Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    207 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Các số có năm chữ số (tiếp theo)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Bùi Hổ
    Ngày gửi: 16h:26' 02-11-2015
    Dung lượng: 763.0 KB
    Số lượt tải: 574
    Số lượt thích: 0 người
    GV DẠY: ĐINH THỊ KIM CHI
    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
    TOÁN 3
    Kiểm tra bài cũ:
    36 521 ; 17 000
    Đọc các số sau:
    Thứ … ngày … tháng … năm …
    Toán:
    Toán:
    Các số có năm chữ số (tt)
    Thứ … ngày … tháng … năm …
    3
    0
    0
    0
    0
    0
    3
    3
    3
    3
    3
    3
    3
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    5
    5
    5
    5
    5
    5
    5
    6
    2
    2
    2
    2
    2
    32 000
    32 500
    32 050
    32 560
    32 505
    30 050
    30 005
    ba mươi nghìn.
    ba mươi hai nghìn.
    ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi.
    ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm.
    ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi.
    ba mươi nghìn không trăm năm mươi.
    ba mươi nghìn không trăm linh năm.
    ba mươi hai nghìn năm trăm.
    Cách viết số
    cách đọc số
    Hãy nêu cách viết số 30 000 ?
    viết từ trái sang phải,
    viết từ hàng cao đến hàng thấp.
    30 005
    Luyện tập - Thực hành
    Bài 1: Viết (theo mẫu):
    86 030
    62 300
    42 980
    60 002
    Tám muoi sáu nghìn không trăm ba muoi
    Đọc số
    Viết số
    Năm mưoi tám nghìn sáu trăm linh một
    Bảy mưoi nghìn không trăm ba mưoi mốt
    58 601
    70 031
    Sáu muoi hai nghìn ba trăm
    Bốn mưoi hai nghìn chín trăm tám mưoi
    Sáu mưoi nghìn không trăm linh hai
    Các số có năm chữ số ( tiếp theo)
    Toán:
    Thứ … ngày … tháng … năm …
    Sô ́ ?
    a, 18 301 ; 18 302 ; …..……… ; …..……...…… ; ……………… ; 18 306 ; ……………… .







    18 303
    18 304
    18 305
    18 307
    32 609
    32 608
    32 610
    32 612
    93 002
    93 005
    93 003
    Số đứng liền trước số 18 302 bằng số đứng liền trước nó thêm mấy đơn vị?
    Số đứng liền trước số 18 302 là số 18 301. Số 18 302 bằng số liền trước nó một đơn vị.
    Bài 2
    Toán: Các số có năm chữ số (tt)
    Thứ … ngày … tháng … năm …
    b, 32 606 ; 32 607 ; ……… ; ……….. ;
    ………… ; 32 611 ; ……………….
    c, 92 999 ; 93 000 ; 93 001 ; ………………. ; ……………… ; 93 004 ; …………………… .
    Sô ́ ?
    a, 18 000; 19 000 ; ………….. ; …………… ; ………….. ; …………….. ; 24 000 .
    22 000
    23 000
    20 000
    21 000
    Trong dãy số a , mỗi số bằng số đứng trước nó thêm bao nhiêu?
    b, 47 000 ; 47 100 ; 47 200 ; …………… ; …………..…. ; ……………. ; ……………… .
    47 300
    47 500
    47 400
    47 600
    c, 56 300 ; 56 310 ; 56 320 ; …………….. ; …………... ; ………….. ; ……………. .
    Trong dãy số b , mỗi số bằng số đứng trước nó thêm bao nhiêu đơn vị ?
    56 330
    56 350
    56 340
    56 360
    Bài 3:
    Toán: Các số có năm chữ số (tt)
    Thứ … ngày … tháng … năm …
     
    Gửi ý kiến