Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chương III. §1. Nguyên hàm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Trọng Tiệp
    Ngày gửi: 22h:22' 10-01-2024
    Dung lượng: 346.0 KB
    Số lượt tải: 86
    Số lượt thích: 0 người
    Hoạt động 1: Mở đầu
    Câu 1: Tính

     x.s inx '.

    Từ kết quả đó tìm

    Câu 2: Dựa vào kết quả trên tìm

    x.cosx

    x.cosx.dx

    Câu 3: Em có nhận xét gì về các nguyên hàm xuất hiện trong kết
    quả tìm được ?

    Trả lời:
    Câu 1:
    Câu 2:

     x.s inx ' ( x )'.sin x+x.(sinx)'=sinx+x.cosx
     x.cosx=  x.s inx ' s inx
    x cos x.dx ( x sin x )' s inx .dx
    ( x sin x )'.dx  s inx.dx  x sin x  (  cosx) + C

    = x sin x  cosx + C

    Câu 3: Các nguyên hàm áp dụng tính chất và bảng nguyên hàm cơ
    bản là tìm được.

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TUYÊN QUANG
    TRƯỜNG THPT CHIÊM HÓA
    TIẾT THEO PPCT 42:

    GIÁO VIÊN BIÊN SOẠN: PHAN TRỌNG TIỆP

    Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
    Câu 1: Tính

    u( x ).v(x) '.

    Từ kết quả đó tìm u(x).v'(x)
    Câu 2: Dựa vào kết quả trên tìm
    Câu 3: Vì v'(x).dx=dv và

    u(x).v'(x) .dx

    u'(x).dx=du

    Nên có thể viết tóm tắt đẳng thức tìm được như thế nào?
    Câu 4: Để tính nguyên nguyên hàm theo phương pháp từng phần
    ta cần lưu ý gì?

    II

    Phương pháp tính nguyên hàm:

    2

    Phương pháp tính nguyên hàm từng phần:

    ĐỊNH LÝ 2

    Nếu và là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên K thì.

    u( x ).v '( x ).dx u( x ).v( x )  v( x ).u '( x ).dx
    Chú ý



    udv uv  vdu

    Đó là công thức tính nguyên hàm từng phần.

    Ví dụ 1:
    Giải:

    a) Đặt

    Tính

    a) x.cosx.dx

    u  x
    du dx
     

    v s inx
    dv cosx.dx

    Áp dụng công thức nguyên hàm từng phần. Ta có:

    x.cosx.dx x.sin x  sin x.dx x.sin x  ( cos x )  C

     x.sin x  cos x  C
    Tổng quát:



    Tính u(x).v'(x) .dx bằng phương pháp nguyên hàm từng phần:

    u u( x )
    du u '( x ).dx
    Bước 1: Đặt 
     
    dv

    v
    '(
    x
    ).dx

    v v( x )
    Bước 2: Thay vào công thức



    udv uv  vdu

    Bước 3: Tính tiếp vdu ta được kết quả.

    Hoạt động 3: Luyện tập
    Ví dụ 1: Tính
    Giải:

    b) Đặt

    b) x.e x .dx

    c) lnx.dx

    du dx
    u  x
     

    x
    x
    v

    e

    dv e .dx

    x
    x
    x
    x
    x
    x
    .
    e
    .
    dx

    x
    .
    e

    e
    .
    dx

    x
    .
    e

    e
    C
    Khi đó ta có: 

    1

    du  .dx
    du (ln x )'.dx
    u

    ln
    x


    c) Đặt 
     
    
    x
    v  x
    v  x
    dv dx
    Khi đó ta có:
    1
    ln x.dx ln x .x  x. x .dx 
     x.ln x  dx
     x.ln x  x  C

    Hoạt động 4: Tìm tòi-Mở rộng
    Cho P(x) là đa thức của x. Từ ví dụ 1 hãy lập bảng theo mẫu dưới
    đây và điền u và dv thích hợp vào ô trống tương ứng cột theo
    phương pháp nguyên hàm từng phần. Sau đó tìm tiếp du và v để
    hoàn thiện bảng đó
    x
    P
    (
    x
    ).
    e
    .dx


    P( x ).cosx.dx

    u

    P( x )

