Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
73-bai-tap-on-he-theo-chu-de-mon-Toan-lop-1-len-lop-2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: chia sẽ kiến thức toán Cô giáo Hiền
Người gửi: Trần Thị Mỹ Dung
Ngày gửi: 07h:51' 14-06-2026
Dung lượng: 414.0 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn: chia sẽ kiến thức toán Cô giáo Hiền
Người gửi: Trần Thị Mỹ Dung
Ngày gửi: 07h:51' 14-06-2026
Dung lượng: 414.0 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP THEO CHỦ ĐỀ
I. SỐ VÀ DÃY SỐ
1. Đọc, đếm, viết các số đến 100
Bài 1.Viết các số:
Bảy mươi tám: ………….
Hai mươi tám: ………. Năm mươi tư: …………
Ba mươi: …………..........
Sáu mươi mốt: ……… Mười chín: …………...
Bảy mươi chín: …………. Tám mươi ba: ………. Bảy mươi bảy: ………..
Bài 2. Đọc số (theo mẫu):
23 đọc là Hai mươi ba
55 …………………..
57 …………………..
19 …………………..
80 …………………..
99…………………..
75 …………………..
19 …………………..
16 …………………..
Bài 3. Viết:
- Các số có 2 chữ số giống nhau:…………………….............…………………….....
- Các số tròn chục có 2 chữ số:…………………………….............………………….
- Các số có hai chữ số có chữ số đơn vị là 5:..............................................................
- Các số có hai chữ số có chữ số chục là 3:...................................................................
Bài 4*. Điền thêm 3 số hạng vào các dãy số sau:
a. 10; 12; 14; 16; ……; …..; …..
b. 1; 3; 5; 7; 9; 11; ……; …..; ……
c. 3; 6; 9; 12; 15; ……; ……; …..
Bài 5*. Tìm và viết ra các số hạng còn thiếu trong dãy số sau:
a. 80;78;……;…. ..; 72;70. b. 99; 97;…; …..; …..;89,87
Bài 6*.Viết tiếp ba số hạng vào dãy số sau:
a. 1; 3; 4; 7; ….; ….; …..
b. 0; 2; 4; 6; 12; …..; …..; …..
c.0 ; 3; 7; 12;…; …..; …..
Bài 7: Viết câu trả lời thích hợp vào chỗ chấm
- Từ 15 đến 27 có ……… số
- Có tất cả …………………số tròn chục có hai chữ số.
- Có …………số lẻ từ 26 đến 38
- Có ……….số chẵn từ 35 đến 51
2. Thứ tự và so sánh các số:
1
Bài 1.Viết các số:
a. Từ 11 đến 20: ……,..…,..…,..…,……,.. …,..…,..…,…..,..….,…..,..….
b. Từ 21 đến 30: ……,..…,..…,..…,……,.. …,..…,..…,…..,..….,…..,..….
c. Từ 48 đến 54: ……,..…,..…,..…,……,.. …,..…,..…,…..,..….,…..,..….
d. Từ 69 đến 78: ……,..…,..…,..…,……,.. …,..…,..…,…..,..….,…..,..….
e. Từ 89 đến 96: ……,..…,..…,..…,……,.. …,..…,..…,…..,..….,…..,..….
Bài 2. Viết các số 28, 76, 54, 74 theo thứ tự:
a. Từ lớn đến bé:........................................................................................................
b. Từ bé đến lớn:.......................................................................................................
Bài 3.a. Khoanh vào số bé nhất:
56
34
b. Khoanh vào số lớn nhất:
88
39
c. Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)
- Số liền sau của 23 là 24
76
28
54
58
- Số liền sau của 84 là 83
- số liền sau của 79 là 70
- Số liền sau của 98 là 99
- Số 78 là số liền trước của số 77
- Số 50 là số liền sau số 49
Bài 4. Viết vào mỗi vạch của tia số:
a.
...............0.............................3.........................................................................................
b.
...............0..............................................50......................................................................
c.
.......................82...................................86.......................................................................
Bài 5. Nối số với phép tính thích hợp:
70
92 – 22
50
78 – 48
30
40 + 10
10
25 – 15
Bài 6. Viết vào chỗ chấm:
2
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
48
.........................
.........................
.........................
80
.........................
.........................
.........................
72
Bài 7. Viết số thích hợp vào ô trống:
98
89
92
94
Bài 8. Viết số còn thiếu vào ô trống:
70
77
81
88
92
99
Bài 9.Nối phép tính với kết quả đúng:
Bài 10. Viết:
- Số liền trước 60:……
Số tròn chục liền trước 35:……
- Số bé nhất có 2 chữ số:……...
Số lớn nhất có 2 chữ số:……...
- Số liền sau 37:………
Số tròn chục liền sau 54………
Bài 11. Viết:
- Số lẻ bé nhất có hai chữ số:..............
- Số chẵn lớn nhất có hai chữ số:......................
3
- Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số:...........................
- Số tròn chục bé nhất:..................................................
- Số lẻ liền sau số 15 là :...........................................
- Số chẵn liền trước số 78 là :....................................
3. Cấu tạo số và giá trị vị trí của các chữ số
Bài 1. Làm theo mẫu:
Số 72 gồm 7 chục và 2 đơn vị
72 = 70 + 2
Số 84 gồm.............. và......................;
84 = ... + ....
Số 85 gồm.............. và......................;
85 = ... + ....
Số 98 gồm.............. và......................;
98 = ... + ....
Số 89 gồm.............. và......................;
89 = ... + ....
Bài 2. Đúng: ghi Đ – Sai: ghi S rồi viết lại cho đúng xuống bên dưới
Mười sáu
106
Sáu mươi
610
Sáu
6
Ba mươi
30
Ba
3
Ba mươi ba
303
S
16
Bảy mươi
70
Tám mươi lăm
85
Số 64 gồm 6 và 4
64
Chín mươi mốt
30
Năm một
51
Số 64 gồm 6 chục và 4 đơn vị
64
4
Số 64 gồm 60 và 4
64
64 = 60 + 4
64
Bài 3. Từ các số 4, 2 hãy lập các số có hai chữ số khác nhau: …………………….....
………………………………………………………………………………………
Bài 4.Từ các số 9, 5, 8, 0 hãy lập các số có hai chữ số khác nhau theo thứ tự giảm
dần:............................................................................................................................
Bài 5. Cho 3 chữ số: 3,5,6 .
a.Hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau từ 3 chữ số trên
.....................................................................................................................................
b. Viết câu trả lời vào chỗ chấm: Lập được tất cả........số.
c. Số lớn nhất trong các số vừa lập là :........................................................................
d. Số bé nhất trong các số vừa lập là:..............................................................................
Bài 6. Cho 3 chữ số: 6,0,7 .
a. Hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau từ 3 chữ số trên
.....................................................................................................................................
b. Viết các số vừa lập theo thứ tự tăng dần:
.......................................................................................................................................
c. Viết các số vừa lập theo thứ tự giảm dần:
.......................................................................................................................................
5
II. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100
Bài 1. Nối phép tính với kết quả (theo mẫu):
44 + 25
28 + 31
22 + 15
78
37
69
74 + 4
Bài 2.Tính:
36 + 33
12 + 47
65 + 13
59
24 + 13
82+ 11 = …
83 + 15 = …
82 + 13 = …
18 + 41 = …
17 + 52 = …
18 + 21 = …
38 + 61 = …
61 + 13 = …
17 + 22 = …
80 + 10 = …
Bài 3.Đặt tính rồi tính:
24 + 55
43 + 24
18 + 71
43 + 55
22 + 37
……………
……………
……………
……………
…………..
……………
……………
……………
……………
…………..
……………
……………
……………
……………
…………..
Bài 4.Điền chữ số thích hợp vào dấu chấm:
3…
+
…3
+
5 2
+
4…
7 3
+
4 2
3 6
1…
…4
5…
…8
9…
9 7
5…
…9
6 8
7 5
6…
-
-
-
2 6
3 4
1…
…3
4…
…5
-
…4
+
…4
2…
…3
-
…3
2 4
Bài 5.Tính:
42 + 26 = …….
70cm + 5cm = ……...
73 – 60 + 3 = ……....
6
87 – 70= …….
83cm – 22cm = …….
62 + 3 + 20 = …….
68 – 48 = …….
29cm – 9cm = ……...
57 – 7 + 23 = …….
Bài 6. Số?
