Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    73-bai-tap-on-he-theo-chu-de-mon-Toan-lop-1-len-lop-2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: chia sẽ kiến thức toán Cô giáo Hiền
    Người gửi: Trần Thị Mỹ Dung
    Ngày gửi: 07h:51' 14-06-2026
    Dung lượng: 414.0 KB
    Số lượt tải: 28
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI TẬP THEO CHỦ ĐỀ
    I. SỐ VÀ DÃY SỐ
    1. Đọc, đếm, viết các số đến 100
    Bài 1.Viết các số:
    Bảy mươi tám: ………….

    Hai mươi tám: ………. Năm mươi tư: …………

    Ba mươi: …………..........

    Sáu mươi mốt: ……… Mười chín: …………...

    Bảy mươi chín: …………. Tám mươi ba: ………. Bảy mươi bảy: ………..
    Bài 2. Đọc số (theo mẫu):
    23 đọc là Hai mươi ba

    55 …………………..

    57 …………………..

    19 …………………..

    80 …………………..

    99…………………..

    75 …………………..

    19 …………………..

    16 …………………..

    Bài 3. Viết:
    - Các số có 2 chữ số giống nhau:…………………….............…………………….....
    - Các số tròn chục có 2 chữ số:…………………………….............………………….
    - Các số có hai chữ số có chữ số đơn vị là 5:..............................................................
    - Các số có hai chữ số có chữ số chục là 3:...................................................................
    Bài 4*. Điền thêm 3 số hạng vào các dãy số sau:
    a. 10; 12; 14; 16; ……; …..; …..
    b. 1; 3; 5; 7; 9; 11; ……; …..; ……
    c. 3; 6; 9; 12; 15; ……; ……; …..
    Bài 5*. Tìm và viết ra các số hạng còn thiếu trong dãy số sau:
    a. 80;78;……;…. ..; 72;70. b. 99; 97;…; …..; …..;89,87
    Bài 6*.Viết tiếp ba số hạng vào dãy số sau:
    a. 1; 3; 4; 7; ….; ….; …..

    b. 0; 2; 4; 6; 12; …..; …..; …..

    c.0 ; 3; 7; 12;…; …..; …..
    Bài 7: Viết câu trả lời thích hợp vào chỗ chấm
    - Từ 15 đến 27 có ……… số
    - Có tất cả …………………số tròn chục có hai chữ số.
    - Có …………số lẻ từ 26 đến 38
    - Có ……….số chẵn từ 35 đến 51
    2. Thứ tự và so sánh các số:
    1

    Bài 1.Viết các số:
    a. Từ 11 đến 20: ……,..…,..…,..…,……,.. …,..…,..…,…..,..….,…..,..….
    b. Từ 21 đến 30: ……,..…,..…,..…,……,.. …,..…,..…,…..,..….,…..,..….
    c. Từ 48 đến 54: ……,..…,..…,..…,……,.. …,..…,..…,…..,..….,…..,..….
    d. Từ 69 đến 78: ……,..…,..…,..…,……,.. …,..…,..…,…..,..….,…..,..….
    e. Từ 89 đến 96: ……,..…,..…,..…,……,.. …,..…,..…,…..,..….,…..,..….
    Bài 2. Viết các số 28, 76, 54, 74 theo thứ tự:
    a. Từ lớn đến bé:........................................................................................................
    b. Từ bé đến lớn:.......................................................................................................
    Bài 3.a. Khoanh vào số bé nhất:
    56
    34
    b. Khoanh vào số lớn nhất:
    88
    39
    c. Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)
    - Số liền sau của 23 là 24

    76

    28

    54

    58

    - Số liền sau của 84 là 83

    - số liền sau của 79 là 70

    - Số liền sau của 98 là 99

    - Số 78 là số liền trước của số 77

    - Số 50 là số liền sau số 49

    Bài 4. Viết vào mỗi vạch của tia số:
    a.
    ...............0.............................3.........................................................................................
    b.
    ...............0..............................................50......................................................................
    c.
    .......................82...................................86.......................................................................
    Bài 5. Nối số với phép tính thích hợp:
    70

    92 – 22

    50

    78 – 48

    30

    40 + 10

    10

    25 – 15

    Bài 6. Viết vào chỗ chấm:
    2

    Số liền trước

    Số đã cho

    Số liền sau

    48

    .........................

    .........................

    .........................

    80

    .........................

    .........................

    .........................

    72

    Bài 7. Viết số thích hợp vào ô trống:
    98

    89

    92

    94

    Bài 8. Viết số còn thiếu vào ô trống:
    70

    77
    81

    88
    92

    99

    Bài 9.Nối phép tính với kết quả đúng:

    Bài 10. Viết:
    - Số liền trước 60:……

    Số tròn chục liền trước 35:……

    - Số bé nhất có 2 chữ số:……...

