Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
CD - Bài 2. Trao đổi nước và khoáng ở thực vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mai Lan
Ngày gửi: 20h:02' 23-09-2024
Dung lượng: 26.4 MB
Số lượt tải: 99
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mai Lan
Ngày gửi: 20h:02' 23-09-2024
Dung lượng: 26.4 MB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI
BÀI GIẢNG HÔM NAY!
Bắt bệnh cho cây?
Cây bị thiếu nước
Cây bị thiếu dinh dưỡng
Cây đầy đủ nước và dinh dưỡng
CHỦ ĐỀ 1: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN
HÓA NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT
BÀI 2. TRAO ĐỔI NƯỚC
VÀ KHOÁNG Ở THỰC VẬT
01
VAI TRÒ CỦA NƯỚC VÀ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ
KHOÁNG ĐỐI VỚI THỰC VẬT
02
03
04
SỰ HẤP THỤ NƯỚC, KHOÁNG VÀ VẬN CHUYỂN
CÁC CHẤT TRONG CÂY
SỰ THOÁT HƠI NƯỚC Ở THỰC VẬT
DINH DƯỠNG NITROGEN Ở THỰC VẬT
I. VAI TRÒ CỦA NƯỚC VÀ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ KHOÁNG
ĐỐI VỚI THỰC VẬT
1. Vai trò của nước
- Nêu tỉ lệ nước chứa trong các
cơ thể thực vật?
- Trình bày vai trò của nước
đối với cơ thể thực vật?
96%
95%
90%
92%
94%
Hàm lượng nước trong các loại quả chiếm tỉ bao nhiêu?
Rừng Amazon, 8 quốc gia ơ nam mỹ có diện tích
khoảng 5,5 triệu km2, chiếm hơn 50% diện tích
rừng nhiệt đới còn lại của Trái đất và phong phú
nhất về loài cây, động vật trên thế giới. Amazon là
một khu bảo tồn thiên nhiên, khu dự trữ sinh
quyển cho loài người.
Amzon
“lá phổi
xanh của
thế giới”
Nước ảnh hưởng đến sự phân bố thực vật trên trái đất
Thiếu nước cây không thể hoàn thành chu trình sống của mình
Vai trò của nước trong tế bào
Vai trò của nước với thực vật
Vai trò của nước
Chiếm
từ 70%
- hơn
90%
Là
thành
phần
cấu tạo
của tế
bào
Là dung
môi hòa
tan các
chất
Là môi
trường
của các
phản
ứng
sinh
hoá
Điều
hòa
thân
nhiệt
Là
gia trực phương
tiếp vào tiện
các quá vận
chuyển
trình
sinh hóa các
chất
trong
hệ vận
chuyển
ở cơ
thể
thực
vật
Tham
EM CÓ BIẾT
Cây ngô cần 650 lít nước để tạo 1 kg chất khô
đồng hoá được một phân tử CO2 cần tiêu thụ tới 388 phân tử nướ
2. VAI TRÒ SINH LÝ CỦA MỘT SỐ NGUYÊN TỐ DINH DƯỠNG
KHOÁNG TRONG CÂY
- Dinh dưỡng ở thực
vật: là quá trình thực
vật hấp thụ các nguyên
tố, hợp chất cần thiết từ
môi trường và sử dụng
cho trao đổi chất, sinh
trưởng và sinh sản ở
thực vật.
2. Vai trò sinh lí của một số nguyên tố
dinh dưỡng khoáng trong cây
Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu: Là nguyên
Khái niệm:
tố trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật
chất trong cơ thể không thể thay thế bởi các nguyên
tố khác.
Phân biệt:
Nội
Nguyên tố đại
dung
lượng
Đặc
điểm
Ví dụ
Nguyên tố vi lượng
• Có hàm lượng • Có hàm lượng nhỏ (≤ 0,01%
tương đối lớn.
khối lượng chất khô)
• N, Ca, Mg, P, S. • Cl, B, Fe, Mn, Zn, Cu, Mo, Ni.
