Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài tập cuối chương 4.KNTT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Minh Huế
    Ngày gửi: 09h:11' 05-12-2023
    Dung lượng: 6.2 MB
    Số lượt tải: 180
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG
    I
    CHƯƠNG IV. VECTƠ

    §7. Các khái niệm mở đầu
    §8. Tổng và hiệu của hai vectơ
    §9. Tích của một vectơ với một
    số
    §10. Vectơ trong mặt phẳng tọa
    độ
    §11. Tích vô hướng của hai

    CHƯƠNG
    CHƯƠNG
    IV. IVECTƠ

    HÌNH HỌC



    BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG IV

    A BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    B

    TỰ LUẬN

    C

    BÀI TẬP THÊM

    D

    BÀI TẬP VỀ NHÀ

    A

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    4.27

    Trong mặt phẳng tọa độ, cặp vectơ nào sau đây có cùng phương?

    A

    và .

    B

    và .

    C



    D



    Bài giải
    Có: .
    Suy ra và cùng phương.
     

    4.28
    Trong mặt phẳng tọa độ, cặp vectơ nào sau đây vuông góc với nhau?

    A

    và .

    B

    và .

    C

    và .

    D

    và .

    Bài giải
    Có:
    Suy ra .
     

    4.29
    Trong mặt phẳng tọa độ, vectơ nào sau đây có độ dài bằng ?

    A

    .

    (

    𝟏

    𝒄= 𝟐 ;
    𝟐

    C

    )

    Bài giải
    Có:

    B

    .

    D

    (


    𝒅=

    𝟏
    −𝟏
    ;
    √𝟐
    √𝟐

    )

    4.30
    Góc giữa vectơ và vectơ có số đo bằng:

    A
    C

    𝟎

    𝟗 𝟎

    𝟎

    𝟏𝟑 𝟓

    Bài giải

    Có:

    .
     

    B
    D

    𝟎

    𝟎

    𝟎

    𝟒 𝟓

    4.31
    Khẳng định nào sau đây là đúng?

    A

    .

    C






    |
    |
    (

    𝒂 . 𝒃=|𝒂|. 𝒃 𝒔𝒊𝒏 𝒂 , 𝒃 )

    B

    .

    D




    (

    )

    𝒂 𝒃 − 𝒄 =𝒂. 𝒃 − ⃗
    𝒂.⃗
    𝒄

    Bài giải
    Chọn D
     

    4.32
    Cho hình vuông có cạnh Khẳng định nào sau đây là đúng?

    A

    B

    .

    𝟐


    C 𝑨𝑪 . 𝑩𝑫 = 𝒂 √ 𝟐 .

    Bài giải
    Có: .
    .
     



    𝟐


    D 𝑩𝑨 . 𝑩𝑫=− 𝒂 .

    B

    TỰ LUẬN
    4.33

    Bài giải

    Trên cạnh của tam giác lấy điểm sao cho .
    a) Tìm mối liên hệ giữa hai vectơ và .
    b) Biểu thị vectơ theo hai vectơ và .

    a) .
    b) Gọi là trung điểm .
    Có:

    .

    C. BÀI TẬP THÊM DẠNG 1. CÁC CÂU HỎI LÝ THUYẾT

    Câu 1
    Biết , và . Câu nào sau đây đúng

    A

    và cùng hướng.

    B

    và nằm trên hai đường thẳng
    hợp với nhau một góc .

    C

    và ngược hướng.

    D

    A, B, C đều sai.

    Bài giải
    Ta có
    nên và ngược hướng

    Câu 2
    Cho hai véctơ và đều khác vectơ . Đẳng thức nào sau đây là sai ?