    Số lớn nhất có 2 chữ số:……...

    - Số liền sau 37:………

    Số tròn chục liền sau 54………

    Bài 11. Viết:
    - Số lẻ bé nhất có hai chữ số:..............
    - Số chẵn lớn nhất có hai chữ số:......................
    3

    - Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số:...........................
    - Số tròn chục bé nhất:..................................................
    - Số lẻ liền sau số 15 là :...........................................
    - Số chẵn liền trước số 78 là :....................................
    3. Cấu tạo số và giá trị vị trí của các chữ số
    Bài 1. Làm theo mẫu:
    Số 72 gồm 7 chục và 2 đơn vị

    72 = 70 + 2

    Số 84 gồm.............. và......................;

    84 = ... + ....

    Số 85 gồm.............. và......................;

    85 = ... + ....

    Số 98 gồm.............. và......................;

    98 = ... + ....

    Số 89 gồm.............. và......................;

    89 = ... + ....

    Bài 2. Đúng: ghi Đ – Sai: ghi S rồi viết lại cho đúng xuống bên dưới
    Mười sáu
    106

    Sáu mươi
    610

    Sáu
    6

    Ba mươi
    30

    Ba
    3

    Ba mươi ba
    303

    S
    16

    Bảy mươi
    70

    Tám mươi lăm
    85

    Số 64 gồm 6 và 4
    64

    Chín mươi mốt
    30

    Năm một
    51

    Số 64 gồm 6 chục và 4 đơn vị
    64

    4

    Số 64 gồm 60 và 4
    64

    64 = 60 + 4
    64

    Bài 3. Từ các số 4, 2 hãy lập các số có hai chữ số khác nhau: …………………….....
    ………………………………………………………………………………………
    Bài 4.Từ các số 9, 5, 8, 0 hãy lập các số có hai chữ số khác nhau theo thứ tự giảm
    dần:............................................................................................................................
    Bài 5. Cho 3 chữ số: 3,5,6 .
    a.Hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau từ 3 chữ số trên
    .....................................................................................................................................
    b. Viết câu trả lời vào chỗ chấm: Lập được tất cả........số.
    c. Số lớn nhất trong các số vừa lập là :........................................................................
    d. Số bé nhất trong các số vừa lập là:..............................................................................
    Bài 6. Cho 3 chữ số: 6,0,7 .
    a. Hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau từ 3 chữ số trên
    .....................................................................................................................................
    b. Viết các số vừa lập theo thứ tự tăng dần:
    .......................................................................................................................................
    c. Viết các số vừa lập theo thứ tự giảm dần:
    .......................................................................................................................................

    5

    II. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100
    Bài 1. Nối phép tính với kết quả (theo mẫu):
    44 + 25

    28 + 31

    22 + 15

    78

    37

    69

    74 + 4
    Bài 2.Tính:

    36 + 33

    12 + 47

    65 + 13

    59

    24 + 13

    82+ 11 = …

    83 + 15 = …

    82 + 13 = …

    18 + 41 = …

    17 + 52 = …

    18 + 21 = …

    38 + 61 = …

    61 + 13 = …

    17 + 22 = …

    80 + 10 = …

    Bài 3.Đặt tính rồi tính:
    24 + 55

    43 + 24

    18 + 71

    43 + 55

    22 + 37

    ……………

    ……………

    ……………

    ……………

    …………..

    ……………

    ……………

    ……………

    ……………

    …………..

    ……………

    ……………

    ……………

    ……………

    …………..

    Bài 4.Điền chữ số thích hợp vào dấu chấm:
    3…
    +

    …3
    +

    5 2
    +

    4…

    7 3
    +

    4 2

    3 6

    1…

    …4

    5…

    …8

    9…

    9 7

    5…

    …9

    6 8

    7 5

    6…

    -

    -

    -

    2 6

    3 4

    1…

    …3

    4…

    …5

    -

    …4

    +

    …4
    2…

    …3

    -

    …3
    2 4

    Bài 5.Tính:
    42 + 26 = …….

    70cm + 5cm = ……...

    73 – 60 + 3 = ……....

    6

    87 – 70= …….

    83cm – 22cm = …….

    62 + 3 + 20 = …….

    68 – 48 = …….

    29cm – 9cm = ……...

    57 – 7 + 23 = …….

    Bài 6. Số?
    40 += 48

    37 +

    - 60 = 12

    = 67

    53 +

    = 59

    - 49 = 0

    75 =

    + 35

    Bài 5.Số?

