Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    232 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bộ đề thi thử TN 2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Vũ Lân (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:40' 13-04-2012
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 185
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2012
    Môn thi: HOÁ HỌC Đề số : 01
    Thời gian làm bài: 60 phút
    Họ và tên thí sinh:....................................................................... Số báo danh:...................

    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
    Câu 1: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là
    A. 10,4 gam. B. 2,7 gam. C. 5,4 gam. D. 16,2 gam.
    Câu 2: Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s22s22p63s1 là
    A. K (Z = 19). B. Li (Z = 3). C. Na (Z = 11). D. Mg (Z = 12).
    Câu 3: Chất phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3 đun nóng tạo ra Ag là
    A. axit axetic. B. glixerin. C. rượu etylic. D. anđehit axetic.
    Câu 4: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được thể tích khí H2 (ở đktc) là
    A. 6,72 lít. B. 1,12 lít. C. 2,24 lít. D. 4,48 lít.
    Câu 5: Để bảo quản Natri, người ta phải ngâm natri trong
    A. dầu hỏa. B. phenol lỏng. C. nước. D. rượu etylic.
    Câu 6: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
    A. Al3+, Fe3+. B. Na+, K+. C. Cu2+, Fe3+. D. Ca2+, Mg2+.
    Câu 7: Cho 0,69gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí H2 (ở đkc). Kim loại kiềm là
    A. Li. B. Rb. C. K. D. Na.
    Câu 8: Glixerin là rượu có số nhóm hiđroxyl (-OH) là
    A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
    Câu 9: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ. Chất đó là
    A. xenlulozơ. B. saccarozơ. C. tinh bột. D. protit.
    Câu 10: Chất tham gia phản ứng trùng hợp là
    A. vinyl clorua. B. propan. C. toluen. D. etan.
    Câu 11: Đun nóng C2H5OH ở 170 oC với xúc tác H2SO4 đặc thu được anken là
    A. C5H10. B. C3H6. C. C2H4. D. C4H8.
    Câu 12: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
    A. Cu. B. Al. C. Ag. D. Fe.
    Câu 13: Chất chỉ có tính khử là
    A. FeCl3. B. Fe(OH)3. C. Fe2O3. D. Fe.
    Câu 14: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
    A. H2SO4 loãng. B. FeSO4. C. H2SO4 đặc, nóng. D. HCl.
    Câu 15: Dung dịch NaOH có phản ứng với dung dịch
    A. KCl. B. FeCl3. C. K2SO4. D. KNO3.
    Câu 16: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là
    A. 5,3 gam. B. 10,6 gam. C. 21,2 gam. D. 15,9 gam.
    Câu 17: Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu. Kim loại đó là
    A. Na. B. Ag. C. Cu. D. Fe.
    Câu 18: Este etyl axetat có công thức là
    A. CH3COOC2H5. B. CH3COOH. C. CH3CHO. D. CH3CH2OH.
    Câu 19: Công thức cấu tạo của polietilen là
    A. (-CF2-CF2-)n. B. (-CH2-CHCl-)n. C. (-CH2-CH=CH-CH2-)n. D. (-CH2-CH2-)n.
    Câu 20: Chất có tính chất lưỡng tính là
    A. Al(OH)3. B. NaOH. C. AlCl3. D. NaCl.
    Câu 21: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là
    A. Al(OH)3. B. NaOH.
     
    Gửi ý kiến