- Cây thiếu NTDDK biểu hiện thay đổi hình thái và màu sắc của lá.
Vai trò:
Vai trò cấu trúc.
Vai trò điều tiết.
Bảng 2.1. Vai trò của một số nguyên tố dinh dưỡng khoáng ở thực vật
Nguyên tố
Triệu chứng điển hình ở cây thiếu
Vai trò
nguyên tố dinh dưỡng khoáng
Thành phần cấu tạo nên
Nitrogen
Phosphorus
protein, nucleic acid và
Cây bị còi cọc, chóp lá hóa
nhiều chất hữu cơ.
vàng.
Thành
nucleic
phần
acid,
phospholipid.
cấu
tạo
ATP,
Lá nhỏ, màu lục đậm; thân rễ kém
phát triển.
Bảng 2.1. Vai trò của một số nguyên tố dinh dưỡng khoáng ở thực vật
Nguyên tố
Triệu chứng điển hình ở cây thiếu
Vai trò
nguyên tố dinh dưỡng khoáng
Hoạt hóa enzyme, cân
Potassium (Kali)
bằng
nước
và
ion,
đóng mở khí khổng.
Lá màu vàng nhạt, mép lá màu
đỏ.
Thành phần thành tế
Calcium
bào, hoạt hóa enzyme,
Lá nhỏ, mềm; chồi đỉnh bị chết.
truyền tín hiệu.
Thành phần cấu tạo
Magnesium
của diệp lục, hoạt hóa
enzyme.
Lá màu vàng; mép phiến lá
màu cam.
Bảng 2.1. Vai trò của một số nguyên tố dinh dưỡng khoáng ở thực vật
Nguyên tố
Triệu chứng điển hình ở cây thiếu
Vai trò
nguyên tố dinh dưỡng khoáng
Thành phần cấu tạo
Sulfur (Lưu huỳnh)
protein.
Thành
phần
của
Lá hóa vàng, rễ kém phát triển.
Gân lá và lá hóa vàng.
Iron (Sắt)
cytochrome.
Chlorine
Cân bằng ion, quang Lá nhỏ và hóa vàng.
Manganese
hợp.
Hoạt hóa enzyme.
Lá có vệt lốm đốm hoại tử dọc
Copper (Đồng)
Hoạt hóa enzyme
Lá
theo gân lá.
non
đậm.
màu
lục
Bảng 2.1. Vai trò của một số nguyên tố dinh dưỡng khoáng ở thực vật
Nguyên tố
Vai trò
Hoạt
Zinc (Kẽm)
Boron
hóa
nguyên tố dinh dưỡng khoáng
enzyme,
quang hợp.
Tham
Molybdenum
Triệu chứng điển hình ở cây thiếu
gia
trao
đổi
nitrogen.
Lá có vết hoại tử.
Cây còi cọc, lá màu lục nhạt.
Liên quan đến hoạt
Vệt đốm đen ở lá non và đỉnh
động mô phân sinh.
sinh trưởng.