    1

    +3

    +9
    -8

    -5

    +0

    Bài 6. Tổng của số 43 với số liền trước nó là:…………………………………………
    Bài 7. Số đem cộng với 35 mà bằng 98 trừ đi 21 là số:……………………………….
    Bài 8.
    a. Tìm số có hai chữ số sao cho khi cộng 2 chữ số đó lại thì được 7.

    b.Tìm các cặp số tròn chục sao cho khi lấy số lớn trừ đi số bé thì được
    40.

    III. SO SÁNH
    Bài 1. Dấu (>, <, =)?

    7

    66 – 6

    68 – 8

    42 + 45 98 – 11

    43 + 30

    98 – 12

    54 – 30

    36 + 23

    75 – 21

    78 – 43

    64 – 34
    74 – 43

    Bài 2.Nối kết quả phép tính thích hợp với ô trống:
    5 + 10 - 1

    18 - 5

    25 - 14

    18 – 4 + 1

    19 - 10

    28 - 18
    10 <

    < 15

    IV. TOÁN CÓ LỜI VĂN
    Bài 1.Lan hái được 14 bông hoa, Thanh hái được 5 bông hoa. Hỏi cả hai bạn hái
    được bao nhiêu bông hoa?
    Tóm tắt
    Bài giải

    Bài 2.Dũng có 30 nhãn vở.Sau khi cho bạn thì Dũng còn lại 20 nhãn vở.Hỏi Dũng đã
    cho bạn bao nhiêu cái nhãn vở?
    Tóm tắt
    Bài giải

    Bài 3. Lan cho Hồng 5 quyển sách, Lan còn lại 12 quyển sách. Hỏi Lan có bao nhiêu
    quyển sách?
    Tóm tắt
    Bài giải

    8

    Bài 4.Anh có 17 hòn bi.Anh cho em 5 hòn bi.Hỏi anh còn bao nhiêu hòn bi?
    Tóm tắt
    Bài giải

    Bài 5.Nhà bạn Nam có 6 con vịt 12 con ngan. Hỏi nhà bạn Nam có tất cả bao nhiêu
    con vịt và con ngan?
    Tóm tắt
    Bài giải

    Bài 6.Lớp học có 20 học sinh nam và 16 học sinh nữ.Hỏi lớp có tất cả bao nhiêu học
    sinh?
    Tóm tắt
    Bài giải

    Bài 7. Anh có 30 que tính, em có 2 chục que tính.Hỏi anh và em có tất cả bao nhiêu
    que tính?
    Tóm tắt
    Bài giải

    9

    Bài 8. Lớp 1A có 40 học sinh, lớp 1B có 3 chục học sinh.Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu
    học sinh?
    Tóm tắt
    Bài giải

    Bài 9. Có một thanh gỗ được cưa thành hai mảnh dài 32cm và 60cm. Hỏi thanh gỗ
    lúc đầu dài bao nhiêu xăng ti mét?
    Tóm tắt
    Bài giải

    Bài 10.Tháng trước bố làm được 20 ngày công.Tháng này bố làm được 22 ngày
    công.Tính số ngày công bố làm được trong hai tháng đó?
    Tóm tắt
    Bài giải

    Bài 11. Đàn lợn của nhà bác Ba có 5 chục con.Bác bán cho hai người, mỗi người 10
    con.Hỏi nhà bác còn bao nhiêu con lợn?
    Tóm tắt
    Bài giải

    10

    Bài 12. Lớp 2 A có 15 học sinh giỏi. Lớp 2 B có ít hơn lớp 2 A là 4 học sinh giỏi.Hỏi
    cả hai lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
    Tóm tắt
    Bài giải

    Bài 13. Bạn Hùng có 23 viên bi, bạn An có 30 viên bi. Hà có số bi là số liền trước
    của 13.Hỏi cả ba bạn có bao nhiêu viên bi?
    Bài giải

    Bài 14. Đoạn thẳng AB dài 15cm, bớt đi đoạn thẳng BC dài 5 cm. Hỏi đoạn thẳng
    AC còn lại bao nhiêu xăngtimét?