40 += 48
37 +
- 60 = 12
= 67
53 +
= 59
- 49 = 0
75 =
+ 35
Bài 5.Số?
1
+3
+9
-8
-5
+0
Bài 6. Tổng của số 43 với số liền trước nó là:…………………………………………
Bài 7. Số đem cộng với 35 mà bằng 98 trừ đi 21 là số:……………………………….
Bài 8.
a. Tìm số có hai chữ số sao cho khi cộng 2 chữ số đó lại thì được 7.
b.Tìm các cặp số tròn chục sao cho khi lấy số lớn trừ đi số bé thì được
40.
III. SO SÁNH
Bài 1. Dấu (>, <, =)?
7
66 – 6
68 – 8
42 + 45 98 – 11
43 + 30
98 – 12
54 – 30
36 + 23
75 – 21
78 – 43
64 – 34
74 – 43
Bài 2.Nối kết quả phép tính thích hợp với ô trống:
5 + 10 - 1
18 - 5
25 - 14
18 – 4 + 1
19 - 10
28 - 18
10 <
< 15
IV. TOÁN CÓ LỜI VĂN
Bài 1.Lan hái được 14 bông hoa, Thanh hái được 5 bông hoa. Hỏi cả hai bạn hái
được bao nhiêu bông hoa?
Tóm tắt
Bài giải
Bài 2.Dũng có 30 nhãn vở.Sau khi cho bạn thì Dũng còn lại 20 nhãn vở.Hỏi Dũng đã
cho bạn bao nhiêu cái nhãn vở?
Tóm tắt
Bài giải
Bài 3. Lan cho Hồng 5 quyển sách, Lan còn lại 12 quyển sách. Hỏi Lan có bao nhiêu
quyển sách?
Tóm tắt
Bài giải
8
Bài 4.Anh có 17 hòn bi.Anh cho em 5 hòn bi.Hỏi anh còn bao nhiêu hòn bi?
Tóm tắt
Bài giải
Bài 5.Nhà bạn Nam có 6 con vịt 12 con ngan. Hỏi nhà bạn Nam có tất cả bao nhiêu
con vịt và con ngan?
Tóm tắt
Bài giải
Bài 6.Lớp học có 20 học sinh nam và 16 học sinh nữ.Hỏi lớp có tất cả bao nhiêu học
sinh?
Tóm tắt
Bài giải
Bài 7. Anh có 30 que tính, em có 2 chục que tính.Hỏi anh và em có tất cả bao nhiêu
que tính?
Tóm tắt
Bài giải
9
Bài 8. Lớp 1A có 40 học sinh, lớp 1B có 3 chục học sinh.Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu
học sinh?
Tóm tắt
Bài giải
Bài 9. Có một thanh gỗ được cưa thành hai mảnh dài 32cm và 60cm. Hỏi thanh gỗ
lúc đầu dài bao nhiêu xăng ti mét?
Tóm tắt
Bài giải
Bài 10.Tháng trước bố làm được 20 ngày công.Tháng này bố làm được 22 ngày
công.Tính số ngày công bố làm được trong hai tháng đó?
Tóm tắt
Bài giải
Bài 11. Đàn lợn của nhà bác Ba có 5 chục con.Bác bán cho hai người, mỗi người 10
con.Hỏi nhà bác còn bao nhiêu con lợn?
Tóm tắt
Bài giải
10
Bài 12. Lớp 2 A có 15 học sinh giỏi. Lớp 2 B có ít hơn lớp 2 A là 4 học sinh giỏi.Hỏi
cả hai lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
Tóm tắt
Bài giải
Bài 13. Bạn Hùng có 23 viên bi, bạn An có 30 viên bi. Hà có số bi là số liền trước
của 13.Hỏi cả ba bạn có bao nhiêu viên bi?
Bài giải
Bài 14. Đoạn thẳng AB dài 15cm, bớt đi đoạn thẳng BC dài 5 cm. Hỏi đoạn thẳng
AC còn lại bao nhiêu xăngtimét?
11
15cm
A
?cm
C
5cm
Bài giải
B
Bài 15: Dựa vào tóm tắt sau em hãy giải bài toán
54 cm
A
B
C
? cm
30 cm
Bài giải
Bài 16. Dựa vào tóm tắt sau em hãy giải bài toán
Tóm tắt
Bài giải
Bóng đỏ: 8 quả
Bóng vàng: 5 quả
Tất cả: …quả?
Bài 17. Dựa vào tóm tắt sau em hãy giải bài toán
Tóm tắt
Bài giải
Gà: 13 con
Vịt nhiều hơn gà: 12 con
Tất cả: …con?
12
Bài 18.Hiện nay Việt 14 tuổi, Nam 15 tuổi.Hỏi trước đây 4 năm tuổi của Việt và
Nam cộng lại bằng bao nhiêu?
Bài giải
Bài 19.Hiện nay Mai 12 tuổi, em trai của Mai 6 tuổi, mẹ của Mai 40 tuổi.
a. Tính tổng số tuổi của cả ba mẹ con Mai hiện nay?
b. Tính tổng số tuổi của cả ba mẹ con Mai hai năm trước?
Bài giải
13
V. THỜI GIAN
Bài 1.
Nếu hôm nay là thứ năm ngày 14 thì:
hôm qua là thứ …….... ngày…….., hôm kia là thứ............... ngày.........,
ngày mai là thứ............ ngày.........., ngày kia là thứ............ ngày...........
Bài 2. Giải toán:
a. Bố em đi công tác 1 tuần, bố đã đi đựơc 6 ngày. Hỏi mấy ngày nữa bố về?
…………………………………………………………………………………………
b. Lan ngồi vào bàn học bài lúc 7 giờ tối, đến 10 giờ đêm thì xong. Hỏi Lan học xong
bài mất bao nhiêu thời gian?
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 3. Giải toán:
a. Em ở trường 4 giờ, em đi học lúc 7 giờ. Hỏi mấy giờ em về nhà ?
……………………………………………………………………………………….
b. Một chiếc xe máy đi từ Phú Thọ đến Hà Nội lúc 11 giờ trưa, biết xe đi trong 3
tiếng. Hỏi xe khởi hành lúc mấy giờ ?
………………………………………………………………………………………..
VI. HÌNH HỌC
Bài1.
Hình vẽ bên có:
- ………hình vuông là:
A
B
C
…………………………………………..
…………………………………………..
- ………hình tam giác là:
E
H
D
…………………………………………..
…………………………………………..
G
14
Bài 2.
- Vẽ 3 điểm ở trong hình tam giác.
- Vẽ 3 điểm ở ngoài hình tam giác.
Bài 3. Trong hình vẽ bên có:
a.
........... hình vuông.
........... hình tam giác.
b.
........... hình vuông.
........... hình tam giác.
c.
........... hình vuông.
........... hình tam giác.
Bài 4.Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?
Có........ đoạn thẳng
Có........ đoạn thẳng
Bài 5.
a.Vẽ đoạn thẳng CO dài 4cm rồi vẽ tiếp đoạn thẳng OD dài 6cm để được đoạn thẳng
CD.
15
…………………………………………………………………………………………
b. Tính độ dài đoạn thẳng CD trong hình vẽ trên:
…………………………………………………………………………………………
Bài 6. Kẻ thêm 2 đoạn thẳng để có 6 hình tam giác.
16
VII. TOÁN TƯ DUY
Bài1.Tiếp theo là hình nào?
A.
Bài 2. Điền vào mỗi
B.
C.
một số chẵn từ
0 đến 10 sao cho tổng mỗi cạnh của tam
giác đều có kết quả bằng nhau.
Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ dấu?:
20
7
13
10
40
22
?
39
12
14
11
33
Bài 4.Em hãy cho biết số thay cho dấu “?” là số nào?
17
Bài 5. Điền số vào dấu?:
a.
2
22
15
10
b.
77
12
3
2
?
11
43
2
5
10
31
21
21
3
28
3
?
5
67
31
Bài 6. Điền vào chỗ chấm:
=....
+
=7
+
= 10
+
=9
= ....
=....
18
Bài 7. Em hãy cho biết hộp nặng nhất ?
Bài 8. Một nhà buôn có5 đồng tiền vàng giống hệt nhau nhưng trong đó có 1 đồng
tiền giả nhẹ hơn đồng tiền thật. Bằng cân hai đĩa (hình vẽ) em hãy hướng dẫn nhà
buôn đó cách tìm ra đồng tiền vàng giả với số lần cân ít nhất.
