Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bộ đề thi thử TN 2012

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Vũ Lân (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:40' 13-04-2012
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 185
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Vũ Lân (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:40' 13-04-2012
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 185
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2012
Môn thi: HOÁ HỌC Đề số : 01
Thời gian làm bài: 60 phút
Họ và tên thí sinh:....................................................................... Số báo danh:...................
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là
A. 10,4 gam. B. 2,7 gam. C. 5,4 gam. D. 16,2 gam.
Câu 2: Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s22s22p63s1 là
A. K (Z = 19). B. Li (Z = 3). C. Na (Z = 11). D. Mg (Z = 12).
Câu 3: Chất phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3 đun nóng tạo ra Ag là
A. axit axetic. B. glixerin. C. rượu etylic. D. anđehit axetic.
Câu 4: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được thể tích khí H2 (ở đktc) là
A. 6,72 lít. B. 1,12 lít. C. 2,24 lít. D. 4,48 lít.
Câu 5: Để bảo quản Natri, người ta phải ngâm natri trong
A. dầu hỏa. B. phenol lỏng. C. nước. D. rượu etylic.
Câu 6: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A. Al3+, Fe3+. B. Na+, K+. C. Cu2+, Fe3+. D. Ca2+, Mg2+.
Câu 7: Cho 0,69gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí H2 (ở đkc). Kim loại kiềm là
A. Li. B. Rb. C. K. D. Na.
Câu 8: Glixerin là rượu có số nhóm hiđroxyl (-OH) là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 9: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ. Chất đó là
A. xenlulozơ. B. saccarozơ. C. tinh bột. D. protit.
Câu 10: Chất tham gia phản ứng trùng hợp là
A. vinyl clorua. B. propan. C. toluen. D. etan.
Câu 11: Đun nóng C2H5OH ở 170 oC với xúc tác H2SO4 đặc thu được anken là
A. C5H10. B. C3H6. C. C2H4. D. C4H8.
Câu 12: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. Cu. B. Al. C. Ag. D. Fe.
Câu 13: Chất chỉ có tính khử là
A. FeCl3. B. Fe(OH)3. C. Fe2O3. D. Fe.
Câu 14: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
A. H2SO4 loãng. B. FeSO4. C. H2SO4 đặc, nóng. D. HCl.
Câu 15: Dung dịch NaOH có phản ứng với dung dịch
A. KCl. B. FeCl3. C. K2SO4. D. KNO3.
Câu 16: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là
A. 5,3 gam. B. 10,6 gam. C. 21,2 gam. D. 15,9 gam.
Câu 17: Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu. Kim loại đó là
A. Na. B. Ag. C. Cu. D. Fe.
Câu 18: Este etyl axetat có công thức là
A. CH3COOC2H5. B. CH3COOH. C. CH3CHO. D. CH3CH2OH.
Câu 19: Công thức cấu tạo của polietilen là
A. (-CF2-CF2-)n. B. (-CH2-CHCl-)n. C. (-CH2-CH=CH-CH2-)n. D. (-CH2-CH2-)n.
Câu 20: Chất có tính chất lưỡng tính là
A. Al(OH)3. B. NaOH. C. AlCl3. D. NaCl.
Câu 21: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là
A. Al(OH)3. B. NaOH.
Môn thi: HOÁ HỌC Đề số : 01
Thời gian làm bài: 60 phút
Họ và tên thí sinh:....................................................................... Số báo danh:...................
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là
A. 10,4 gam. B. 2,7 gam. C. 5,4 gam. D. 16,2 gam.
Câu 2: Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s22s22p63s1 là
A. K (Z = 19). B. Li (Z = 3). C. Na (Z = 11). D. Mg (Z = 12).
Câu 3: Chất phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3 đun nóng tạo ra Ag là
A. axit axetic. B. glixerin. C. rượu etylic. D. anđehit axetic.
Câu 4: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được thể tích khí H2 (ở đktc) là
A. 6,72 lít. B. 1,12 lít. C. 2,24 lít. D. 4,48 lít.
Câu 5: Để bảo quản Natri, người ta phải ngâm natri trong
A. dầu hỏa. B. phenol lỏng. C. nước. D. rượu etylic.
Câu 6: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A. Al3+, Fe3+. B. Na+, K+. C. Cu2+, Fe3+. D. Ca2+, Mg2+.
Câu 7: Cho 0,69gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí H2 (ở đkc). Kim loại kiềm là
A. Li. B. Rb. C. K. D. Na.
Câu 8: Glixerin là rượu có số nhóm hiđroxyl (-OH) là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 9: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ. Chất đó là
A. xenlulozơ. B. saccarozơ. C. tinh bột. D. protit.
Câu 10: Chất tham gia phản ứng trùng hợp là
A. vinyl clorua. B. propan. C. toluen. D. etan.
Câu 11: Đun nóng C2H5OH ở 170 oC với xúc tác H2SO4 đặc thu được anken là
A. C5H10. B. C3H6. C. C2H4. D. C4H8.
Câu 12: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. Cu. B. Al. C. Ag. D. Fe.
Câu 13: Chất chỉ có tính khử là
A. FeCl3. B. Fe(OH)3. C. Fe2O3. D. Fe.
Câu 14: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
A. H2SO4 loãng. B. FeSO4. C. H2SO4 đặc, nóng. D. HCl.
Câu 15: Dung dịch NaOH có phản ứng với dung dịch
A. KCl. B. FeCl3. C. K2SO4. D. KNO3.
Câu 16: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là
A. 5,3 gam. B. 10,6 gam. C. 21,2 gam. D. 15,9 gam.
Câu 17: Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu. Kim loại đó là
A. Na. B. Ag. C. Cu. D. Fe.
Câu 18: Este etyl axetat có công thức là
A. CH3COOC2H5. B. CH3COOH. C. CH3CHO. D. CH3CH2OH.
Câu 19: Công thức cấu tạo của polietilen là
A. (-CF2-CF2-)n. B. (-CH2-CHCl-)n. C. (-CH2-CH=CH-CH2-)n. D. (-CH2-CH2-)n.
Câu 20: Chất có tính chất lưỡng tính là
A. Al(OH)3. B. NaOH. C. AlCl3. D. NaCl.
Câu 21: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là
A. Al(OH)3. B. NaOH.
 






Các ý kiến mới nhất