    11

    15cm
    A

    ?cm

    C
    5cm
    Bài giải

    B

    Bài 15: Dựa vào tóm tắt sau em hãy giải bài toán
    54 cm
    A

    B

    C
    ? cm

    30 cm

    Bài giải

    Bài 16. Dựa vào tóm tắt sau em hãy giải bài toán
    Tóm tắt

    Bài giải

    Bóng đỏ: 8 quả
    Bóng vàng: 5 quả
    Tất cả: …quả?
    Bài 17. Dựa vào tóm tắt sau em hãy giải bài toán
    Tóm tắt

    Bài giải

    Gà: 13 con
    Vịt nhiều hơn gà: 12 con
    Tất cả: …con?
    12

    Bài 18.Hiện nay Việt 14 tuổi, Nam 15 tuổi.Hỏi trước đây 4 năm tuổi của Việt và
    Nam cộng lại bằng bao nhiêu?
    Bài giải

    Bài 19.Hiện nay Mai 12 tuổi, em trai của Mai 6 tuổi, mẹ của Mai 40 tuổi.
    a. Tính tổng số tuổi của cả ba mẹ con Mai hiện nay?
    b. Tính tổng số tuổi của cả ba mẹ con Mai hai năm trước?
    Bài giải

    13

    V. THỜI GIAN
    Bài 1.
    Nếu hôm nay là thứ năm ngày 14 thì:
    hôm qua là thứ …….... ngày…….., hôm kia là thứ............... ngày.........,
    ngày mai là thứ............ ngày.........., ngày kia là thứ............ ngày...........
    Bài 2. Giải toán:
    a. Bố em đi công tác 1 tuần, bố đã đi đựơc 6 ngày. Hỏi mấy ngày nữa bố về?
    …………………………………………………………………………………………
    b. Lan ngồi vào bàn học bài lúc 7 giờ tối, đến 10 giờ đêm thì xong. Hỏi Lan học xong
    bài mất bao nhiêu thời gian?
    ………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    Bài 3. Giải toán:
    a. Em ở trường 4 giờ, em đi học lúc 7 giờ. Hỏi mấy giờ em về nhà ?
    ……………………………………………………………………………………….
    b. Một chiếc xe máy đi từ Phú Thọ đến Hà Nội lúc 11 giờ trưa, biết xe đi trong 3
    tiếng. Hỏi xe khởi hành lúc mấy giờ ?
    ………………………………………………………………………………………..
    VI. HÌNH HỌC
    Bài1.
    Hình vẽ bên có:
    - ………hình vuông là:

    A

    B

    C

    …………………………………………..
    …………………………………………..
    - ………hình tam giác là:

    E

    H

    D

    …………………………………………..
    …………………………………………..
    G
    14

    Bài 2.
    - Vẽ 3 điểm ở trong hình tam giác.
    - Vẽ 3 điểm ở ngoài hình tam giác.

    Bài 3. Trong hình vẽ bên có:
    a.
    ........... hình vuông.
    ........... hình tam giác.

    b.
    ........... hình vuông.
    ........... hình tam giác.

    c.
    ........... hình vuông.
    ........... hình tam giác.

    Bài 4.Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?
    Có........ đoạn thẳng

    Có........ đoạn thẳng

    Bài 5.
    a.Vẽ đoạn thẳng CO dài 4cm rồi vẽ tiếp đoạn thẳng OD dài 6cm để được đoạn thẳng
    CD.

    15

    …………………………………………………………………………………………
    b. Tính độ dài đoạn thẳng CD trong hình vẽ trên:
    …………………………………………………………………………………………
    Bài 6. Kẻ thêm 2 đoạn thẳng để có 6 hình tam giác.

    16

    VII. TOÁN TƯ DUY
    Bài1.Tiếp theo là hình nào?

    A.

    Bài 2. Điền vào mỗi

    B.

    C.

    một số chẵn từ

    0 đến 10 sao cho tổng mỗi cạnh của tam
    giác đều có kết quả bằng nhau.

    Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ dấu?:
    20

    7

    13

    10

    40

    22

    ?

    39
    12

    14

    11

    33

    Bài 4.Em hãy cho biết số thay cho dấu “?” là số nào?

    17

    Bài 5. Điền số vào dấu?:
    a.
    2

    22

    15
    10

    b.

    77
    12

    3

    2

    ?
    11

    43

    2

    5
    10

    31

    21

    21

    3

    28

    3

    ?
    5

    67

    31

    Bài 6. Điền vào chỗ chấm:

    =....

    +

    =7

    +

    = 10

    +

    =9

    = ....

    =....

    18

    Bài 7. Em hãy cho biết hộp nặng nhất ?

    Bài 8. Một nhà buôn có5 đồng tiền vàng giống hệt nhau nhưng trong đó có 1 đồng
    tiền giả nhẹ hơn đồng tiền thật. Bằng cân hai đĩa (hình vẽ) em hãy hướng dẫn nhà
    buôn đó cách tìm ra đồng tiền vàng giả với số lần cân ít nhất.

    Bài 9.Điền số vào ô trống sao cho khi cộng 3 số liền nhau có kết quả bằng 8.
    5

    2

    Bài 10. Điền số thích hợp vào ô trống sao chto tổng các số trong ba ô liền nhau bằng
    9.
    a.
    2

    4

    b.

