Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    100DeToanTin co dap an

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Quang Diệu (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:46' 25-12-2012
    Dung lượng: 863.5 KB
    Số lượt tải: 197
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 6/1999 - Giao điểm các đường thẳng
    (Dành cho học sinh THPT)
    Trên mặt phẳng cho trước n đường thẳng. Hãy tính số giao điểm của các đường thẳng này. Yêu cầu tính càng chính xác càng tốt.
    Các đường thẳng trên mặt phẳng được cho bởi 3 số thực A, B, C với phương trình Ax + By + C = 0, ở đây các số A, B không đồng thời bằng 0.
    Dữ liệu vào của bài toán cho trong tệp B6.INP có dạng sau:
    - Dòng đầu tiên ghi số n
    - n dòng tiếp theo, mỗi dòng ghi 3 số thực A, B, C cách nhau bởi dấu cách.
    Kết quả của bài toán thể hiện trên màn hình.
    Bài 7/1999 - Miền mặt phẳng chia bởi các đường thẳng
    (Dành cho học sinh THPT)
    Xét bài toán tương tự như bài 6/1999 nhưng yêu cầu tính số miền mặt phẳng được chia bởi n đường thẳng này:
    Trên mặt phẳng cho trước n đường thẳng. Hãy tính số miền mặt phẳng được chia bởi các đường thẳng này. Yêu cầu tính càng chính xác càng tốt.
    Các đường thẳng trên mặt phẳng được cho bởi 3 số thực A, B, C với phương trình Ax + By + C = 0, ở đây các số A, B không đồng thời bằng 0.
    Dữ liệu vào của bài toán cho trong tệp B7.INP có dạng sau:
    - Dòng đầu tiên ghi số n
    - n dòng tiếp theo, mỗi dòng ghi 3 số thực A, B, C cách nhau bởi dấu cách.
    Kết quả của bài toán thể hiện trên màn hình.

    Bài 10/1999 - Dãy số nguyên
    (Dành cho học sinh THCS)
    Dãy các số tự nhiên được viết ra thành một dãy vô hạn trên đường thẳng:
    1234567891011121314..... (1)
    Hỏi số ở vị trí thứ 1000 trong dãy trên là số nào?
    Em hãy làm bài này theo hai cách: Cách 1 dùng suy luận logic và cách 2 viết chương trình để tính toán và so sánh hai kết quả với nhau.
    Tổng quát bài toán trên: Chương trình yêu cầu nhập số K từ bàn phím và in ra trên màn hình kết quả là số nằm ở vị trì thứ K trong dãy (1) trên. Yêu cầu chương trình chạy càng nhanh càng tốt.

    Bài 11/1999 - Dãy số Fibonaci
    (Dành cho học sinh THCS)
    Như các bạn đã biết dãy số Fibonaci là dãy 1, 1, 2, 3, 5, 8, .... Dãy này cho bởi công thức đệ qui sau:
    F1 = 1, F2 =1, Fn = Fn-1 + Fn-2 với n > 2
    1. Chứng minh khẳng định sau:
    Mọi số tự nhiên N đều có thể biểu diễn duy nhất dưới dạng tổng của một số số trong dãy số Fibonaci.
    N = akFk + ak-1Fk-1 + .... a1F1
    Với biểu diễn như trên ta nói N có biểu diễn Fibonaci là akak-1...a2a1.
    2. Cho trước số tự nhiên N, hãy tìm biểu diễn Fibonaci của số N.
    Input:
    Tệp văn bản P11.INP bao gồm nhiều dòng. Mỗi dòng ghi một số tự nhiên.
    Output:
    Tệp P11.OUT ghi kết quả của chương trình: trên mỗi dòng ghi lại biểu diễn Fibonaci của các số tự nhiên tương ứng trong tệp P11.INP.

    Bài 12/1999 - N-mino
    (Dành cho học sinh THPT)
    N-mino là hình thu được từ N hình vuông 1(1 ghép lại (cạnh kề cạnh). Hai n-mino được gọi là đồng nhất nếu chúng có thể đặt chồng khít lên nhau.
    Bạn hãy lập chương trình tính và vẽ ra tất cả các N-mino trên màn hình. Số n nhập từ bàn phím.
    Ví dụ: Với N=3 chỉ có hai loại N-mino sau đây:




    3-mino thẳng 3-mino hình thước thợ

    Chú ý: Gọi Mn là số các n-mino khác nhau thì ta có M1=1, M2=1, M3=2, M4=5, M5=12, M6=35,...
    Yêu cầu bài giải đúng và trình bày đẹp.

    Bài 13/1999 - Phân hoạch hình chữ nhật
    (Dành cho học sinh THPT)
    Một hình vuông có thể chia thành nhiều hình chữ nhật có các cạnh song song với cạnh hình vuông (xem Hình vẽ). Xây dựng cấu trúc dữ liệu và lập chương trình mô tả phép chia đó. Tính xem có bao nhiêu cách chia như vậy.
    Input
    Dữ liệu nhập vào từ tệp P13.INP bao gồm hai số tự nhiên là n, m - kích thước hình chữ nhật.
    Output
    Dữ liệu ra nằm trong tệp P13.OUT có dạng sau:
    - Dòng đầu tiên ghi số K là tổng số
     
    Gửi ý kiến