Bài 9.Điền số vào ô trống sao cho khi cộng 3 số liền nhau có kết quả bằng 8.
5
2
Bài 10. Điền số thích hợp vào ô trống sao chto tổng các số trong ba ô liền nhau bằng
9.
a.
2
4
b.
4
2
19
HƯỚNG DẪN GIẢI
BÀI TẬP THEO CHỦ ĐỀ
I. SỐ VÀ DÃY SỐ
1. Đọc, đếm, viết các số đến 100
Bài 1.
Bảy mươi tám: 78
Hai mươi tám: 28
Năm mươi tư: 54
Ba mươi: 30
Sáu mươi mốt: 61
Mười chín: 19
Bảy mươi chín: 79
Tám mươi ba: 83
Bảy mươi bảy: 77
Bài 2.
23 đọc là Hai mươi ba
55 đọc là Năm mươi lăm
57 đọc là Năm mươi bảy
19 đọc là Mười chín
80 đọc là Tám mươi
99 đọc là Chín mươi chín
75 đọc là Bảy mươi lăm
19 đọc là Mười chín
16 đọc là Mười sáu
Bài 3.
- 11, 22, 33, 44,55, 66, 77, 88, 99
- 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
- 15,25,35,45,55,65,75,85,95
- 30,31,32,33,34,35,36,37,38,39
Bài 4
a. 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22
b. 1;3; 5; 7; 9; 11; 13; 15; 17
c. 3; 6; 9; 12; 15; 18; 21; 24
Bài 5
a. 80; 78; 76; 74; 72; 70.
b. 99; 97; 95; 93; 91; 89,87
Bài 6.
a. 1; 3; 4; 7; 11; 18; 29 ( lấy hai số liền kề cộng với nhau sẽ tạo ra số phía sau)
b. 0; 2; 4; 6; 12; 22;40; 74 ( ba số liền kề nhau cộng lại tạo ra số phía sau)
c. 0 ; 3; 7; 12;18; 25; 33; 42 ( lấy số liền trước lần lượt cộng thêm 3; 4; 5;…)
Bài 7:
- Từ 15 đến 27 có 13 số
- Có tất cả 9số tròn chục có hai chữ số.
20
- Có 6 số lẻ từ 26 đến 38
- Có 8số chẵn từ 35 đến 51
2. Thứ tự và so sánh các số:
Bài 1.
a. Từ 11 đến 20: 11; 12;13; 14; 15;16;17; 18;19; 20.
b. Từ 21 đến 30: 21; 22; 23; 24; 25; 26;27; 28; 29; 30.
c. Từ 48 đến 54:48; 49; 50; 51; 52; 53; 54.
d. Từ 69 đến 78: 69; 70; 71; 72; 73; 74; 75; 76; 77; 78.
e. Từ 89 đến 96: 89; 90; 91; 92; 93; 94; 95; 96.
Bài 2.
a. Từ lớn đến bé: 76; 74; 54; 28
b. Từ bé đến lớn: 28; 54; 74; 76
Bài 3. a. Khoanh vào số bé nhất:
57
34
76
28
28
54
58
b. Khoanh vào số lớn nhất:
88
88
c.
39
- Số liền sau của 23 là 24 Đ - Số liền sau của 84 là 83 S
- số liền sau của 79 là 70S
- Số liền sau của 98 là 99 Đ
- Số 78 là số liền trước của số 77 S
- Số 50 là số liềnsau số 49 Đ
Bài 4. Viết vào mỗi vạch của tia số:
a.
...............0........1.........2........3.......4.......5.......6.......7.......8........9......10........................
b.
...............0.......10.......20.....30......40.....50.....60.....70.....80......90.....100......................
c.
..............81.....82........83......84....85......86......87....88......89....90....91..........................
Bài 5.
70
92 – 22
50
78 – 48
30
40 + 10
10
25 – 15
21
Bài 6.
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
48
49
50
79
80
81
70
71
72
Bài 7.
89
90
96
91
92
94
93
98
97
95
Bài 8.
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
Bài 9.
Bài 10. - Số liền trước 60 là: 59
Số tròn chục liền trước 35là: 30
- Số bé nhất có 2 chữ sốlà:10
Số lớn nhất có 2 chữ sốlà: 99
- Số liền sau 37là: 38
Số tròn chục liền sau 54là: 60
Bài 11. Viết:
- Số lẻ bé nhất có hai chữ sốlà:11
- Số chẵn lớn nhất có hai chữ sốlà: 98
- Số tròn chục lớn nhất có hai chữ sốlà: 90
22
- Số tròn chục bé nhấtlà: 10
- Số lẻ liền sau số 15 là 17
- Số chẵn liền trước số 78 là : 76
3. Cấu tạo số và giá trị vị trí của các chữ số
Bài 1. Số 72 gồm 7 chục và 2 đơn vị;
72 = 70 + 2
Số 84 gồm 8 chục và 4 đơn vị;
84 = 80 + 4
Số 85 gồm 8 chục và5 đơn vị;
85 = 80 + 5
Số 98 gồm 9 chục và 8 đơn vị;
98 = 90 + 8
Số 89 gồm 8 chục và 9 đơn vị;
89 = 80 + 9
Bài 2. Đúng: ghi Đ – Sai: ghi S rồi viết lại cho đúng
Mười sáu
106
Sáu
6
Sáu mươi
610
Ba mươi
30
Ba
3
Ba mươi ba
303
S
Đ
S
Đ
Đ
S
16
60
Bảy mươi
70
33
Tám mươi lăm
85
Đ
Đ
Chín mươi mốt
30
Năm một
51
S
S
Năm mươi mốt
91
Số 64 gồm 6 và 4
64
S
Số 64 gồm 6 chục và 4 đơn vị
64
Đ
Số 64 gồm 6 chục và 4 đơn vị
Số 64 gồm 60 và 4
64
S
64 = 60 + 4
64
Đ
Số 64 gồm 6 chục và 4 đơn vị
Bài 3. 24, 42
Bài 4. 98, 95, 90, 89, 85,80, 59, 59, 50
Bài 5. Cho 3 chữ số:3,5,6 .
23
a.35,36,53,56,63,65
b. Lập được tất cả 6 số.
c. Số lớn nhất trong các số vừa lập là 65
Số bé nhất trong các số vừa lập là 35
Bài 6. a.60, 67, 70,76
b. Viết các số vừa lập theo thứ tự tăng dần: 60, 67, 70,76
c. Viết các số vừa lập theo thứ tự giảm dần:76, 70, 67, 60.
II. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100
Bài 1.
Bài 1. Nối phép tính với kết quả (theo mẫu):
44 + 25
78
74 + 4
28 + 31
22 + 15
37
69
36 + 33
12 + 47
65 + 13
59
24 + 13
Bài 2.
82+ 11 = 93
83 + 15 = 98
82 + 13 = 95
18 + 41 = 59
17 + 52 = 69
18 + 21 = 39
38 + 61 = 99
61 + 13 = 74
17 + 22 = 39
80 + 10 = 90
Bài 3.
2 4
+
5 5
4 3
+
7 9
1 8
+
4 3
+
2 2
+
2 4
7 1
5 5
3 7
6 7
89
9 8
5 9
2 3
5 2
7 3
4 4
Bài 4.
3 2
+
+
+
+
+
4 2
3 6
1 6
2 4
5 3
7 4
5 9
6 8
9 7
9 7
24
5 9
7 9
-
6 8
-
7 5
-
6 7
-
-
2 6
3 4
1 3
5 4
4 3
3 3
4 5
5 5
2 1
2 4
Bài 5.
42 + 26 = 68
70cm + 5cm = 75cm
73 – 60 + 3 = 10
87 – 70 = 17
83cm – 22cm = 61cm
62 + 3 + 20 = 85
68 – 48 = 20
29cm – 9cm = 20cm
57 – 7 + 23 = 73
Bài 6.40 + 8 = 48
37 + 30 = 67
72 - 60 = 12
53 + 6 = 59
49 - 49 = 0
75 = 40 + 35
Bài 5. 6; 9; 1; 10; 5
Bài 6. 85
Bài 7. 42
Bài 3.