    4

    2

    19

    HƯỚNG DẪN GIẢI
    BÀI TẬP THEO CHỦ ĐỀ
    I. SỐ VÀ DÃY SỐ
    1. Đọc, đếm, viết các số đến 100
    Bài 1.
    Bảy mươi tám: 78

    Hai mươi tám: 28

    Năm mươi tư: 54

    Ba mươi: 30

    Sáu mươi mốt: 61

    Mười chín: 19

    Bảy mươi chín: 79

    Tám mươi ba: 83

    Bảy mươi bảy: 77

    Bài 2.
    23 đọc là Hai mươi ba

    55 đọc là Năm mươi lăm

    57 đọc là Năm mươi bảy

    19 đọc là Mười chín

    80 đọc là Tám mươi

    99 đọc là Chín mươi chín

    75 đọc là Bảy mươi lăm

    19 đọc là Mười chín

    16 đọc là Mười sáu

    Bài 3.
    - 11, 22, 33, 44,55, 66, 77, 88, 99
    - 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
    - 15,25,35,45,55,65,75,85,95
    - 30,31,32,33,34,35,36,37,38,39
    Bài 4
    a. 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22
    b. 1;3; 5; 7; 9; 11; 13; 15; 17
    c. 3; 6; 9; 12; 15; 18; 21; 24
    Bài 5
    a. 80; 78; 76; 74; 72; 70.

    b. 99; 97; 95; 93; 91; 89,87

    Bài 6.
    a. 1; 3; 4; 7; 11; 18; 29 ( lấy hai số liền kề cộng với nhau sẽ tạo ra số phía sau)
    b. 0; 2; 4; 6; 12; 22;40; 74 ( ba số liền kề nhau cộng lại tạo ra số phía sau)
    c. 0 ; 3; 7; 12;18; 25; 33; 42 ( lấy số liền trước lần lượt cộng thêm 3; 4; 5;…)
    Bài 7:
    - Từ 15 đến 27 có 13 số
    - Có tất cả 9số tròn chục có hai chữ số.

    20

    - Có 6 số lẻ từ 26 đến 38
    - Có 8số chẵn từ 35 đến 51
    2. Thứ tự và so sánh các số:
    Bài 1.
    a. Từ 11 đến 20: 11; 12;13; 14; 15;16;17; 18;19; 20.
    b. Từ 21 đến 30: 21; 22; 23; 24; 25; 26;27; 28; 29; 30.
    c. Từ 48 đến 54:48; 49; 50; 51; 52; 53; 54.
    d. Từ 69 đến 78: 69; 70; 71; 72; 73; 74; 75; 76; 77; 78.
    e. Từ 89 đến 96: 89; 90; 91; 92; 93; 94; 95; 96.
    Bài 2.
    a. Từ lớn đến bé: 76; 74; 54; 28
    b. Từ bé đến lớn: 28; 54; 74; 76
    Bài 3. a. Khoanh vào số bé nhất:
    57

    34

    76

    28
    28

    54

    58

    b. Khoanh vào số lớn nhất:
    88
    88
    c.

    39

    - Số liền sau của 23 là 24 Đ - Số liền sau của 84 là 83 S

    - số liền sau của 79 là 70S

    - Số liền sau của 98 là 99 Đ

    - Số 78 là số liền trước của số 77 S

    - Số 50 là số liềnsau số 49 Đ

    Bài 4. Viết vào mỗi vạch của tia số:
    a.
    ...............0........1.........2........3.......4.......5.......6.......7.......8........9......10........................
    b.
    ...............0.......10.......20.....30......40.....50.....60.....70.....80......90.....100......................
    c.
    ..............81.....82........83......84....85......86......87....88......89....90....91..........................
    Bài 5.
    70

    92 – 22

    50

    78 – 48

    30

    40 + 10

    10

    25 – 15
    21

    Bài 6.
    Số liền trước

    Số đã cho

    Số liền sau

    48

    49

    50

    79

    80

    81

    70

    71

    72

    Bài 7.
    89

    90

    96

    91
    92

    94

    93

    98

    97

    95

    Bài 8.
    70

    71

    72

    73

    74

    75

    76

    77

    78

    79

    80

    81

    82

    83

    84

    85

    86

    87

    88

    89

    90

    91

    92

    93

    94

    95

    96

    97

    98

    99

    Bài 9.