    A
    C






    |
    |
    (

    𝒂 . 𝒃=|𝒂|. 𝒃 . 𝒄𝒐𝒔 𝒂 , 𝒃 )
    𝟐
    𝟐
    𝟏






    (
    |
    |
    |
    𝒂 . 𝒃=
    𝒂 + 𝒃 − 𝒂 − 𝒃| )
    𝟐

    Bài giải

     Chọn C

    B
    D

    𝟐
    𝟐
    𝟏
    𝟐






    (
    |
    |
    |
    |
    |
    𝒂 . 𝒃=
    𝒂 + 𝒃 − 𝒂 − 𝒃| )
    𝟐
    𝟐
    𝟐
    𝟏






    (
    |
    |
    |
    𝒂 . 𝒃=
    𝒂 + 𝒃 − 𝒂 − 𝒃| )
    𝟒

    Câu 3
    Tích vô hướng của hai véctơ và cùng khác là số âm khi:

    A

    và cùng chiều

    C



    𝟎 <( ⃗
    𝒂 , 𝒃 ) <𝟗 𝟎


    B

    và cùng phương

    D



    𝟗𝟎 <(⃗
    𝒂 , 𝒃 ) <𝟏𝟖 𝟎

    Bài giải
    Chọn D 
     



    Câu 4
    Cho tam giác . Lấy điểm trên sao cho.Câu nào sau đây đúng

    A

    là trung điểm của .

    B

    C

    .

    D

    Bài giải

    Ta có

    nên .

    là đường phân giác của góc .
    A, B, C đều sai.

    Câu 5
    Cho 2 vec tơ , tìm biểu thức sai:

    A

    .

    B

    .

    C

    .

    D

    .

    Bài giải
     Chọn C

    DẠNG 2. TÍNH GÓC GIỮA HAI VECTO BẰNG ĐỊNH
    NGHĨA

    Câu 1
    Cho hình vuông . Tính góc :

    A

    .

    B

    .

    C

    .

    D

    .

    Bài giải
    +) Hai vectơ cùng hướng, do đó
    +) Hai vectơ ngược hướng, do đó

    Câu 2
    Cho tam giác ABC đều. G là trọng tâm tam giác ABC. Khi đó góc giữa và
    bằng:

    A

    .

    B

    .

    C

    .

    D

    .

    Bài giải
    Ta có:

    Câu 3
    Cho tam giác đều có đường cao . Góc và góc .

    A

    .

    B

    .

    C

    .

    D

    .

    Bài giải
    Ta có .
    Vẽ .
    Khi đó
    .

    Câu 4
    Cho tam giác vuông tại có Tính côsin của góc giữa hai vectơ và .

    A

    .

    B

    .

    C

    .

    D

    .

    Bài giải
    Ta có: .
    Mà nên .
    Vậy
    hay .

    Câu 5
    Cho hình thoi có góc A là . Tính

    A

    .

    B

    .

    C

    .

    D

    .

    Bài giải
    Vì là hình thoi nên là phân giác góc .
    Ta có:

    DẠNG 3. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO THEO ĐỊNH NGHĨA VÀ TÍNH C
    Câu 1
    Cho hình vuông tâm có độ dài cạnh là . Giá trị của là :

    A

    .

    B

    .

    C

    .

    D

    .

    Bài giải

    Ta có:

    .

    Câu 2
    Cho hình thoi tâm , cạnh và . Tính .

    A

    .

    B

    .

    C

    .

    D

    .

    Bài giải
    Chọn D
    Ta có nên .

    .

    Câu 3
    Cho tam giác vuông tại biết , . Tính .

    A

    .

    B

    .

    C

    .

    D

    .

    Bài giải
    Ta có:
    .
    Ta có: tam giác vuông tại nên
    nên
    Nên . Suy ra .

    Câu 4
    Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai vector thỏa mãn đồng thời các điều
    kiện và . Tính giá trị của :

    A

    .

    B

    .

    C

    .

    D

    .

    Bài giải
    Chọn B
    Ta có:
    .

    Câu 5
    Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai vector thỏa mãn đồng thời các điều
    kiện và . Tính .

    A

    .

    B

    .

    C

    .

    D

    .

    Bài giải
    Ta có:

    .