Nguyên tố, dạng hấp
thụ, vai trò
Nitrogen
(NO3-; NH4+)
thành phần
cấu tạo của
nhiều hợp
chất hữu cơ
Postassium (K+)
hoạt hoát
enzyme, cân
bằng nước và ion,
đóng mở khí
khổng
Calcium (Ca2+)
thành phần tế
bào, hoạt hoá
enzyme thuỷ
phân ATP và
phospholipid
Phosphorus
(PO43-; H2PO4)
thành phần cấu
tạo nucleic acid,
ATP,
phospholipid
Sulfur(SO42-)
thành phần
cấu tạo nên
protein
Magnesium
(Mg2+)
thành
phần cấu tạo nên
diệp lục, hoạt
hoá enzyem
Triệu chứng điển hình cây cây
thiếu NTDDK
Cây bị
c
cọc, ch òi
óp lá
vàng
àu
Lá nhỏ, m
lục đậm,
thân, rễ
t
kém phá
triển
Lá nhỏ,
mềm, chồi
đỉnh bị chết
Lá hoa
vàng, rễ
kém phát
triển
Lá màng
vàng nhạt,
mép lá màu
đỏ
VAI TRÒ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ ĐA LƯỢNG ĐỐI VỚI THỰC VẬT
Triệu chứng điển hình cây cây
guyên tố, dạng hấp thụ, vai trò
thiếu NTDDK
Nitrogen
(NO3-; NH4+)
thành phần
cấu tạo của
nhiều hợp
chất hữu cơ
Postassium (K+)
hoạt hoát
enzyme, cân
bằng nước và ion,
đóng mở khí
khổng
Calcium (Ca2+)
thành phần tế
bào, hoạt hoá
enzyme thuỷ
phân ATP và
phospholipid
Phosphorus
(PO43-; H2PO4)
thành phần cấu
tạo nucleic acid,
ATP,
phospholipid
Sulfur(SO42-)
thành phần
cấu tạo nên
protein
Magnesium
(Mg2+)
thành
phần cấu tạo nên
diệp lục, hoạt
hoá enzyem
Cây bị
c
cọc, ch òi
óp lá
vàng
àu
Lá nhỏ, m
lục đậm,
thân, rễ
t
kém phá
triển
Lá nhỏ,
mềm, chồi
đỉnh bị chết
Lá hoa
vàng, rễ
kém phát
triển
Lá màng
vàng nhạt,
mép lá màu
đỏ
VAI TRÒ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ ĐA LƯỢNG ĐỐI VỚI THỰC VẬT
Nguyên tố, dạng hấp thụ, vai trò
Triệu chứng điển hình cây cây
thiếu NTDDK
Boron liên quan
đến hoạt động
mô phân sinh
Chlorine (Cl-)
cân bằng ion,
nước, quang
hợp
Copper (Cu2+)
hoạt hoá enzyme
Zinc (Zn2+)
hoạt hoá
enzyme,quang
hợp, hô hấp
Molypdenu
m (MoO42-)
trao đổi nitơ
Manganese
(Mn2+) hoạt
hoá
enzyme,
tổng hợp
diệp lục
Iron (Fe2+, Fe3+)
thành phần của
cytochrome, hoát
hoá enzyme,
tổng hợp diêp lục
Gân lá
và
hoá và lá
ng
Lá nhỏ và
hoá vàng
Lá có vệt
lốm đốm
hoại tử dọc
theo gân lá
Lá có vết
hoại tử
Vết đốm
đen ở lá non
và đỉnh sinh
trưởng
VAI TRÒ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ VI LƯỢNG ĐỐI VỚI THỰC VẬT
Nguyên tố, dạng hấp thụ, vai trò
Triệu chứng điển hình cây cây
thiếu NTDDK
Boron liên quan
đến hoạt động
mô phân sinh
Chlorine (Cl-)
cân bằng ion,
nước, quang
hợp
Copper (Cu2+)
hoạt hoá enzyme
Zinc (Zn2+)
hoạt hoá
enzyme,quang
hợp, hô hấp
Molypdenu
m (MoO42-)
trao đổi nitơ
Manganese
(Mn2+) hoạt
hoá
enzyme,
tổng hợp
diệp lục
Iron (Fe2+, Fe3+)
thành phần của
cytochrome, hoát
hoá enzyme,
tổng hợp diêp lục
Gân lá
và
hoá và lá
ng
Lá nhỏ và
hoá vàng
Lá có vệt
lốm đốm
hoại tử dọc
theo gân lá
Lá có vết
hoại tử
Vết đốm
đen ở lá non
và đỉnh sinh
trưởng
VAI TRÒ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ VI LƯỢNG ĐỐI VỚI THỰC VẬT
Mg thấp
Mg đủ
BIỂU HIỆN LÁ CÂY DO THIẾU NGUYÊN TỐ KHOÁNG
Mô tả triệu chứng thiếu một số nguyên tố dinh
dưỡng khoáng ở cây ngô
Mô tả triệu chứng thiếu một số nguyên tố dinh dưỡng khoáng ở cây ngô.