7=7+0=6+1=5+2=4+3
a.Số có hai chữ số sao cho khi cộng 2 chữ số đó lại thì được 7 là:
70; 61; 16; 52; 25; 43; 34.
b.Các cặp số tròn chục sao cho khi lấy số lớn trừ đi số bé thì được 40 là:
90, 50; 80, 40; 70, 30; 60, 20; 50,10
III. SO SÁNH
Bài 1.
66 – 6
=
43 + 30
<98 – 12
36 + 23
>
68 – 8
42 + 45
=
98 – 11
54 – 30 < 64 – 34
75 – 21
78 – 43
>74 – 43
Bài 2.
5 + 10 - 1
18 - 5
25 - 14
18 – 4 + 1
19 - 10
28 - 18
10 << 15
25
IV. TOÁN CÓ LỜI VĂN
Bài 1.
Tóm tắt
Lan hái : 14 bông hoa
Thanh hái: 5 bông hoa
Cả hai :…bông hoa ?
Bài giải
Cả hai bạn hái được số bông hoa là:
14 + 5 = 19 (bông)
Đáp số: 19 bông hoa
Bài 2.
Tóm tắt
Dũng có: 30 nhãn vở
Còn lại : 20 nhãn vở
Cho bạn: …nhãn vở ?
Bài 3.
Tóm tắt
Cho : 5quyển sách
Còn lại :12quyển sách
Có: …..quyển sách?
Bài 4.
Tóm tắt
Có
: 17 hòn bi
Cho :5 hòn bi
Còn lại :…hòn bi?
Bài 5.
Tóm tắt
Vịt
: 6 con
Ngan : 12 con
Tất cả : …con?
Bài 6.
Tóm tắt
Nam : 20 học sinh
Nữ
: 16 học sinh
Tất cả : …. học sinh?
Bài 7.
Tóm tắt
Anh : 30 que tính
Em
: 2 chục que tính
Cả hai : ….que tính?
Bài giải
Dũng đã cho bạn số cái nhãn vở là:
30 -20 = 10 (nhãn)
Đáp số: 10nhãn vở
Bài giải
Hỏi Lan có số quyển sách là:
5 + 12 = 17 (quyển)
Đáp số: 17 quyển sách
Bài giải
Anh còn số hòn bi là:
17-5 = 12 (hòn bi)
Đáp số: 12 hòn bi
Bài giải
Nhà bạn Nam có tất cả số con vịt và con ngan là:
6 +12 = 18 (con)
Đáp số: 18 con
Bài giải
Lớp có tất cả số học sinh là:
20 + 16 = 36 (học sinh)
Đáp số: 36 học sinh
Bài giải
Đổi: 2 chục = 20
Anh và em có tất cả số que tính là:
30 + 20 = 50 (que tính)
Đáp số: 50que tính
Bài 8.
Tóm tắt
Lớp 1A : 40 học sinh
Lớp 1B : 3 chục học sinh
Bài giải
Đổi: 3 chục = 30
Cả hai lớp có số học sinh là:
26
Cả hai : …học sinh?
40 + 30 = 70 (học sinh)
Đáp số: 70 học sinh
Bài 9.
Tóm tắt
Mảnh 1 : 32cm
Mảnh 2 : 60cm
Cả hai : …cm?
Bài 10.
Tóm tắt
Tháng trước : 20 ngày công
Tháng này : 22 ngày công
Cả hai
: …ngày công?
Bài 11.
Tóm tắt
Có
: 5 chục con
Bán : 10 con
Bán : 10 con
Còn lại : …con lợn?
Bài 12.
Tóm tắt
Lớp 2A: 15 học sinh giỏi
Lớp 2B : ít hơn 4 học sinh
giỏi
Cả hai :…học sinh giỏi?
Bài giải
Thanh gỗ lúc đầu dài số xăng ti mét là:
32 + 60 = 92 (cm)
Đáp số: 92 cm
Bài giải
Số ngày công bố làm được trong hai tháng là:
20 + 22 = 42 (ngày)
Đáp số: 42 ngày công
Bài giải
Đổi: 5 chục = 50
Nhà bác còn số con lợn là:
50 – 10 – 10 = 30 (con)
Đáp số: 30 con lợn
Bài giải
Số học sinh giỏi của lớp 2B là:
15 – 4 = 11 (học sinh)
Cả hai lớp có số học sinh giỏi là:
15 + 11 = 26 (học sinh)
Đáp số: 26 học sinh giỏi
Bài 13.
Bài giải
Số liền trước của 13 là 12. Vậy Hà có 12 viên bi
Cả ba bạn có số viên bi là:
23 + 30 + 12 = 65 (viên)
Đáp số: 65 viên bi
Bài 14.
Bài giải
Đoạn thẳng AC còn lại số xăngtimét là:
15 - 5 = 10 (cm)
Đáp số: 10 cm
Bài 15:
Bài giải
Đoạn thẳng BC dài số xăngtimét là:
54 - 30 = 24 (cm)
Đáp số: 24 cm
Bài 16.
27
Bài giải
Tất cả có số quả bóng là:
8 + 5 = 13 (quả)
Đáp số: 13 quả bóng
Bài 17.
Bài giải
Số con vịt là:
13 + 12 = 25 (con)
Tất cả có số con gà và vịt là:
13 + 25 = 38 (con)
Đáp số: 38 con gà và vịt
Bài 18.
Bài giải
Cách 1:
Tuổi của Việt 4 năm trước là:
14 – 4 = 10 (tuổi)
Tuổi của Nam 4 năm trước là:
15 – 4 = 11 (tuổi)
Trước đây 4 năm tuổi tổng số tuổi của Việt và Nam là:
11 + 10 = 21 (tuổi)
Đáp số: 21 tuổi
Cách 2:Trước đây 4 năm tuổi tổng số tuổi của Việt và Nam là:
14 + 15 – 4 – 4= 21 (tuổi)
Đáp số: 21 tuổi
Bài 19.
Bài giải
Tổng số tuổi của cả ba mẹ con Mai hiện nay là:
12 + 6 + 40 = 58 (tuổi)
Tổng số tuổi của cả ba mẹ con Mai hai năm trước là:
58 – 2 – 2 – 2 = 52 (tuổi)
Đáp số: a. 58 tuổi
b. 52 tuổi
28
V. THỜI GIAN
Bài 1.
Nếu hôm nay là thứ năm ngày 14 thì
hôm qua là thứ tư ngày13,
hôm kia là thứ ba ngày12,
ngày mai là thứ sáu ngày 15,
ngày kia là thứ bảy ngày 16
Bài 2. a, 1 ngày
Bài 3. a.Em về nhà lúc :
b, 3 giờ
7 +4 = 11 ( giờ)
b. Xe khởi hành lúc : 11 - 3 = 8 ( giờ )
……………………….………………………………………………………………..
VI. HÌNH HỌC
Bài 1.
- 3 hình vuông là: ABHE, BCDH, EBDG
- 6 hình tam giác là: ABE, EBH, BCD, BDH, EBD, EDG
Bài 2.
- Vẽ 3 điểm ở trong hình tam giác.
- Vẽ 3 điểm ở ngoài hình tam giác.
.D .G .H
.B
Bài 3.
a. 3 hình vuông; 6 hình tam giác.
.A
.C
b. 3 hình vuông; 17 hình tam giác.
c. 2 hình vuông; 6 hình tam giác.
Bài 4. Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?
Có 5 đoạn thẳng
Có 3đoạn thẳng
29
Bài 5.
a.C
O
D
4cm
6cm
b. Độ dài đoạn thẳng CD trong hình vẽ trên là: 4cm + 6cm = 10cm
Bài 6.
VII. TOÁN TƯ DUY
Bài 1.
Bài 2.
0
8
4
10
0
6
2
Bài 3.
2
13
7
1
22
4
39
12
66
14
11
33
Bài 4.Số thay cho dấu “?” là số 1
30
Bài 5. A. 45
b. 15
Bài 6. Điền vào chỗ chấm:
=3
Bài 7. Hộp nặng nhất là hộp 1
=4
=6
Bài 8.
Cần cân ít nhất 2 lần.
Lần 1: Đặt lên mỗ bên cân 2 đồng, nếu bằng nhau đồng tiền ở ngoài là giả; Nếu
1 bên nhẹ hơn sẽ có 1 đồng tiền giả.
Lần 2: Đặt 2 đồng tiền nhẹ hơn lên cân, mỗi bên 1 đồng tiền; Nếu bên nào nhẹ
hơn bên đó là đồng tiền giả.