    Bài 10. - Số liền trước 60 là: 59

    Số tròn chục liền trước 35là: 30

    - Số bé nhất có 2 chữ sốlà:10

    Số lớn nhất có 2 chữ sốlà: 99

    - Số liền sau 37là: 38

    Số tròn chục liền sau 54là: 60

    Bài 11. Viết:
    - Số lẻ bé nhất có hai chữ sốlà:11
    - Số chẵn lớn nhất có hai chữ sốlà: 98
    - Số tròn chục lớn nhất có hai chữ sốlà: 90

    22

    - Số tròn chục bé nhấtlà: 10
    - Số lẻ liền sau số 15 là 17
    - Số chẵn liền trước số 78 là : 76
    3. Cấu tạo số và giá trị vị trí của các chữ số
    Bài 1. Số 72 gồm 7 chục và 2 đơn vị;

    72 = 70 + 2

    Số 84 gồm 8 chục và 4 đơn vị;

    84 = 80 + 4

    Số 85 gồm 8 chục và5 đơn vị;

    85 = 80 + 5

    Số 98 gồm 9 chục và 8 đơn vị;

    98 = 90 + 8

    Số 89 gồm 8 chục và 9 đơn vị;

    89 = 80 + 9

    Bài 2. Đúng: ghi Đ – Sai: ghi S rồi viết lại cho đúng
    Mười sáu
    106

    Sáu
    6

    Sáu mươi
    610

    Ba mươi
    30

    Ba
    3

    Ba mươi ba
    303

    S

    Đ

    S

    Đ

    Đ

    S

    16

    60

    Bảy mươi
    70

    33

    Tám mươi lăm
    85

    Đ

    Đ

    Chín mươi mốt
    30

    Năm một
    51

    S

    S

    Năm mươi mốt

    91
    Số 64 gồm 6 và 4
    64
    S

    Số 64 gồm 6 chục và 4 đơn vị
    64
    Đ

    Số 64 gồm 6 chục và 4 đơn vị

    Số 64 gồm 60 và 4
    64
    S

    64 = 60 + 4
    64
    Đ

    Số 64 gồm 6 chục và 4 đơn vị

    Bài 3. 24, 42

    Bài 4. 98, 95, 90, 89, 85,80, 59, 59, 50

    Bài 5. Cho 3 chữ số:3,5,6 .

    23

    a.35,36,53,56,63,65
    b. Lập được tất cả 6 số.
    c. Số lớn nhất trong các số vừa lập là 65
    Số bé nhất trong các số vừa lập là 35
    Bài 6. a.60, 67, 70,76
    b. Viết các số vừa lập theo thứ tự tăng dần: 60, 67, 70,76
    c. Viết các số vừa lập theo thứ tự giảm dần:76, 70, 67, 60.
    II. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100
    Bài 1.
    Bài 1. Nối phép tính với kết quả (theo mẫu):
    44 + 25

    78

    74 + 4

    28 + 31

    22 + 15

    37

    69

    36 + 33

    12 + 47

    65 + 13

    59

    24 + 13

    Bài 2.
    82+ 11 = 93

    83 + 15 = 98

    82 + 13 = 95

    18 + 41 = 59

    17 + 52 = 69

    18 + 21 = 39

    38 + 61 = 99

    61 + 13 = 74

    17 + 22 = 39

    80 + 10 = 90

    Bài 3.
    2 4
    +
    5 5

    4 3
    +

    7 9

    1 8
    +

    4 3
    +

    2 2
    +

    2 4

    7 1

    5 5

    3 7

    6 7

    89

    9 8

    5 9

    2 3

    5 2

    7 3

    4 4

    Bài 4.
    3 2
    +

    +

    +

    +

    +

    4 2

    3 6

    1 6

    2 4

    5 3

    7 4

    5 9

    6 8

    9 7

    9 7

    24

    5 9

    7 9

    -

    6 8

    -

    7 5

    -

    6 7

    -

    -

    2 6

    3 4

    1 3

    5 4

    4 3

    3 3

    4 5

    5 5

    2 1

    2 4

    Bài 5.
    42 + 26 = 68

    70cm + 5cm = 75cm

    73 – 60 + 3 = 10

    87 – 70 = 17

    83cm – 22cm = 61cm

    62 + 3 + 20 = 85

    68 – 48 = 20

    29cm – 9cm = 20cm

    57 – 7 + 23 = 73

    Bài 6.40 + 8 = 48

    37 + 30 = 67

    72 - 60 = 12

    53 + 6 = 59

    49 - 49 = 0

    75 = 40 + 35

    Bài 5. 6; 9; 1; 10; 5
    Bài 6. 85
    Bài 7. 42
    Bài 3.
    7=7+0=6+1=5+2=4+3
    a.Số có hai chữ số sao cho khi cộng 2 chữ số đó lại thì được 7 là:
    70; 61; 16; 52; 25; 43; 34.
    b.Các cặp số tròn chục sao cho khi lấy số lớn trừ đi số bé thì được 40 là:
    90, 50; 80, 40; 70, 30; 60, 20; 50,10
    III. SO SÁNH
    Bài 1.
    66 – 6