    DẠNG 4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO BẰNG BIỂU THỨC TỌA ĐỘ
    Câu 1
    Trong mặt phẳng , cho hai vectơ ,, khi đó:

    A

    .

    B

    .

    C

    .

    D

    .

    Bài giải
    .

    Câu 2
    Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai vectơ ,, khi đó bằng:

    A

    .

    B

    .

    C

    .

    D

    .

    Bài giải
    Ta có: .

    Câu 3
    Trong mặt phẳng tọa độ , cặp vectơ nào sau đây vuông góc với nhau:

    A

    ,.

    B

    ,.

    C

    ,

    D

    ,.

    Bài giải
    Ta có: ,
    thì .

    Câu 4
    Trong mặt phẳng tọa độ , cho ,,, giá trị là:

    A

    .

    B

    .

    C

    .

    D

    .

    Bài giải
    Ta có: .
    Ta có: .

    Câu 5
    Trong mặt phẳng tọa độ , cho ba điểm ,,, có bao nhiêu giá trị để tam
    giác vuông tại :

    A

    .

    B

    .

    C

    .

    D

    .

    Bài giải
    Ta có: .
    Để tam giác vuông tại

    .

    DẠNG 5. CHỨNG MINH CÁC ĐẲNG THỨC VỀ TÍCH VÔ HƯỚNG
    Câu 1
    Cho nửa đường tròn đường kính AB= 2R. Có AC và BD là hai dây thuộc
    nửa đường tròn cắt nhau tại E. khi đó giá trị của bằng

    A
    C

    B

    0

    𝟐

    𝟐

    𝑹

    Bài giải
    Ta có
    Vì AB là đường kính nên
    Suy ra
    Do đó .

    D

    𝟐

    𝑹
    𝟒

    𝟐

    𝑹

    Câu 2
    Cho tam giác với ba trung tuyến AD, BE, CF. Đẳng thức nào sau đây
    đúng ?













    A 𝑩𝑪 . 𝑨𝑫+ 𝑪𝑨 . 𝑩𝑬 + 𝑨𝑩. 𝑪𝑭 =𝟎 B 𝑩𝑪 . 𝑨𝑫+ 𝑪𝑨 . 𝑩𝑬 + 𝑨𝑩. 𝑭𝑪 =𝟎












    C 𝑩𝑪 . 𝑨𝑫+ 𝑪𝑨 . 𝑬𝑩+ 𝑨𝑩 . 𝑪𝑭 =𝟎 D 𝑩𝑪 . 𝑨𝑫+ 𝑪𝑨 . 𝑬𝑩+ 𝑨𝑩 . 𝑭𝑪=𝟎
    Bài giải
    Sử dụng các đẳng thức về trung điểm

    Ta có:

    Câu 3
    Cho tam giác đều cạnh a nội tiếp đường tròn (O).M là điểm bất kỳ nằm
    trên đường tròn . Khi đó bằng

    A
    C

    𝟐 𝒂

    𝟐

    𝟒

    𝟐

    Bài giải
    Ta có
    Tương tự:
    Suy ra

    𝒂

    B
    D

    𝒂
    𝟏
    𝟐

    𝟐

    𝒂

    𝟐

    Câu 4
    Cho hai điểm M, N nắm trên đường tròn đường kính . Gọi I là giao điểm
    của hai đường thẳng AM và BN. Khi đó giá trị của bằng

    𝟎

    A
    C

    𝟐

    Bài giải
    Ta có:
    (Vì )
    Từ đó ta có :

    𝟐

    𝑹

    B
    D

    𝟐

    𝑹
    𝟒

    𝟐

    𝑹

    Câu 5
    Cho hình bình hành . Gọi M là một điểm tùy ý. Đẳng thức nào sau đây
    đúng ?