Bài 9.
3
2
5
3
2
5
3
2
5
3
2
Bài 10.
a.
4
3
2
4
3
2
4
3
2
4
3
4
2
3
4
2
3
4
2
3
b.
31
I. SỐ VÀ DÃY SỐ
1. Đọc, đếm, viết các số đến 100
Bài 1.Viết các số:
Bảy mươi tám: ………….
Hai mươi tám: ………. Năm mươi tư: …………
Ba mươi: …………..........
Sáu mươi mốt: ……… Mười chín: …………...
Bảy mươi chín: …………. Tám mươi ba: ………. Bảy mươi bảy: ………..
Bài 2. Đọc số (theo mẫu):
23 đọc là Hai mươi ba
55 …………………..
57 …………………..
19 …………………..
80 …………………..
99…………………..
75 …………………..
19 …………………..
16 …………………..
Bài 3. Viết:
- Các số có 2 chữ số giống nhau:…………………….............…………………….....
- Các số tròn chục có 2 chữ số:…………………………….............………………….
- Các số có hai chữ số có chữ số đơn vị là 5:..............................................................
- Các số có hai chữ số có chữ số chục là 3:...................................................................
Bài 4*. Điền thêm 3 số hạng vào các dãy số sau:
a. 10; 12; 14; 16; ……; …..; …..
b. 1; 3; 5; 7; 9; 11; ……; …..; ……
c. 3; 6; 9; 12; 15; ……; ……; …..
Bài 5*. Tìm và viết ra các số hạng còn thiếu trong dãy số sau:
a. 80;78;……;…. ..; 72;70. b. 99; 97;…; …..; …..;89,87
Bài 6*.Viết tiếp ba số hạng vào dãy số sau:
a. 1; 3; 4; 7; ….; ….; …..
b. 0; 2; 4; 6; 12; …..; …..; …..
c.0 ; 3; 7; 12;…; …..; …..
Bài 7: Viết câu trả lời thích hợp vào chỗ chấm
- Từ 15 đến 27 có ……… số
- Có tất cả …………………số tròn chục có hai chữ số.
- Có …………số lẻ từ 26 đến 38
- Có ……….số chẵn từ 35 đến 51
2. Thứ tự và so sánh các số:
1
Bài 1.Viết các số:
a. Từ 11 đến 20: ……,..…,..…,..…,……,.. …,..…,..…,…..,..….,…..,..….
b. Từ 21 đến 30: ……,..…,..…,..…,……,.. …,..…,..…,…..,..….,…..,..….
c. Từ 48 đến 54: ……,..…,..…,..…,……,.. …,..…,..…,…..,..….,…..,..….
d. Từ 69 đến 78: ……,..…,..…,..…,……,.. …,..…,..…,…..,..….,…..,..….
e. Từ 89 đến 96: ……,..…,..…,..…,……,.. …,..…,..…,…..,..….,…..,..….
Bài 2. Viết các số 28, 76, 54, 74 theo thứ tự:
a. Từ lớn đến bé:........................................................................................................
b. Từ bé đến lớn:.......................................................................................................
Bài 3.a. Khoanh vào số bé nhất:
56
34
b. Khoanh vào số lớn nhất:
88
39
c. Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)
- Số liền sau của 23 là 24
76
28
54
58
- Số liền sau của 84 là 83
- số liền sau của 79 là 70
- Số liền sau của 98 là 99
- Số 78 là số liền trước của số 77
- Số 50 là số liền sau số 49
Bài 4. Viết vào mỗi vạch của tia số:
a.
...............0.............................3.........................................................................................
b.
...............0..............................................50......................................................................
c.
.......................82...................................86.......................................................................
Bài 5. Nối số với phép tính thích hợp:
70
92 – 22
50
78 – 48
30
40 + 10
10
25 – 15
Bài 6. Viết vào chỗ chấm:
2
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
48
.........................
.........................
.........................
80
.........................
.........................
.........................
72
Bài 7. Viết số thích hợp vào ô trống:
98
89
92
94
Bài 8. Viết số còn thiếu vào ô trống:
70
77
81
88
92
99
Bài 9.Nối phép tính với kết quả đúng:
Bài 10. Viết:
- Số liền trước 60:……
Số tròn chục liền trước 35:……
- Số bé nhất có 2 chữ số:……...
Số lớn nhất có 2 chữ số:……...
- Số liền sau 37:………
Số tròn chục liền sau 54………
Bài 11. Viết:
- Số lẻ bé nhất có hai chữ số:..............
- Số chẵn lớn nhất có hai chữ số:......................
3
- Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số:...........................
- Số tròn chục bé nhất:..................................................
- Số lẻ liền sau số 15 là :...........................................
- Số chẵn liền trước số 78 là :....................................
3. Cấu tạo số và giá trị vị trí của các chữ số
Bài 1. Làm theo mẫu:
Số 72 gồm 7 chục và 2 đơn vị
72 = 70 + 2
Số 84 gồm.............. và......................;
84 = ... + ....
Số 85 gồm.............. và......................;
85 = ... + ....
Số 98 gồm.............. và......................;
98 = ... + ....
Số 89 gồm.............. và......................;
89 = ... + ....
Bài 2. Đúng: ghi Đ – Sai: ghi S rồi viết lại cho đúng xuống bên dưới
Mười sáu
106
Sáu mươi
610
Sáu
6
Ba mươi
30
Ba
3
Ba mươi ba
303
S
16
Bảy mươi
70
Tám mươi lăm
85
Số 64 gồm 6 và 4
64
Chín mươi mốt
30
Năm một
51
Số 64 gồm 6 chục và 4 đơn vị
64
4
Số 64 gồm 60 và 4
64
64 = 60 + 4
64
Bài 3. Từ các số 4, 2 hãy lập các số có hai chữ số khác nhau: …………………….....
………………………………………………………………………………………
Bài 4.Từ các số 9, 5, 8, 0 hãy lập các số có hai chữ số khác nhau theo thứ tự giảm
dần:............................................................................................................................
Bài 5. Cho 3 chữ số: 3,5,6 .
a.Hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau từ 3 chữ số trên
.....................................................................................................................................
b. Viết câu trả lời vào chỗ chấm: Lập được tất cả........số.
c. Số lớn nhất trong các số vừa lập là :........................................................................
d. Số bé nhất trong các số vừa lập là:..............................................................................
Bài 6. Cho 3 chữ số: 6,0,7 .
a. Hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau từ 3 chữ số trên
.....................................................................................................................................
b. Viết các số vừa lập theo thứ tự tăng dần:
.......................................................................................................................................
c. Viết các số vừa lập theo thứ tự giảm dần:
.......................................................................................................................................
5
II. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100
Bài 1. Nối phép tính với kết quả (theo mẫu):
44 + 25
28 + 31
22 + 15
78
37
69
74 + 4
Bài 2.Tính:
36 + 33
12 + 47
65 + 13
59
24 + 13
82+ 11 = …
83 + 15 = …
82 + 13 = …
18 + 41 = …
17 + 52 = …
18 + 21 = …
38 + 61 = …
61 + 13 = …
17 + 22 = …
80 + 10 = …
Bài 3.Đặt tính rồi tính:
24 + 55
43 + 24
18 + 71
43 + 55
22 + 37
……………
……………
……………
……………
…………..
……………
……………
……………
……………
…………..
……………
……………
……………
……………
…………..
Bài 4.Điền chữ số thích hợp vào dấu chấm:
3…
+
…3
+
5 2
+
4…
7 3
+
4 2
3 6
1…
…4
5…
…8
9…
9 7
5…
…9
6 8
7 5
6…
-
-
-
2 6
3 4
1…
…3
4…
…5
-
…4
+
…4
2…
…3
-
…3
2 4
Bài 5.Tính:
42 + 26 = …….
70cm + 5cm = ……...
73 – 60 + 3 = ……....
6
87 – 70= …….
83cm – 22cm = …….
62 + 3 + 20 = …….
68 – 48 = …….
29cm – 9cm = ……...
57 – 7 + 23 = …….
Bài 6. Số?
40 += 48
37 +
- 60 = 12
= 67
53 +
= 59
- 49 = 0
75 =
+ 35
Bài 5.Số?
1
+3
+9
-8
-5
+0
Bài 6. Tổng của số 43 với số liền trước nó là:…………………………………………
Bài 7. Số đem cộng với 35 mà bằng 98 trừ đi 21 là số:……………………………….