    =

    43 + 30

    <98 – 12

    36 + 23

    >

    68 – 8

    42 + 45

    =

    98 – 11

    54 – 30 < 64 – 34

    75 – 21

    78 – 43

    >74 – 43

    Bài 2.
    5 + 10 - 1

    18 - 5

    25 - 14

    18 – 4 + 1
    19 - 10

    28 - 18
    10 << 15

    25

    IV. TOÁN CÓ LỜI VĂN
    Bài 1.
    Tóm tắt
    Lan hái : 14 bông hoa
    Thanh hái: 5 bông hoa
    Cả hai :…bông hoa ?

    Bài giải
    Cả hai bạn hái được số bông hoa là:
    14 + 5 = 19 (bông)
    Đáp số: 19 bông hoa

    Bài 2.
    Tóm tắt
    Dũng có: 30 nhãn vở
    Còn lại : 20 nhãn vở
    Cho bạn: …nhãn vở ?
    Bài 3.
    Tóm tắt
    Cho : 5quyển sách
    Còn lại :12quyển sách
    Có: …..quyển sách?
    Bài 4.
    Tóm tắt

    : 17 hòn bi
    Cho :5 hòn bi
    Còn lại :…hòn bi?
    Bài 5.
    Tóm tắt
    Vịt
    : 6 con
    Ngan : 12 con
    Tất cả : …con?
    Bài 6.
    Tóm tắt
    Nam : 20 học sinh
    Nữ
    : 16 học sinh
    Tất cả : …. học sinh?
    Bài 7.
    Tóm tắt
    Anh : 30 que tính
    Em
    : 2 chục que tính
    Cả hai : ….que tính?

    Bài giải
    Dũng đã cho bạn số cái nhãn vở là:
    30 -20 = 10 (nhãn)
    Đáp số: 10nhãn vở
    Bài giải
    Hỏi Lan có số quyển sách là:
    5 + 12 = 17 (quyển)
    Đáp số: 17 quyển sách
    Bài giải
    Anh còn số hòn bi là:
    17-5 = 12 (hòn bi)
    Đáp số: 12 hòn bi
    Bài giải
    Nhà bạn Nam có tất cả số con vịt và con ngan là:
    6 +12 = 18 (con)
    Đáp số: 18 con
    Bài giải
    Lớp có tất cả số học sinh là:
    20 + 16 = 36 (học sinh)
    Đáp số: 36 học sinh
    Bài giải
    Đổi: 2 chục = 20
    Anh và em có tất cả số que tính là:
    30 + 20 = 50 (que tính)
    Đáp số: 50que tính

    Bài 8.
    Tóm tắt
    Lớp 1A : 40 học sinh
    Lớp 1B : 3 chục học sinh

    Bài giải
    Đổi: 3 chục = 30
    Cả hai lớp có số học sinh là:

    26

    Cả hai : …học sinh?

    40 + 30 = 70 (học sinh)
    Đáp số: 70 học sinh

    Bài 9.
    Tóm tắt
    Mảnh 1 : 32cm
    Mảnh 2 : 60cm
    Cả hai : …cm?
    Bài 10.
    Tóm tắt
    Tháng trước : 20 ngày công
    Tháng này : 22 ngày công
    Cả hai
    : …ngày công?
    Bài 11.
    Tóm tắt

    : 5 chục con
    Bán : 10 con
    Bán : 10 con
    Còn lại : …con lợn?
    Bài 12.
    Tóm tắt
    Lớp 2A: 15 học sinh giỏi
    Lớp 2B : ít hơn 4 học sinh
    giỏi
    Cả hai :…học sinh giỏi?

    Bài giải
    Thanh gỗ lúc đầu dài số xăng ti mét là:
    32 + 60 = 92 (cm)
    Đáp số: 92 cm
    Bài giải
    Số ngày công bố làm được trong hai tháng là:
    20 + 22 = 42 (ngày)
    Đáp số: 42 ngày công
    Bài giải
    Đổi: 5 chục = 50
    Nhà bác còn số con lợn là:
    50 – 10 – 10 = 30 (con)
    Đáp số: 30 con lợn
    Bài giải
    Số học sinh giỏi của lớp 2B là:
    15 – 4 = 11 (học sinh)
    Cả hai lớp có số học sinh giỏi là:
    15 + 11 = 26 (học sinh)
    Đáp số: 26 học sinh giỏi

    Bài 13.
    Bài giải
    Số liền trước của 13 là 12. Vậy Hà có 12 viên bi
    Cả ba bạn có số viên bi là:
    23 + 30 + 12 = 65 (viên)
    Đáp số: 65 viên bi
    Bài 14.
    Bài giải
    Đoạn thẳng AC còn lại số xăngtimét là:
    15 - 5 = 10 (cm)
    Đáp số: 10 cm
    Bài 15:
    Bài giải
    Đoạn thẳng BC dài số xăngtimét là:
    54 - 30 = 24 (cm)
    Đáp số: 24 cm
    Bài 16.