1. Sự hấp thụ nước và khoáng ở thực vật
Cơ quan hấp thụ nước và khoáng ở thực vật
• Lá hấp thụ qua
• Rễ hấp thụ qua
tế
bào
khí khổng.
lông
hút.
Nước được hấp thụ vào rễ nhờ cơ chế thẩm thấu, các ion khoáng được hấp thụ vào rễ
nhờ cơ chế thụ động và chủ động
Thực vật trên cạn
Thực vật thuỷ sinh
Thành tế bào
Tế bào chất
Miền hút
Lông hút
Chóp rễ
Không bào
Màng sinh
chất
Nhân
Lông hút
trưởng
thành
Miền
sinh
trưởng
Tế bào biểu bì
Cấu tạo của rễ
Lông hút
mới phát
triển
ATP
Cơ chế hấp thụ nước và
Mạc Mạc
h gỗ h rây
(phlo
(xyle
m) em)
Nội
bì
Đai
Casp
ari Vỏ
rễ
Trụ
bì
Cầu
sinh
chất
Biểu
bì Con
2
đườn
g tế
Lông
bào
hút
chất
Con
đườn
Các con đường di chuyển của
g nước và
khoáng ở rễ cây
gian
1
Con đường tế bào chất: Nước và ion
khoáng di chuyển hướng tâm qua tế
bào chất của các lớp tế bào vỏ rễ đến
mạch gỗ thông qua cầu sinh chất.
Con đường gian bào: Nước và các ion
khoáng di chuyển hướng tâm trong
trong thành tế bào và khoảng trống
giữa các tế bào. Khi đến lớp nội bì thì
bị đai Caspary chặn lại. Dòng nước và
các ion khoáng chuyển sang con
đường tế bào chất.
2. Sự vận chuyển các chất trong cây
Mạch gỗ (Xylem)
Cấu
tạo
Thành
phần
dịch
Chiều
di
chuyển
các
chất
Động
lực
Mạch rây (phloem)
Chiều di chuyển của dòng
nước
Lá
Do lực thoát
hơi nước ở lá
Xylem
Lực liên kết giữa
các phân tử bước
và bám dính giữa
các phân tử nước
và thành mạch dẫn
Rễ
Lực đẩy của
áp suất rễ
Mạch gỗ
Mạch rây
TếTế bào cơ quan nguồn
(tế bào lá)
bào
kèm
Tế bào của
Ống rây
cơ quan
đích
(thân, rễ,
củ...)
Mạch gỗ (Xylem)
- Là những tế bào chết (thành
TB được ligin hóa), có các lỗ
bên.
Cấu tạo
- Gồm quản bào và mạch ống.
- Các tế bào xếp chồng lên
nhau theo chiều thẳng đứng.
Thành
phần
dịch
- Nước, muối khoáng và các
chất được tổng hợp ở rễ
Chiều - Từ rễ lên lá
di
chuyển
các
chất
- Áp suất rễ
Động
lực
- Lực liên kết giữa các phân tử
nước
- Lực hút do thoát hơi nước ở lá
Mạch rây (Phloem)
- Là những tế bào sống.
- Gồm ống rây và tế bào kèm.
- Các tế bào xếp chồng lên
nhau theo chiều thẳng đứng
thông với nhau qua các lỗ của
2 đầu tế bào.
- Đường sucrose, amino acid,
hormone, chất khoáng.
- Từ lá đến rễ, cơ quan dự
trữ
- Từ cơ quan dự trữ lên lá ,
chồi
- Do sự chênh lệch áp suất
thẩm thấu giữa cơ quan
ngồn và cơ quan sử dụng.
EM CÓ BIẾT
Hiện tưởng rỉ nhựa
Hiện tưởng rỉ nhựa
LUYỆN TẬP
Câu 1: Tại sao ở cây thân co tới 100m nhưng
nước vẫn được đưa tư rễ lên trên đỉnh của
cây?
HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI
Do động lực:
- Áp suất rễ
- Lực liên kết giữa các phân
tử nước
- Lực hút do thoát hơi
nước ở lá
BÀI GIẢNG HÔM NAY!
Bắt bệnh cho cây?
Cây bị thiếu nước
Cây bị thiếu dinh dưỡng
Cây đầy đủ nước và dinh dưỡng
CHỦ ĐỀ 1: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN
HÓA NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT
BÀI 2. TRAO ĐỔI NƯỚC
VÀ KHOÁNG Ở THỰC VẬT
01
VAI TRÒ CỦA NƯỚC VÀ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ
KHOÁNG ĐỐI VỚI THỰC VẬT
02
03
04
SỰ HẤP THỤ NƯỚC, KHOÁNG VÀ VẬN CHUYỂN
CÁC CHẤT TRONG CÂY
SỰ THOÁT HƠI NƯỚC Ở THỰC VẬT
DINH DƯỠNG NITROGEN Ở THỰC VẬT
I. VAI TRÒ CỦA NƯỚC VÀ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ KHOÁNG
ĐỐI VỚI THỰC VẬT
1. Vai trò của nước
- Nêu tỉ lệ nước chứa trong các
cơ thể thực vật?
- Trình bày vai trò của nước
đối với cơ thể thực vật?
96%
95%
90%
92%
94%
Hàm lượng nước trong các loại quả chiếm tỉ bao nhiêu?
Rừng Amazon, 8 quốc gia ơ nam mỹ có diện tích
khoảng 5,5 triệu km2, chiếm hơn 50% diện tích
rừng nhiệt đới còn lại của Trái đất và phong phú
nhất về loài cây, động vật trên thế giới. Amazon là
một khu bảo tồn thiên nhiên, khu dự trữ sinh
quyển cho loài người.
Amzon
“lá phổi
xanh của
thế giới”
Nước ảnh hưởng đến sự phân bố thực vật trên trái đất
Thiếu nước cây không thể hoàn thành chu trình sống của mình
Vai trò của nước trong tế bào
Vai trò của nước với thực vật
Vai trò của nước
Chiếm
từ 70%
- hơn
90%
Là
thành
phần
cấu tạo
của tế
bào
Là dung
môi hòa
tan các
chất
Là môi
trường
của các
phản
ứng
sinh
hoá
Điều
hòa
thân
nhiệt
Là
gia trực phương
tiếp vào tiện
các quá vận
chuyển
trình
sinh hóa các
chất
trong
hệ vận
chuyển
ở cơ
thể
thực
vật
Tham
EM CÓ BIẾT
Cây ngô cần 650 lít nước để tạo 1 kg chất khô
đồng hoá được một phân tử CO2 cần tiêu thụ tới 388 phân tử nướ
2. VAI TRÒ SINH LÝ CỦA MỘT SỐ NGUYÊN TỐ DINH DƯỠNG
KHOÁNG TRONG CÂY
- Dinh dưỡng ở thực
vật: là quá trình thực
vật hấp thụ các nguyên
tố, hợp chất cần thiết từ
môi trường và sử dụng
cho trao đổi chất, sinh
trưởng và sinh sản ở
thực vật.
2. Vai trò sinh lí của một số nguyên tố
dinh dưỡng khoáng trong cây
Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu: Là nguyên
Khái niệm:
tố trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật
chất trong cơ thể không thể thay thế bởi các nguyên
tố khác.
Phân biệt:
Nội
Nguyên tố đại
dung
lượng
Đặc
điểm
Ví dụ
Nguyên tố vi lượng
• Có hàm lượng • Có hàm lượng nhỏ (≤ 0,01%
tương đối lớn.
khối lượng chất khô)
• N, Ca, Mg, P, S. • Cl, B, Fe, Mn, Zn, Cu, Mo, Ni.
- Cây thiếu NTDDK biểu hiện thay đổi hình thái và màu sắc của lá.
Vai trò:
Vai trò cấu trúc.
Vai trò điều tiết.