Bài 8.
a. Tìm số có hai chữ số sao cho khi cộng 2 chữ số đó lại thì được 7.
b.Tìm các cặp số tròn chục sao cho khi lấy số lớn trừ đi số bé thì được
40.
III. SO SÁNH
Bài 1. Dấu (>, <, =)?
7
66 – 6
68 – 8
42 + 45 98 – 11
43 + 30
98 – 12
54 – 30
36 + 23
75 – 21
78 – 43
64 – 34
74 – 43
Bài 2.Nối kết quả phép tính thích hợp với ô trống:
5 + 10 - 1
18 - 5
25 - 14
18 – 4 + 1
19 - 10
28 - 18
10 <
< 15
IV. TOÁN CÓ LỜI VĂN
Bài 1.Lan hái được 14 bông hoa, Thanh hái được 5 bông hoa. Hỏi cả hai bạn hái
được bao nhiêu bông hoa?
Tóm tắt
Bài giải
Bài 2.Dũng có 30 nhãn vở.Sau khi cho bạn thì Dũng còn lại 20 nhãn vở.Hỏi Dũng đã
cho bạn bao nhiêu cái nhãn vở?
Tóm tắt
Bài giải
Bài 3. Lan cho Hồng 5 quyển sách, Lan còn lại 12 quyển sách. Hỏi Lan có bao nhiêu
quyển sách?
Tóm tắt
Bài giải
8
Bài 4.Anh có 17 hòn bi.Anh cho em 5 hòn bi.Hỏi anh còn bao nhiêu hòn bi?
Tóm tắt
Bài giải
Bài 5.Nhà bạn Nam có 6 con vịt 12 con ngan. Hỏi nhà bạn Nam có tất cả bao nhiêu
con vịt và con ngan?
Tóm tắt
Bài giải
Bài 6.Lớp học có 20 học sinh nam và 16 học sinh nữ.Hỏi lớp có tất cả bao nhiêu học
sinh?
Tóm tắt
Bài giải
Bài 7. Anh có 30 que tính, em có 2 chục que tính.Hỏi anh và em có tất cả bao nhiêu
que tính?
Tóm tắt
Bài giải
9
Bài 8. Lớp 1A có 40 học sinh, lớp 1B có 3 chục học sinh.Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu
học sinh?
Tóm tắt
Bài giải
Bài 9. Có một thanh gỗ được cưa thành hai mảnh dài 32cm và 60cm. Hỏi thanh gỗ
lúc đầu dài bao nhiêu xăng ti mét?
Tóm tắt
Bài giải
Bài 10.Tháng trước bố làm được 20 ngày công.Tháng này bố làm được 22 ngày
công.Tính số ngày công bố làm được trong hai tháng đó?
Tóm tắt
Bài giải
Bài 11. Đàn lợn của nhà bác Ba có 5 chục con.Bác bán cho hai người, mỗi người 10
con.Hỏi nhà bác còn bao nhiêu con lợn?
Tóm tắt
Bài giải
10
Bài 12. Lớp 2 A có 15 học sinh giỏi. Lớp 2 B có ít hơn lớp 2 A là 4 học sinh giỏi.Hỏi
cả hai lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
Tóm tắt
Bài giải
Bài 13. Bạn Hùng có 23 viên bi, bạn An có 30 viên bi. Hà có số bi là số liền trước
của 13.Hỏi cả ba bạn có bao nhiêu viên bi?
Bài giải
Bài 14. Đoạn thẳng AB dài 15cm, bớt đi đoạn thẳng BC dài 5 cm. Hỏi đoạn thẳng
AC còn lại bao nhiêu xăngtimét?
11
15cm
A
?cm
C
5cm
Bài giải
B
Bài 15: Dựa vào tóm tắt sau em hãy giải bài toán
54 cm
A
B
C
? cm
30 cm
Bài giải
Bài 16. Dựa vào tóm tắt sau em hãy giải bài toán
Tóm tắt
Bài giải
Bóng đỏ: 8 quả
Bóng vàng: 5 quả
Tất cả: …quả?
Bài 17. Dựa vào tóm tắt sau em hãy giải bài toán
Tóm tắt
Bài giải
Gà: 13 con
Vịt nhiều hơn gà: 12 con
Tất cả: …con?
12
Bài 18.Hiện nay Việt 14 tuổi, Nam 15 tuổi.Hỏi trước đây 4 năm tuổi của Việt và
Nam cộng lại bằng bao nhiêu?
Bài giải
Bài 19.Hiện nay Mai 12 tuổi, em trai của Mai 6 tuổi, mẹ của Mai 40 tuổi.
a. Tính tổng số tuổi của cả ba mẹ con Mai hiện nay?
b. Tính tổng số tuổi của cả ba mẹ con Mai hai năm trước?
Bài giải
13
V. THỜI GIAN
Bài 1.
Nếu hôm nay là thứ năm ngày 14 thì:
hôm qua là thứ …….... ngày…….., hôm kia là thứ............... ngày.........,
ngày mai là thứ............ ngày.........., ngày kia là thứ............ ngày...........
Bài 2. Giải toán:
a. Bố em đi công tác 1 tuần, bố đã đi đựơc 6 ngày. Hỏi mấy ngày nữa bố về?
…………………………………………………………………………………………
b. Lan ngồi vào bàn học bài lúc 7 giờ tối, đến 10 giờ đêm thì xong. Hỏi Lan học xong
bài mất bao nhiêu thời gian?
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 3. Giải toán:
a. Em ở trường 4 giờ, em đi học lúc 7 giờ. Hỏi mấy giờ em về nhà ?
……………………………………………………………………………………….
b. Một chiếc xe máy đi từ Phú Thọ đến Hà Nội lúc 11 giờ trưa, biết xe đi trong 3
tiếng. Hỏi xe khởi hành lúc mấy giờ ?
………………………………………………………………………………………..
VI. HÌNH HỌC
Bài1.
Hình vẽ bên có:
- ………hình vuông là:
A
B
C
…………………………………………..
…………………………………………..
- ………hình tam giác là:
E
H
D
…………………………………………..
…………………………………………..
G
14
Bài 2.
- Vẽ 3 điểm ở trong hình tam giác.
- Vẽ 3 điểm ở ngoài hình tam giác.
Bài 3. Trong hình vẽ bên có:
a.
........... hình vuông.
........... hình tam giác.
b.
........... hình vuông.
........... hình tam giác.
c.
........... hình vuông.
........... hình tam giác.
Bài 4.Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?
Có........ đoạn thẳng
Có........ đoạn thẳng
Bài 5.
a.Vẽ đoạn thẳng CO dài 4cm rồi vẽ tiếp đoạn thẳng OD dài 6cm để được đoạn thẳng
CD.
15
…………………………………………………………………………………………
b. Tính độ dài đoạn thẳng CD trong hình vẽ trên:
…………………………………………………………………………………………
Bài 6. Kẻ thêm 2 đoạn thẳng để có 6 hình tam giác.
16
VII. TOÁN TƯ DUY
Bài1.Tiếp theo là hình nào?
A.
Bài 2. Điền vào mỗi
B.
C.
một số chẵn từ
0 đến 10 sao cho tổng mỗi cạnh của tam
giác đều có kết quả bằng nhau.
Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ dấu?:
20
7
13
10
40
22
?
39
12
14
11
33
Bài 4.Em hãy cho biết số thay cho dấu “?” là số nào?
17
Bài 5. Điền số vào dấu?:
a.
2
22
15
10
b.
77
12
3
2
?
11
43
2
5
10
31
21
21
3
28
3
?
5
67
31
Bài 6. Điền vào chỗ chấm:
=....
+
=7
+
= 10
+
=9
= ....
=....
18
Bài 7. Em hãy cho biết hộp nặng nhất ?
Bài 8. Một nhà buôn có5 đồng tiền vàng giống hệt nhau nhưng trong đó có 1 đồng
tiền giả nhẹ hơn đồng tiền thật. Bằng cân hai đĩa (hình vẽ) em hãy hướng dẫn nhà
buôn đó cách tìm ra đồng tiền vàng giả với số lần cân ít nhất.
Bài 9.Điền số vào ô trống sao cho khi cộng 3 số liền nhau có kết quả bằng 8.
5
2
Bài 10. Điền số thích hợp vào ô trống sao chto tổng các số trong ba ô liền nhau bằng
9.
a.