    A 𝑴𝑨 . 𝑴𝑪 − 𝑴𝑩 . 𝑴𝑫= 𝑨𝑩 . 𝑩𝑪 B 𝑴𝑨 . 𝑴𝑪 − 𝑴𝑩 . 𝑴𝑫= 𝑩𝑨 . 𝑩𝑪










    C 𝑴𝑨 . 𝑴𝑪 − 𝑴𝑩 . 𝑴𝑫= 𝑩𝑨 . 𝑪𝑩 D 𝑴𝑨 . 𝑴𝑪 − 𝑴𝑩 . 𝑴𝑫= 𝟎
    Bài giải
    Gọi O là tâm hình bình hành khi đó
    +)
    +)

    DẠNG 6. ỨNG DỤNG TÍCH VÔ HƯỚNG XÁC ĐỊNH GÓC GIỮA HAI VECT
    Câu 1
    Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ và . Tính cosin của góc giữa hai
    vectơ và

    𝟐√𝟓
    √𝟓 .

    𝒄𝒐𝒔 ( ⃗
    𝒂 , 𝒃)=
    .
    A
    B
    𝟓
    𝟓
    𝟏
    𝟑




    (
    )
    (

    )
    𝒄𝒐𝒔
    𝒂
    ,
    𝒃
    =
    .
    𝒄𝒐𝒔
    𝒂
    ,
    𝒃
    =
    .
    C
    D
    𝟐
    𝟐

    (

    𝒄𝒐𝒔 𝒂 , 𝒃 ) =−

    Bài giải

    Ta có

    Câu 2

    Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ và Tìm để vectơ tạo
    với vectơ một góc

    A

    𝒎=𝟒 .

    𝟏
    𝒎=−
    .
    C
    𝟒
    Bài giải
    Ta có
    Yêu cầu bài toán

    B
    D

    𝟏
    𝒎=−
    .
    𝟐
    𝟏
    𝒎=
    .
    𝟐

    Câu 3
    Cho hai véc tơ và biết . Tính .

    A

    0

    C
    Bài giải

    𝟏
    𝟔
    Ta có

    B
    D

    1

    𝟏
    𝟐

    Câu 4
    Cho hình thang vuông ABCD có hai đáy , đường cao . Góc giữa hai
    đường thẳng AC và BD bằng

    A
    C

    𝟎

    𝟑 𝟎

    𝟎

    𝟔 𝟎

    B
    D

    𝟎

    𝟒 𝟓

    𝟎

    𝟗 𝟎

    Bài giải
    Ta có :

    Suy ra góc giữa hai đường thẳng AC và BD bằng 90 0.

    Câu 5
    Cho biết ; . Độ dài của véctơ góc bằng

    A

    .

    B

    .

    C

    .

    D

    .

    Bài giải
    Ta có

    DẠNG 7. ỨNG DỤNG TÍCH VÔ HƯỚNG CHỨNG MINH VUÔNG GÓC
    Câu 1

    Trong mặt phẳng tọa độ, cho .
    Vectơ nào sau đây không vuông góc với vectơ ?

    𝒗 =( 𝟏 ; − 𝟑 ) .
    A ⃗

    𝒗 =( 𝟐 ; − 𝟔 ) .
    B ⃗


    𝒗 =( 𝟏 ; 𝟑 ) .

    𝒗 =( − 𝟏 ; 𝟑 ) .
    D ⃗

    C

    Bài giải

    Câu 2

    Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai vectơ và .
    Giá trị của để là

    A

    𝒌 =𝟐𝟎 .

    B

    𝒌 =− 𝟐𝟎 .

    C

    𝒌 =− 𝟒𝟎 .

    D

    𝒌 =𝟒𝟎 .

    Bài giải
    Từ giải thiết suy ra .
    Để

    Câu 3
    Trong mặt phẳng tọa độ , cho bốn điểm và .
    Tứ giác là hình gì?

    A

    Hình chữ nhật.

    B

    Hình thoi.

    C

    Hình bình hành.

    D

    Hình vuông.

    Bài giải

    Ta có:

    Tứ giác là hình vuông.

