Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Địa lí 12 . Các đề luyện thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thị Thống
    Ngày gửi: 09h:48' 21-04-2026
    Dung lượng: 318.3 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
    TRƯỜNG THPT BA GIA

    ĐỀ MINH HOẠ TỐT NGHIỆP THPT – NĂM 2026
    MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 12
    Thời gian: 50 phút (không kể phát đề)

    PHẦN I. (4,5 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
    Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

    Câu 1. Nước ta nằm ở
    A. khu vực phía tây Ấn Độ Dương.
    B. phía đông của Thái Bình Dương.
    C. rìa phía nam của vùng xích đạo.
    D. vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.
    Câu 2. Sự khác nhau về cảnh sắc thiên nhiên ở vùng núi thấp giữa Đông Bắc và Tây Bắc chủ
    yếu do tác động kết hợp của
    A. gió mùa Đông Bắc và địa hình núi đá vôi.
    B. hoàn lưu khí quyển và dãy Hoàng Liên Sơn.
    C. dải hội tụ nhiệt đới và dãy Hoàng Liên Sơn.
    D. gió mùa Tây Nam và hướng núi ở biên giới.
    Câu 3. Những kiểu thời tiết đặc biệt nào sau đây thường xuất hiện vào mùa đông ở miền Bắc và
    Đông Bắc Bắc Bộ nước ta?
    A. Sương mù và mưa phùn.
    B. Mưa tuyết và mưa rào.
    C. Mưa đá, dông, lốc xoáy.
    D. Hạn hán và lốc xoáy.
    Câu 4. Biện pháp tăng độ che phủ rừng ở nước ta là
    A. phát triển du lịch sinh thái.
    B. tích cực trồng mới.
    C. lập khu bảo tồn.
    D. khai thác gỗ, lâm sản.
    Câu 5. Quá trình đô thị hóa ở nước ta
    A. xuất hiện sớm, tốc độ phát triển nhanh.
    B. quy mô đô thị tăng, chức năng ổn định.
    C. gắn với công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
    D. có đô thị hiện đại, chủ yếu là thành phố.
    Câu 6. Lực lượng lao động nước ta hiện nay
    A. tập trung chủ yếu ở các đô thị.
    B. hầu hết tham gia sản xuất dịch vụ.
    C. chất lượng ngày càng nâng cao.
    D. được sử dụng hợp lí giữa các vùng.
    Câu 7. Nguyên nhân làm chuyển dịch cơ cấu các thành phần kinh tế ở nước ta chủ yếu là do
    A. nền kinh tế nước ta đang ngày càng hội nhập toàn cầu.
    B. nước ta đang phát triển kinh tế thị trường.
    C. quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
    D. Nền kinh tế thị trường và hội nhập toàn cầu.
    Câu 8. Chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
    A. phát triển mạnh ở vùng đồng bằng.
    B. phân bố đồng đều ở tất cả các vùng.
    C. không chịu tác động của thị trường.
    D. hoàn toàn phục vụ nhu cầu xuất khẩu.
    Câu 9. Nguyên nhân làm sản lượng điện ở nước ta tăng là
    A. có nguồn lao động đông và tăng nhanh.
    B. sản xuất phát triển và mức sống tăng.
    C. vốn đầu tư lớn và lao động chất lượng.
    D. dịch vụ phát triển và xuất khẩu nhiều.
    Câu 10. Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới giao thông đường bộ ở nước ta hiện nay?
    A. Đã phủ kín cả nước và hình thành các trục đường xuyên quốc gia.
    B. Các tuyến đường Đông – Tây là trục giao thông chính ở nước ta.
    C. Chưa hình thành được các đầu mối giao thông quan trọng ở hai miền Bắc – Nam.
    D. Đường Hồ Chí Minh có ý nghĩa thúc đẩy kinh tế – xã hội ở phía đông nước ta.
    Câu 11. Trị giá xuất khẩu hàng hóa nước ta ngày càng tăng do
    A. thị trường tiêu thụ nội địa đã bão hòa.
    B. đã sử dụng lực lượng lao động hợp lí.
    C. có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi.
    D. sản xuất trong nước phát triển nhanh.

    Câu 12. Cây rau đậu ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
    A. Phát triển thành vành đai ven đô thị lớn.
    B. Có sự phân bố đồng đều khắp các vùng.
    C. Được trồng với quy mô lớn ở vùng núi.
    D. Sản xuất chỉ để phục vụ cho xuất khẩu.
    Câu 13. Loại hình du lịch nào sau đây là thế mạnh của Đồng bằng sông Hồng?
    A. Du lịch sinh thái.
    B. Du lịch khám phá.
    C. Du lịch biển đảo.
    D. Du lịch sông nước.
    Câu 14. Cho biểu đồ sau:

    Biểu đồ cơ cấu trang trại phân theo lĩnh vực hoạt động ở nước ta giai đoạn 2011 - 2023
    (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2023, Nxb Thống kê 2024)
    Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
    A. Tỉ trọng trang trại chăn nuôi giảm mạnh trong giai đoạn 2011 - 2023.
    B. Tỉ trọng trang trại trồng trọt tăng mạnh trong giai đoạn 2011 - 2023.
    C. Trang trại trồng trọt và trang trại nuôi trồng thuỷ sản có tỉ trọng giảm.
    D. Trang trại chăn nuôi và trang trại nuôi trồng thuỷ sản có tỉ trọng tăng.
    Câu 15. Giải pháp chủ yếu ứng phó với xâm nhập mặn trong sản xuất lương thực ở Đồng bằng
    sông Cửu Long là
    A. sử dụng giống mới, phát triển thủy lợi.
    B. chuyển đổi cây trồng, sử dụng giống cao sản.
    C. mở rộng diện tích, đẩy mạnh thâm canh. D. đa dạng hóa sản xuất, chú trọng cải tạo đất.
    Câu 16. Duyên hải Nam Trung Bộ có nguồn lợi hải sản phong phú nhờ điều kiện nào sau đây?
    A. Vùng biển rộng, khí hậu thuận lợi.
    B. Biến có nhiều vịnh sâu, kín gió.
    C. Đường bờ biển dài và nhiều đảo.
    D. Diện tích nước lợ, nước mặn lớn.
    Câu 17. Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh nổi bật nào sau đây?
    A. Phát triển nghề nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt.
    B. Phát triển chăn nuôi gia súc với quy mô lớn.
    C. Khai thác và chế biến khoáng sản, thuỷ điện.
    D. Trồng cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới.
    Câu 18. Hai vịnh biển có diện tích lớn của Biển Đông là
    A. vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong.
    B. vịnh Thái Lan và vịnh Cam Ranh.
    C. vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.
    D. vịnh Quy Nhơn và vịnh Xuân Đài.

    PHẦN II. (4,0 điểm). Câu trắc nghiệm đúng/ sai.

    Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
    hoặc sai.
    Câu 1. Cho thông tin sau:

    Đặc trưng về khí hậu của miền là sự giảm sút ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc, nhiệt độ
    trung bình năm tăng dần và biên độ nhiệt giảm dần từ bắc vào nam. Địa hình núi cao và núi
    trung bình chiếm ưu thế, bị chia cắt và hiểm trở nhất nước ta. Các dãy núi lớn có hướng tây bắc
    - đông nam, xen kẽ là các thung lũng sông cùng hướng, cao nguyên và sơn nguyên đá vôi,…Sự
    phân hóa về khí hậu và địa hình có tác động sâu sắc tới các thành phần tự nhiên khác của miền.
    a) Nội dung trên thể hiện đặc điểm tự nhiên của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
    b) Nhóm đất feralit trên đá vôi và đất feralit trên các loại đá khác phổ biến, đây là miền duy
    nhất ở nước ta có đất mùn thô.
    c) Thành phần thực vật của miền rất phong phú, trong đó chiếm ưu thế là dẻ, re, sa mộc, đỗ
    quyên.
    d) Sự giảm sút ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc ở miền chủ yếu do địa hình có sự phân hóa rõ
    rệt theo độ cao.
    Câu 2. Cho thông tin sau:
    Vận tải đường bộ được xem là mắt xích quan trọng trong chuỗi logistics, đặc biệt trong
    việc đảm bảo vận chuyển hàng hóa từ các điểm sản xuất, kho bãi đến tay người tiêu dùng. Ở
    nước ta, vận tải đường bộ là hình thức vận chuyển thông dụng nhất của các tuyến hàng Bắc Nam và kết nối trực tiếp với nhiều quốc gia trong khu vực. Thống kê vận tải đường bộ chiếm
    85% tổng khối lượng hàng hóa, trở thành một kênh trọng yếu góp phần phát triển kinh tế quốc
    gia.
    a) Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ cao nhất trong cơ cấu vận tải nước ta và có
    xu hướng tăng.
    b) Mạng lưới đường bộ có ý nghĩa quan trọng trong việc kết nối các vùng kinh tế, thúc đẩy
    thương mại và sản xuất.
    c) Đường bộ có cự li vận chuyển trung bình dài nhất trong các loại hình vận tải do có mạng lưới
    vận chuyển rộng khắp cả nước.
    d) Đẩy mạnh giao thông đường bộ góp phần chủ yếu trong việc thúc đẩy hoạt động ngoại
    thương.
    Câu 3. Cho thông tin sau:
    Xây dựng Đông Nam Bộ trở thành vùng phát triển năng động, có tốc độ tăng trưởng kinh tế
    cao, động lực tăng trưởng lớn nhất cả nước, trung tâm khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo,
    công nghiệp công nghệ cao, logistics và trung tâm tài chính quốc tế có tính cạnh tranh cao trong
    khu vực.
    a) Đông Nam Bộ là vùng đứng hàng đầu cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp và dịch vụ.
    b) Nền kinh tế của Đông Nam Bộ phát triển nhất cả nước chủ yếu do dựa vào nguồn vốn đầu tư
    nước ngoài.
    c) Đông Nam Bộ là vùng khai thác các lợi thế một cách hiệu quả nhất so với các vùng ở nước
    ta.
    d) Đông Nam Bộ phát triển nhanh các ngành công nghệ - kĩ thuật cao chủ yếu do chính sách
    hợp lí, lao động có trình độ cao, nguồn đầu tư lớn.
    Câu 4. Cho biểu đồ