2
4
b.
4
2
19
HƯỚNG DẪN GIẢI
BÀI TẬP THEO CHỦ ĐỀ
I. SỐ VÀ DÃY SỐ
1. Đọc, đếm, viết các số đến 100
Bài 1.
Bảy mươi tám: 78
Hai mươi tám: 28
Năm mươi tư: 54
Ba mươi: 30
Sáu mươi mốt: 61
Mười chín: 19
Bảy mươi chín: 79
Tám mươi ba: 83
Bảy mươi bảy: 77
Bài 2.
23 đọc là Hai mươi ba
55 đọc là Năm mươi lăm
57 đọc là Năm mươi bảy
19 đọc là Mười chín
80 đọc là Tám mươi
99 đọc là Chín mươi chín
75 đọc là Bảy mươi lăm
19 đọc là Mười chín
16 đọc là Mười sáu
Bài 3.
- 11, 22, 33, 44,55, 66, 77, 88, 99
- 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
- 15,25,35,45,55,65,75,85,95
- 30,31,32,33,34,35,36,37,38,39
Bài 4
a. 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22
b. 1;3; 5; 7; 9; 11; 13; 15; 17
c. 3; 6; 9; 12; 15; 18; 21; 24
Bài 5
a. 80; 78; 76; 74; 72; 70.
b. 99; 97; 95; 93; 91; 89,87
Bài 6.
a. 1; 3; 4; 7; 11; 18; 29 ( lấy hai số liền kề cộng với nhau sẽ tạo ra số phía sau)
b. 0; 2; 4; 6; 12; 22;40; 74 ( ba số liền kề nhau cộng lại tạo ra số phía sau)
c. 0 ; 3; 7; 12;18; 25; 33; 42 ( lấy số liền trước lần lượt cộng thêm 3; 4; 5;…)
Bài 7:
- Từ 15 đến 27 có 13 số
- Có tất cả 9số tròn chục có hai chữ số.
20
- Có 6 số lẻ từ 26 đến 38
- Có 8số chẵn từ 35 đến 51
2. Thứ tự và so sánh các số:
Bài 1.
a. Từ 11 đến 20: 11; 12;13; 14; 15;16;17; 18;19; 20.
b. Từ 21 đến 30: 21; 22; 23; 24; 25; 26;27; 28; 29; 30.
c. Từ 48 đến 54:48; 49; 50; 51; 52; 53; 54.
d. Từ 69 đến 78: 69; 70; 71; 72; 73; 74; 75; 76; 77; 78.
e. Từ 89 đến 96: 89; 90; 91; 92; 93; 94; 95; 96.
Bài 2.
a. Từ lớn đến bé: 76; 74; 54; 28
b. Từ bé đến lớn: 28; 54; 74; 76
Bài 3. a. Khoanh vào số bé nhất:
57
34
76
28
28
54
58
b. Khoanh vào số lớn nhất:
88
88
c.
39
- Số liền sau của 23 là 24 Đ - Số liền sau của 84 là 83 S
- số liền sau của 79 là 70S
- Số liền sau của 98 là 99 Đ
- Số 78 là số liền trước của số 77 S
- Số 50 là số liềnsau số 49 Đ
Bài 4. Viết vào mỗi vạch của tia số:
a.
...............0........1.........2........3.......4.......5.......6.......7.......8........9......10........................
b.
...............0.......10.......20.....30......40.....50.....60.....70.....80......90.....100......................
c.
..............81.....82........83......84....85......86......87....88......89....90....91..........................
Bài 5.
70
92 – 22
50
78 – 48
30
40 + 10
10
25 – 15
21
Bài 6.
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
48
49
50
79
80
81
70
71
72
Bài 7.
89
90
96
91
92
94
93
98
97
95
Bài 8.
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
Bài 9.
Bài 10. - Số liền trước 60 là: 59
Số tròn chục liền trước 35là: 30
- Số bé nhất có 2 chữ sốlà:10
Số lớn nhất có 2 chữ sốlà: 99
- Số liền sau 37là: 38
Số tròn chục liền sau 54là: 60
Bài 11. Viết:
- Số lẻ bé nhất có hai chữ sốlà:11
- Số chẵn lớn nhất có hai chữ sốlà: 98
- Số tròn chục lớn nhất có hai chữ sốlà: 90
22
- Số tròn chục bé nhấtlà: 10
- Số lẻ liền sau số 15 là 17
- Số chẵn liền trước số 78 là : 76
3. Cấu tạo số và giá trị vị trí của các chữ số
Bài 1. Số 72 gồm 7 chục và 2 đơn vị;
72 = 70 + 2
Số 84 gồm 8 chục và 4 đơn vị;
84 = 80 + 4
Số 85 gồm 8 chục và5 đơn vị;
85 = 80 + 5
Số 98 gồm 9 chục và 8 đơn vị;
98 = 90 + 8
Số 89 gồm 8 chục và 9 đơn vị;
89 = 80 + 9
Bài 2. Đúng: ghi Đ – Sai: ghi S rồi viết lại cho đúng
Mười sáu
106
Sáu
6
Sáu mươi
610
Ba mươi
30
Ba
3
Ba mươi ba
303
S
Đ
S
Đ
Đ
S
16
60
Bảy mươi
70
33
Tám mươi lăm
85
Đ
Đ
Chín mươi mốt
30
Năm một
51
S
S
Năm mươi mốt
91
Số 64 gồm 6 và 4
64
S
Số 64 gồm 6 chục và 4 đơn vị
64
Đ
Số 64 gồm 6 chục và 4 đơn vị
Số 64 gồm 60 và 4
64
S
64 = 60 + 4
64
Đ
Số 64 gồm 6 chục và 4 đơn vị
Bài 3. 24, 42
Bài 4. 98, 95, 90, 89, 85,80, 59, 59, 50
Bài 5. Cho 3 chữ số:3,5,6 .
23
a.35,36,53,56,63,65
b. Lập được tất cả 6 số.
c. Số lớn nhất trong các số vừa lập là 65
Số bé nhất trong các số vừa lập là 35
Bài 6. a.60, 67, 70,76
b. Viết các số vừa lập theo thứ tự tăng dần: 60, 67, 70,76
c. Viết các số vừa lập theo thứ tự giảm dần:76, 70, 67, 60.
II. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100
Bài 1.
Bài 1. Nối phép tính với kết quả (theo mẫu):
44 + 25
78
74 + 4
28 + 31
22 + 15
37
69
36 + 33
12 + 47
65 + 13
59
24 + 13
Bài 2.
82+ 11 = 93
83 + 15 = 98
82 + 13 = 95
18 + 41 = 59
17 + 52 = 69
18 + 21 = 39
38 + 61 = 99
61 + 13 = 74
17 + 22 = 39
80 + 10 = 90
Bài 3.
2 4
+
5 5
4 3
+
7 9
1 8
+
4 3
+
2 2
+
2 4
7 1
5 5
3 7
6 7
89
9 8
5 9
2 3
5 2
7 3
4 4
Bài 4.
3 2
+
+
+
+
+
4 2
3 6
1 6
2 4
5 3
7 4
5 9
6 8
9 7
9 7
24
5 9
7 9
-
6 8
-
7 5
-
6 7
-
-
2 6
3 4
1 3
5 4
4 3
3 3
4 5
5 5
2 1
2 4
Bài 5.
42 + 26 = 68
70cm + 5cm = 75cm
73 – 60 + 3 = 10
87 – 70 = 17
83cm – 22cm = 61cm
62 + 3 + 20 = 85
68 – 48 = 20
29cm – 9cm = 20cm
57 – 7 + 23 = 73
Bài 6.40 + 8 = 48
37 + 30 = 67
72 - 60 = 12
53 + 6 = 59
49 - 49 = 0
75 = 40 + 35
Bài 5. 6; 9; 1; 10; 5
Bài 6. 85
Bài 7. 42
Bài 3.
7=7+0=6+1=5+2=4+3
a.Số có hai chữ số sao cho khi cộng 2 chữ số đó lại thì được 7 là:
70; 61; 16; 52; 25; 43; 34.
b.Các cặp số tròn chục sao cho khi lấy số lớn trừ đi số bé thì được 40 là:
90, 50; 80, 40; 70, 30; 60, 20; 50,10
III. SO SÁNH
Bài 1.