    27

    Bài giải
    Tất cả có số quả bóng là:
    8 + 5 = 13 (quả)
    Đáp số: 13 quả bóng
    Bài 17.
    Bài giải
    Số con vịt là:
    13 + 12 = 25 (con)
    Tất cả có số con gà và vịt là:
    13 + 25 = 38 (con)
    Đáp số: 38 con gà và vịt
    Bài 18.
    Bài giải
    Cách 1:
    Tuổi của Việt 4 năm trước là:
    14 – 4 = 10 (tuổi)
    Tuổi của Nam 4 năm trước là:
    15 – 4 = 11 (tuổi)
    Trước đây 4 năm tuổi tổng số tuổi của Việt và Nam là:
    11 + 10 = 21 (tuổi)
    Đáp số: 21 tuổi
    Cách 2:Trước đây 4 năm tuổi tổng số tuổi của Việt và Nam là:
    14 + 15 – 4 – 4= 21 (tuổi)
    Đáp số: 21 tuổi
    Bài 19.
    Bài giải
    Tổng số tuổi của cả ba mẹ con Mai hiện nay là:
    12 + 6 + 40 = 58 (tuổi)
    Tổng số tuổi của cả ba mẹ con Mai hai năm trước là:
    58 – 2 – 2 – 2 = 52 (tuổi)
    Đáp số: a. 58 tuổi
    b. 52 tuổi
    28

    V. THỜI GIAN
    Bài 1.
    Nếu hôm nay là thứ năm ngày 14 thì
    hôm qua là thứ tư ngày13,
    hôm kia là thứ ba ngày12,
    ngày mai là thứ sáu ngày 15,
    ngày kia là thứ bảy ngày 16
    Bài 2. a, 1 ngày
    Bài 3. a.Em về nhà lúc :

    b, 3 giờ
    7 +4 = 11 ( giờ)

    b. Xe khởi hành lúc : 11 - 3 = 8 ( giờ )
    ……………………….………………………………………………………………..

    VI. HÌNH HỌC
    Bài 1.
    - 3 hình vuông là: ABHE, BCDH, EBDG
    - 6 hình tam giác là: ABE, EBH, BCD, BDH, EBD, EDG
    Bài 2.
    - Vẽ 3 điểm ở trong hình tam giác.
    - Vẽ 3 điểm ở ngoài hình tam giác.

    .D .G .H

    .B
    Bài 3.
    a. 3 hình vuông; 6 hình tam giác.

    .A

    .C

    b. 3 hình vuông; 17 hình tam giác.
    c. 2 hình vuông; 6 hình tam giác.
    Bài 4. Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?
    Có 5 đoạn thẳng

    Có 3đoạn thẳng

    29

    Bài 5.
    a.C

    O

    D

    4cm

    6cm

    b. Độ dài đoạn thẳng CD trong hình vẽ trên là: 4cm + 6cm = 10cm
    Bài 6.

    VII. TOÁN TƯ DUY
    Bài 1.

    Bài 2.

    0

    8

    4

    10
    0
    6

    2

    Bài 3.
    2

    13

    7
    1

    22
    4

    39
    12

    66
    14

    11

    33

    Bài 4.Số thay cho dấu “?” là số 1

    30

    Bài 5. A. 45

    b. 15

    Bài 6. Điền vào chỗ chấm:
    =3
    Bài 7. Hộp nặng nhất là hộp 1

    =4

    =6

    Bài 8.
    Cần cân ít nhất 2 lần.
    Lần 1: Đặt lên mỗ bên cân 2 đồng, nếu bằng nhau đồng tiền ở ngoài là giả; Nếu
    1 bên nhẹ hơn sẽ có 1 đồng tiền giả.
    Lần 2: Đặt 2 đồng tiền nhẹ hơn lên cân, mỗi bên 1 đồng tiền; Nếu bên nào nhẹ
    hơn bên đó là đồng tiền giả.
    Bài 9.
    3

    2

    5

    3

    2

    5

    3

    2

    5

    3

    2

    Bài 10.
    a.
    4

    3

    2

    4

    3

    2

    4

    3

    2

    4

    3

    4

    2

    3

    4

    2

    3

    4

    2

    3

    b.

    31
     
    Gửi ý kiến