Bảng 2.1. Vai trò của một số nguyên tố dinh dưỡng khoáng ở thực vật
Nguyên tố
Triệu chứng điển hình ở cây thiếu
Vai trò
nguyên tố dinh dưỡng khoáng
Thành phần cấu tạo nên
Nitrogen
Phosphorus
protein, nucleic acid và
Cây bị còi cọc, chóp lá hóa
nhiều chất hữu cơ.
vàng.
Thành
nucleic
phần
acid,
phospholipid.
cấu
tạo
ATP,
Lá nhỏ, màu lục đậm; thân rễ kém
phát triển.
Bảng 2.1. Vai trò của một số nguyên tố dinh dưỡng khoáng ở thực vật
Nguyên tố
Triệu chứng điển hình ở cây thiếu
Vai trò
nguyên tố dinh dưỡng khoáng
Hoạt hóa enzyme, cân
Potassium (Kali)
bằng
nước
và
ion,
đóng mở khí khổng.
Lá màu vàng nhạt, mép lá màu
đỏ.
Thành phần thành tế
Calcium
bào, hoạt hóa enzyme,
Lá nhỏ, mềm; chồi đỉnh bị chết.
truyền tín hiệu.
Thành phần cấu tạo
Magnesium
của diệp lục, hoạt hóa
enzyme.
Lá màu vàng; mép phiến lá
màu cam.
Bảng 2.1. Vai trò của một số nguyên tố dinh dưỡng khoáng ở thực vật
Nguyên tố
Triệu chứng điển hình ở cây thiếu
Vai trò
nguyên tố dinh dưỡng khoáng
Thành phần cấu tạo
Sulfur (Lưu huỳnh)
protein.
Thành
phần
của
Lá hóa vàng, rễ kém phát triển.
Gân lá và lá hóa vàng.
Iron (Sắt)
cytochrome.
Chlorine
Cân bằng ion, quang Lá nhỏ và hóa vàng.
Manganese
hợp.
Hoạt hóa enzyme.
Lá có vệt lốm đốm hoại tử dọc
Copper (Đồng)
Hoạt hóa enzyme
Lá
theo gân lá.
non
đậm.
màu
lục
Bảng 2.1. Vai trò của một số nguyên tố dinh dưỡng khoáng ở thực vật
Nguyên tố
Vai trò
Hoạt
Zinc (Kẽm)
Boron
hóa
nguyên tố dinh dưỡng khoáng
enzyme,
quang hợp.
Tham
Molybdenum
Triệu chứng điển hình ở cây thiếu
gia
trao
đổi
nitrogen.
Lá có vết hoại tử.
Cây còi cọc, lá màu lục nhạt.
Liên quan đến hoạt
Vệt đốm đen ở lá non và đỉnh
động mô phân sinh.
sinh trưởng.