    DẠNG 8. ỨNG DỤNG TÍCH VÔ HƯỚNG VÀO BÀI TOÁN THỰC TẾ
    Câu 1
    Tác dụng lực không đổi 150N theo phương hợp với phương ngang một
    góc vào vật có khối lượng 80kg làm vật chuyển động được quãng đường
    20m. Công của lực tác dụng bằng

    A

    𝟖𝟎𝟎

    C

    𝟏𝟓𝟎𝟎

    Bài giải

    𝑱 .

    B

    𝟑𝟎𝟎𝟎

    𝑱 .

    𝑱 .

    D

    𝟏𝟔𝟎𝟎

    𝑱 .

    Câu 2
    Một vật có trọng lượng 50N được thả rơi tự do từ độ cao m xuống một hồ
    nước sâu 2m. Công của trọng lực khi vật rơi tới đáy hồ bằng

    A

    𝟐𝟎𝟎

    𝑱 .

    B

    𝟏𝟎𝟎

    𝑱 .

    C

    𝟒𝟎𝟎

    𝑱 .

    D

    𝟑𝟎𝟎

    𝑱 .

    Bài giải

    𝑨=𝟓𝟎. (𝟒+𝟐 ). 𝒄𝒐𝒔 (𝟎 ° )=𝟑𝟎𝟎 ( 𝑱 )

    Câu 3
    Một thang máy có trọng lượng 8000N chuyển động thẳng đứng lên trên
    cao 10m. Nếu thang máy đi lên đều thì công của động cơ kéo thang máy
    đi lên bằng

    A

    𝟖𝟎𝟎𝟎

    𝑱 .

    C

    𝟖𝟎𝟎𝟎𝟎 𝑱 .

    Bài giải
    Thang máy đi lên đều nên N

    B 𝟖𝟎𝟎𝟎𝟎𝟎 𝑱 .
    D

    𝟖𝟎𝟎

    𝑱 .

    Câu 4
    Một đầu tàu kéo một đoàn tàu chuyển động từ ga A tới ga B trong phút
    với vận tốc km/h. Tại ga B đoàn tàu được mắc thêm toa và do đó chuyển
    động đều từ ga B đến ga C với vận tốc nhỏ hơn trước km/h. Thời gian đi
    từ ga B đến ga C là 30 phút. Biết rằng lực kéo của đầu tàu không đổi là
    40000N, công của lực kéo của đầu tàu sinh ra bằng

    A
    C

    𝟓

    𝟕 .𝟏 𝟎

    𝟕

    𝟕 .𝟏 𝟎

    𝑱 .
    𝑱 .

    Bài giải
    Khoảng cách từ ga A đến ga B bằng:
    Khoảng cách từ ga B đến ga C bằng:
    Công của lực kéo đầu tàu bằng:

    B

    𝟔

    𝑱 .

    𝟖

    𝑱 .

    𝟕 .𝟏 𝟎

    D 𝟕 .𝟏 𝟎

    DẠNG 9. TÌM TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM ĐẶC BIỆT TRONG TAM GIÁC
    Câu 1
    Cho tam giác có , , .
    Tìm tọa độ trực tâm của tam giác .

    A

    .

    B

    .

    C

    .

    D

    .

    Bài
    giải
    Gọi là tọa độ cần tìm. . Nên .
    . Suy ra .
    Từ và ta có hệ phương trình .
    Vậy là tọa độ cần tìm.

    Câu 2
    Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác có , và
    Gọi là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho. Tính

    A

    .

    B

    .

    C

    .

    D

    .

    Bài giải
    Gọi là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho khi đó ta có:
    .
    .
    Từ đó ta có hệ phương trình .

    Câu 3

    Trong mặt phẳng tọa độ , cho có , , .
    Xác định tọa độ trực tâm của .

    A

    .

    B

    .

    C

    .

    D

    .

    Bài giải
    Gọi . Ta có .
    Vì là trực tâm nên .
    Vậy .

    Câu 4
    Cho có . Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp là

    A

    .

    B

    .

    C

    .

    D

    .

    Bài giải
    là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác khi và chỉ khi:
    .
     
    Gửi ý kiến