66 – 6
=
43 + 30
<98 – 12
36 + 23
>
68 – 8
42 + 45
=
98 – 11
54 – 30 < 64 – 34
75 – 21
78 – 43
>74 – 43
Bài 2.
5 + 10 - 1
18 - 5
25 - 14
18 – 4 + 1
19 - 10
28 - 18
10 << 15
25
IV. TOÁN CÓ LỜI VĂN
Bài 1.
Tóm tắt
Lan hái : 14 bông hoa
Thanh hái: 5 bông hoa
Cả hai :…bông hoa ?
Bài giải
Cả hai bạn hái được số bông hoa là:
14 + 5 = 19 (bông)
Đáp số: 19 bông hoa
Bài 2.
Tóm tắt
Dũng có: 30 nhãn vở
Còn lại : 20 nhãn vở
Cho bạn: …nhãn vở ?
Bài 3.
Tóm tắt
Cho : 5quyển sách
Còn lại :12quyển sách
Có: …..quyển sách?
Bài 4.
Tóm tắt
Có
: 17 hòn bi
Cho :5 hòn bi
Còn lại :…hòn bi?
Bài 5.
Tóm tắt
Vịt
: 6 con
Ngan : 12 con
Tất cả : …con?
Bài 6.
Tóm tắt
Nam : 20 học sinh
Nữ
: 16 học sinh
Tất cả : …. học sinh?
Bài 7.
Tóm tắt
Anh : 30 que tính
Em
: 2 chục que tính
Cả hai : ….que tính?
Bài giải
Dũng đã cho bạn số cái nhãn vở là:
30 -20 = 10 (nhãn)
Đáp số: 10nhãn vở
Bài giải
Hỏi Lan có số quyển sách là:
5 + 12 = 17 (quyển)
Đáp số: 17 quyển sách
Bài giải
Anh còn số hòn bi là:
17-5 = 12 (hòn bi)
Đáp số: 12 hòn bi
Bài giải
Nhà bạn Nam có tất cả số con vịt và con ngan là:
6 +12 = 18 (con)
Đáp số: 18 con
Bài giải
Lớp có tất cả số học sinh là:
20 + 16 = 36 (học sinh)
Đáp số: 36 học sinh
Bài giải
Đổi: 2 chục = 20
Anh và em có tất cả số que tính là:
30 + 20 = 50 (que tính)
Đáp số: 50que tính
Bài 8.
Tóm tắt
Lớp 1A : 40 học sinh
Lớp 1B : 3 chục học sinh
Bài giải
Đổi: 3 chục = 30
Cả hai lớp có số học sinh là:
26
Cả hai : …học sinh?
40 + 30 = 70 (học sinh)
Đáp số: 70 học sinh
Bài 9.
Tóm tắt
Mảnh 1 : 32cm
Mảnh 2 : 60cm
Cả hai : …cm?
Bài 10.
Tóm tắt
Tháng trước : 20 ngày công
Tháng này : 22 ngày công
Cả hai
: …ngày công?
Bài 11.
Tóm tắt
Có
: 5 chục con
Bán : 10 con
Bán : 10 con
Còn lại : …con lợn?
Bài 12.
Tóm tắt
Lớp 2A: 15 học sinh giỏi
Lớp 2B : ít hơn 4 học sinh
giỏi
Cả hai :…học sinh giỏi?
Bài giải
Thanh gỗ lúc đầu dài số xăng ti mét là:
32 + 60 = 92 (cm)
Đáp số: 92 cm
Bài giải
Số ngày công bố làm được trong hai tháng là:
20 + 22 = 42 (ngày)
Đáp số: 42 ngày công
Bài giải
Đổi: 5 chục = 50
Nhà bác còn số con lợn là:
50 – 10 – 10 = 30 (con)
Đáp số: 30 con lợn
Bài giải
Số học sinh giỏi của lớp 2B là:
15 – 4 = 11 (học sinh)
Cả hai lớp có số học sinh giỏi là:
15 + 11 = 26 (học sinh)
Đáp số: 26 học sinh giỏi
Bài 13.
Bài giải
Số liền trước của 13 là 12. Vậy Hà có 12 viên bi
Cả ba bạn có số viên bi là:
23 + 30 + 12 = 65 (viên)
Đáp số: 65 viên bi
Bài 14.
Bài giải
Đoạn thẳng AC còn lại số xăngtimét là:
15 - 5 = 10 (cm)
Đáp số: 10 cm
Bài 15:
Bài giải
Đoạn thẳng BC dài số xăngtimét là:
54 - 30 = 24 (cm)
Đáp số: 24 cm
Bài 16.
27
Bài giải
Tất cả có số quả bóng là:
8 + 5 = 13 (quả)
Đáp số: 13 quả bóng
Bài 17.
Bài giải
Số con vịt là:
13 + 12 = 25 (con)
Tất cả có số con gà và vịt là:
13 + 25 = 38 (con)
Đáp số: 38 con gà và vịt
Bài 18.
Bài giải
Cách 1:
Tuổi của Việt 4 năm trước là:
14 – 4 = 10 (tuổi)
Tuổi của Nam 4 năm trước là:
15 – 4 = 11 (tuổi)
Trước đây 4 năm tuổi tổng số tuổi của Việt và Nam là:
11 + 10 = 21 (tuổi)
Đáp số: 21 tuổi
Cách 2:Trước đây 4 năm tuổi tổng số tuổi của Việt và Nam là:
14 + 15 – 4 – 4= 21 (tuổi)
Đáp số: 21 tuổi
Bài 19.
Bài giải
Tổng số tuổi của cả ba mẹ con Mai hiện nay là:
12 + 6 + 40 = 58 (tuổi)
Tổng số tuổi của cả ba mẹ con Mai hai năm trước là:
58 – 2 – 2 – 2 = 52 (tuổi)
Đáp số: a. 58 tuổi
b. 52 tuổi
28
V. THỜI GIAN
Bài 1.
Nếu hôm nay là thứ năm ngày 14 thì
hôm qua là thứ tư ngày13,
hôm kia là thứ ba ngày12,
ngày mai là thứ sáu ngày 15,
ngày kia là thứ bảy ngày 16
Bài 2. a, 1 ngày
Bài 3. a.Em về nhà lúc :
b, 3 giờ
7 +4 = 11 ( giờ)
b. Xe khởi hành lúc : 11 - 3 = 8 ( giờ )
……………………….………………………………………………………………..
VI. HÌNH HỌC
Bài 1.
- 3 hình vuông là: ABHE, BCDH, EBDG
- 6 hình tam giác là: ABE, EBH, BCD, BDH, EBD, EDG
Bài 2.
- Vẽ 3 điểm ở trong hình tam giác.
- Vẽ 3 điểm ở ngoài hình tam giác.
.D .G .H
.B
Bài 3.
a. 3 hình vuông; 6 hình tam giác.
.A
.C
b. 3 hình vuông; 17 hình tam giác.
c. 2 hình vuông; 6 hình tam giác.
Bài 4. Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?
Có 5 đoạn thẳng
Có 3đoạn thẳng
29
Bài 5.
a.C
O
D
4cm
6cm
b. Độ dài đoạn thẳng CD trong hình vẽ trên là: 4cm + 6cm = 10cm
Bài 6.
VII. TOÁN TƯ DUY
Bài 1.
Bài 2.
0
8
4
10
0
6
2
Bài 3.
2
13
7
1
22
4
39
12
66
14
11
33
Bài 4.Số thay cho dấu “?” là số 1
30
Bài 5. A. 45
b. 15
Bài 6. Điền vào chỗ chấm:
=3
Bài 7. Hộp nặng nhất là hộp 1
=4
=6
Bài 8.
Cần cân ít nhất 2 lần.
Lần 1: Đặt lên mỗ bên cân 2 đồng, nếu bằng nhau đồng tiền ở ngoài là giả; Nếu
1 bên nhẹ hơn sẽ có 1 đồng tiền giả.
Lần 2: Đặt 2 đồng tiền nhẹ hơn lên cân, mỗi bên 1 đồng tiền; Nếu bên nào nhẹ
hơn bên đó là đồng tiền giả.
Bài 9.
3
2
5
3
2
5
3
2
5
3
2
Bài 10.
a.
4
3
2
4
3
2
4
3
2
4
3
4
2
3
4
2
3
4
2
3
b.
31
 






Các ý kiến mới nhất