    (Nguồn Niên giám thống kê 2022; Nhà xuất bản Thống kê 2023)
    SẢN LƯỢNG LÚA CỦA LÀO VÀ MA-LAI-XI-A, GIAI ĐOẠN 2019-2022
    a) Sản lượng lúa của Lào và Ma-lai-xi-a tăng liên tục trong giai đoạn 2019 -2022.
    b) Năm 2022 sản lượng lúa của Lào cao gấp 1,6 lần Ma-lai-xi-a.
    c) Giai đoạn 2019-2022 sản lượng lúa của Lào và Ma-lai-xi-a đều tăng do áp dụng kĩ thuật canh
    tác tiến bộ và nhu cầu thị trường tăng.
    d) Biểu đồ trên thể hiện tốc độ gia tăng sản lượng lúa của Lào và Ma-lai-xi-a giai đoạn 2019 2022.

    PHẦN III. (1,5 điểm) Trả lời ngắn
    Thí sinh trả lời từ câu 1 đến 6.

    Câu 1. Một tàu cá nằm trong vùng đặc quyền kinh tế của nước ta và cách đường cơ sở 120 hải
    lí. Vậy tàu cá đó cách ranh giới ngoài của vùng đặc quyền kinh tế bao nhiêu km? (làm tròn kết
    quả đến hàng đơn vị của km)
    Câu 2. Cho bảng số liệu:
    TỔNG DIỆN TÍCH RỪNG VÀ TỈ LỆ RỪNG TỰ NHIÊN Ở NƯỚC TA NĂM 2024
    Tổng diện tích rừng (Nghìn ha)
    Tỉ lệ rừng tự nhiên (%)
    14874,3

    68,1 %.

    Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết diện tích rừng tự nhiên nhiều hơn diện tích rừng trồng bao
    nhiêu triệu ha (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân).
    Câu 3. Biết diện tích tự nhiên của Việt Nam là 331 212 km2, số dân năm 2024 là 101,3 triệu
    người (niên giám thống kê năm 2025). Vậy mật độ dân số nước ta năm 2022 là bao nhiêu
    người/km2? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2)
    N

    Câu 4, Năm 2024, tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta là 786,29 tỉ USD, trị giá
    nhập khẩu hàng hóa là 380,76 tỉ USD. Hãy cho biết cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa của nước
    ta năm 2024 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
    Câu 5. Cho biết tổng số vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội phân theo khoản mục đầu tư nước ta
    năm 2021 là 2 896 728 tỉ đồng, trong đó vốn đầu tư xây dựng cơ bản là 2 095 041 tỉ đồng. Hỏi
    vốn đầu tư toàn xã hội không phải do khoản mục xây dựng cơ bản thực hiện chiếm bao nhiêu %
    trong tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội của cả nước năm 2021 (làm tròn kết quả đến số thập
    phân thứ nhất của %)?
    Câu 6. Cho bảng số liệu:
    Diện tích và sản lượng lúa ở các vùng của nước ta, năm 2024
    Vùng
    Diện tích (nghìn ha) Sản lượng (nghìn tấn)

    Đồng bằng sông Hồng
    970,4
    5547,5
    Trung du và miền núi Bắc Bộ
    604,3
    3058,4
    Bắc Trung Bộ
    655,8
    3938,2
    Nam Trung Bộ
    724,9
    4538,7
    Đông Nam Bộ
    797,4
    4678,2
    Đồng bằng sông Cửu Long
    3319,7
    21296,2
    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, https://www.gso.gov.vn)
    Cho biết năng suất lúa của Đồng bằng sông Hồng cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ bao
    nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)
    ------------- HẾT --------------

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ MINH HOẠ TỐT NGHIỆP THPT – NĂM 2026
    PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh
    được 0,25 điểm)
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    Đáp án

    D

    B

    A

    B

    C

    C

    D

    A

    Câu

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    Đáp án

    B

    A

    D

    A

    C

    C

    A

    A

    Câu

    17

    18

    Đáp án

    A

    C

    PHẦN II. Trắc nghiệm đúng/ sai: (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
    Câu 1
    a

    b

    c

    d

    Đ

    Đ

    S

    S

    Câu 2
    a

    b

    c

    d

    Đ

    Đ

    S

    S

    a

    b

    c

    d

    Đ

    S

    Đ

    Đ

    a

    b

    c

    d

    S

    Đ

    Đ

    S

    Câu 3

    Câu 4

    PHẦN III. Trả lời ngắn: (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
    Câu

    Đáp án

    1

    14,8

    2

    5,4

    3

    306

    4

    24,8

    5

    27,7

    6

    6,6
     
    Gửi ý kiến