    P( x )

    dv

    e x .dx

    cosx.dx

    du

    P '( x ).dx

    P '( x ).dx

    v

    ex

    s inx

    P( x ).lnx.dx
    lnx
    P( x ).dx
    1
    .dx
    x

    Nguyên hàm của P( x )

    Hoạt động 4: Tìm tòi- Mở rộng
    Cho P(x) là đa thức của x.
    Tương tự như hoạt động 4 các em hoàn thành bảng sau:
    ax  b
    P
    (
    x
    ).
    e
    .dx P( x ).cos(ax  b).dx


    P( x )

    u
    dv

    e

    ax  b

    .dx

    P( x ).ln(ax  b).dx

    P( x )

    ln(ax  b)

    cos(ax  b).dx

    P( x ).dx

    du

    P '( x ).dx

    P '( x ).dx

    v

    1 ax b
    e
    a

    1
    sin(ax  b)
    a

    (ax  b)'
    .dx
    ax  b

    Nguyên hàm của P( x )

    Chú ý: Đặt u(x) theo thứ tự ưu tiên sau: “Nhất lôga - nhì đa - tam
    lượng - tứ mũ” và dv là phần còn lại

    Ví dụ 2: Tính I = xe3 x dx
    u  x

    Giải: Đặt 
    3x
    dv e dx

     du dx

    1 3x

    v e

    3


    Áp dụng công thức nguyên hàm từng phần. Ta có:
     1 3x 
    I  x.  e  
    3


    1 3x
    1 3x  1

    3x
    e
    dx

    x
    .
    e

    e
    dx


    3

    3
     3

    1
    1 1 3x
    1
    1 3x
    3x
    3x
     x.e  . e  C  x.e  e  C
    3
    9
    3
    3 3

    §1. NGUYÊN HÀM
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    *
    CÂU 1

    Công thức nào sau đây là công thức tính nguyên
    hàm từng phần:

    A

    C

    udv uv vdu.

    B

    udv uv  vdu.

    udv  uv vdu.

    D

    udv  uv  vdu.

    Bài giải
    Công thức tính nguyên hàm từng phần là :

    udv uv  vdu.

    §1. NGUYÊN HÀM
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    *
    CÂU 2

    Để tính

    P( x ).lnx.dx

    bằng phương pháp

    nguyên hàm từng phần bước 1 ta đặt như thế

    P ( x )
    unào:
    Đặt
    A


    B

    C

    D

    dv ln x.dx
    u ln x
    Đặt 
    dv P ( x ).dx

    Bài giải

    u ln x
    Đặt 
    dv P ( x ).dx

    u P( x ).ln x
    Đặt 
    dv dx
    u ln x.dx
    Đặt 
    dv P( x )

    §1. NGUYÊN HÀM
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    *
    CÂU
    3

    u  x
    ta đặt

    dv sin(2 x ).dx

    x sin(2 x )dx

    Để tính

    Khi đó ta có:

    A

    du dx

    v  cos(2 x )

    B

    C

    du dx

    v cos(2 x )

    D

    du dx


    1
    v  2 cos(2 x )
    du dx


    1
    v  2 cos(2 x )

    §1. NGUYÊN HÀM
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    *
    CÂU
    4

    A
    C

    2 x
    x
     e dx

    Để tính
    đó ta có:

    u  x 2
    ta đặt

    x
    dv e dx

    Khi

    2 x
    2 x
    x
    x
    e
    dx

    x
    e

    2
    xe

     dx.

    B

    2 x
    2 x
    x 2
    x
    e
    dx

    x
    e

    e

     x dx.

    2 x
    2 x
    x
    x
    e
    dx

    x
    e

    xe

     dx.

    D

    2 x
    2 x
    x
    x
    e
    dx

    x
    e

    2
    xe

     dx.

    Bài giải

    Đặt
    Khi đó ta có:

    u  x 2

    x
    dv

    e
    dx
    

    du 2 x.dx
     
    x
    v

    e


    2 x
    2 x
    x
    2 x
    x
    e
    dx

    x
    e

    e
    .2
    xdx

    x
    e 



    x
    2
    xe
     dx

    - Bài tập 4 (SGK-Trang 101)
    - Bài tập 5 ý c (SGK-Trang 127) (Ôn tập chương III)
    - Bài tập 6 ý g (SGK-Trang 127) (Ôn tập chương III)
    - Tính tiếp các nguyên hàm trong Câu 3 và Câu 4.
     
    Gửi ý kiến