Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tập 1 - Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung - Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Lê Thanh Nghĩa
    Ngày gửi: 07h:04' 12-09-2024
    Dung lượng: 51.8 MB
    Số lượt tải: 113
    Số lượt thích: 0 người
    TOÁN
    TOÁN

    Bài 2 – Tiết 1

    ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
    NGUYỄN
    THỊ ÁI
    QUYÊN

    YÊU CẦU CẦN ĐẠT
    Kiến thức

    - Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ và có
    -nhớ
    duy
    và quá
    lập
    toán
    học,
    giao
    tiếp
    toán
    - Trách
    nhiệm,
    chăm
    chỉ,Tự
    nhân
    ái 1000.
    - Tư
    Toán
    học
    và luận
    sống,
    nhiên

    Xã học;
    hội,
    không
    1cuộc
    lượt)
    trong
    phạm
    vi

    hình
    hóa tính
    toán chất
    học sử
    dụng
    côngtính
    cụ, chất
    phương
    Việt
    -Tiếng
    Nhận
    biết
    giao
    hoán,
    kết
    tiện
    học cộng qua các trường hợp cụ thể,
    hợp toán
    của phép
    GV khái quát bằng lời (chưa nêu tính chất). Vận
    dụng tính chất giao hoán, tính chất kết hợp để
    tính toán hợp lí.
    - Nhận biết ba số gia đình, quan hệ giữa phép
    cộng và phép trừ, dựa vào sơ đồ tách gộp số.

    KHỞI ĐỘNG

    TRÒ CHƠI
    ĐỐ BẠN

    Đố gì,
    đố gì?

    Đố bạn,
    đố bạn



    Gộp 20 với 10
    được mấy?

    Các bạn hãy quan sát nhé!

    10
    20

    ?

    Các bạn hãy quan sát nhé!

    10
    20

    30

    Các bạn hãy quan sát nhé!

    10
    30

    20

    20 + 10 = 30
    10 + 20 = 30
    30 – 10 = 20
    30 – 20 = 10

    Đọc bốn
    phép tính

    BÀI HỌC

    THỰC HÀNH

    SỐ?
    22
    37
    15

    Lập sơ đồ
    tách – gộp số

    22
    ?

    ?
    37

    ?
    15

    SỐ?
    22
    37
    15

    Viết bốn phép
    tính từ sơ đồ
    tách gộp trên.

    22 + 15 = 37
    15 + 22 = 37
    37 – 15 = 22
    37 – 22 = 15

    SỐ?
    22
    37
    15

    Đọc bốn
    phép tính.

    22 + 15 = 37
    15 + 22 = 37
    37 – 15 = 22
    37 – 22 = 15

    22 + 15 = 37
    15 + 22 = 37
    Đổi
    chỗ
    hai
    số
    hạng
    22

    15
    Em hãy nhận xét vị trí các số
    cho
    nhau
    ta
    được
    kết
    quả
    của
    hạng và kết quả của phép cộng?
    phép tính không thay đổi.

    22 + 15 = 37
    15 + 22 = 37
    Khi đổi chỗ hai số hạng trong một
    tổng thì tổng không thay đổi.

    1

    Làm theo mẫu
    40, 70, 30

    40 + 30 = 70
    30 + 40 = 70
    70 – 40 = 30
    70 – 30 = 40

    1

    Làm theo mẫu
    THẢO LUẬN
    NHÓM

    20, 90, 70
    14, 9, 5

    1

    Làm theo mẫu

    20, 90, 70
    20 + 70 = 90
    70 + 20 = 90
    90 – 20 = 70
    90 – 70 = 20

    20
    90
    70

    1

    Làm theo mẫu

    14, 9, 5
    5 + 9 = 14
    9 + 5 = 14
    14 – 5 = 9
    14 – 9 = 5

    9
    14
    5

    Bắt đầu

    1. Đặt tính rồi tính

    a. 204 + 523

    204
    +
    523

    727

    Viết bảng
    con

    1. Đặt tính rồi tính

    b. 61 + 829

    61
    +
    829

    890

    Nhớ
    1

    Viết bảng
    con

    1. Đặt tính rồi tính

    c. 347 - 80

    347
    80

    267

    Viết bảng
    con
    NNhhớớ11

    2. Tính
    Mẫu:

    b. 18 + 12 + 17 a. 15 + 6 + 5

    = (15 + 5) + 6
    = (18 + 12 ) + 17 = 20 + 6 = 26

    = 30 + 17
    = 47

    Em hãy quan sát theo
    mẫu và hoàn thành thử
    thách sau.

    2. Tính

    c. 29 + 5 + 6
    = 29 + ( 5 + 6)
    = 29 + 11
    = 40

    Mẫu:

    a. 15 + 6 + 5
    = (15 + 5) + 6
    = 20 + 6 = 26
    Em hãy quan sát theo
    mẫu và hoàn thành thử
    thách sau.

    Ghi nhớ
    Khi cộng một tổng của hai
    số với số thứ ba, ta có thể
    cộng số thứ nhất với tổng
    của số thứ hai và số thứ
    ba.

    Chúc mừng bạn đã
    thu hoạch xong
    vườn bí ngô!

    VUI HỌC

    Em nói về phép cộng, phép trừ với 0
    Ví dụ: Hộp thứ nhất có 12 cái kẹo,
    hộp thứ 2 không có cái kẹo nào.
    Cả hai hộp có 12 + 0 = 12 cái kẹo.

    Em nói về phép cộng, phép trừ với 0

    Thảo luận
    nhóm bốn

    Em nói về phép cộng, phép trừ với 0

    Trình bày
    trước lớp

    CỦNG CỐ

    Giúp tớ xếp bí
    ngô lên xe giao
    hàng nhé!

    Câu 1: Kết quả của phép tính sau là:
    324 + 54 = ?

    A. 378

    B. 387

    C. 368

    Câu 2: Kết quả của phép tính sau là:
    307 - 70 = ?

    A. 207

    B. 237

    C. 108

    Câu 3: Kết quả của phép tính sau là:
    94 + 209 = ?

    A. 342

    B. 303

    C. 328

    Câu 4: Kết quả của phép tính sau là:
    14 + 20 + 6 = ?

    A. 30

    C. 50

    C. 40

    Chúc mừng bạn
    đã hoàn thành
    đơn hàng ngày
    hôm nay!

    Xin chào và
    hẹn gặp lại!
     
    Gửi ý kiến