Nguyên tố, dạng hấp
thụ, vai trò
Nitrogen
(NO3-; NH4+)
thành phần
cấu tạo của
nhiều hợp
chất hữu cơ
Postassium (K+)
hoạt hoát
enzyme, cân
bằng nước và ion,
đóng mở khí
khổng
Calcium (Ca2+)
thành phần tế
bào, hoạt hoá
enzyme thuỷ
phân ATP và
phospholipid
Phosphorus
(PO43-; H2PO4)
thành phần cấu
tạo nucleic acid,
ATP,
phospholipid
Sulfur(SO42-)
thành phần
cấu tạo nên
protein
Magnesium
(Mg2+)
thành
phần cấu tạo nên
diệp lục, hoạt
hoá enzyem
Triệu chứng điển hình cây cây
thiếu NTDDK
Cây bị
c
cọc, ch òi
óp lá
vàng
àu
Lá nhỏ, m
lục đậm,
thân, rễ
t
kém phá
triển
Lá nhỏ,
mềm, chồi
đỉnh bị chết
Lá hoa
vàng, rễ
kém phát
triển
Lá màng
vàng nhạt,
mép lá màu
đỏ
VAI TRÒ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ ĐA LƯỢNG ĐỐI VỚI THỰC VẬT
Triệu chứng điển hình cây cây
guyên tố, dạng hấp thụ, vai trò
thiếu NTDDK
Nitrogen
(NO3-; NH4+)
thành phần
cấu tạo của
nhiều hợp
chất hữu cơ
Postassium (K+)
hoạt hoát
enzyme, cân
bằng nước và ion,
đóng mở khí
khổng
Calcium (Ca2+)
thành phần tế
bào, hoạt hoá
enzyme thuỷ
phân ATP và
phospholipid
Phosphorus
(PO43-; H2PO4)
thành phần cấu
tạo nucleic acid,
ATP,
phospholipid
Sulfur(SO42-)
thành phần
cấu tạo nên
protein
Magnesium
(Mg2+)
thành
phần cấu tạo nên
diệp lục, hoạt
hoá enzyem
Cây bị
c
cọc, ch òi
óp lá
vàng
àu
Lá nhỏ, m
lục đậm,
thân, rễ
t
kém phá
triển
Lá nhỏ,
mềm, chồi
đỉnh bị chết
Lá hoa
vàng, rễ
kém phát
triển
Lá màng
vàng nhạt,
mép lá màu
đỏ
VAI TRÒ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ ĐA LƯỢNG ĐỐI VỚI THỰC VẬT
Nguyên tố, dạng hấp thụ, vai trò
Triệu chứng điển hình cây cây
thiếu NTDDK
Boron liên quan
đến hoạt động
mô phân sinh
Chlorine (Cl-)
cân bằng ion,
nước, quang
hợp
Copper (Cu2+)
hoạt hoá enzyme
Zinc (Zn2+)
hoạt hoá
enzyme,quang
hợp, hô hấp
Molypdenu
m (MoO42-)
trao đổi nitơ
Manganese
(Mn2+) hoạt
hoá
enzyme,
tổng hợp
diệp lục
Iron (Fe2+, Fe3+)
thành phần của
cytochrome, hoát
hoá enzyme,
tổng hợp diêp lục
Gân lá
và
hoá và lá
ng
Lá nhỏ và
hoá vàng
Lá có vệt
lốm đốm
hoại tử dọc
theo gân lá
Lá có vết
hoại tử
Vết đốm
đen ở lá non
và đỉnh sinh
trưởng
VAI TRÒ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ VI LƯỢNG ĐỐI VỚI THỰC VẬT
Nguyên tố, dạng hấp thụ, vai trò
Triệu chứng điển hình cây cây
thiếu NTDDK
Boron liên quan
đến hoạt động
mô phân sinh
Chlorine (Cl-)
cân bằng ion,
nước, quang
hợp
Copper (Cu2+)
hoạt hoá enzyme
Zinc (Zn2+)
hoạt hoá
enzyme,quang
hợp, hô hấp
Molypdenu
m (MoO42-)
trao đổi nitơ
Manganese
(Mn2+) hoạt
hoá
enzyme,
tổng hợp
diệp lục
Iron (Fe2+, Fe3+)
thành phần của
cytochrome, hoát
hoá enzyme,
tổng hợp diêp lục
Gân lá
và
hoá và lá
ng
Lá nhỏ và
hoá vàng
Lá có vệt
lốm đốm
hoại tử dọc
theo gân lá
Lá có vết
hoại tử
Vết đốm
đen ở lá non
và đỉnh sinh
trưởng
VAI TRÒ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ VI LƯỢNG ĐỐI VỚI THỰC VẬT
Mg thấp
Mg đủ
BIỂU HIỆN LÁ CÂY DO THIẾU NGUYÊN TỐ KHOÁNG
Mô tả triệu chứng thiếu một số nguyên tố dinh
dưỡng khoáng ở cây ngô
Mô tả triệu chứng thiếu một số nguyên tố dinh dưỡng khoáng ở cây ngô.
1. Sự hấp thụ nước và khoáng ở thực vật
Cơ quan hấp thụ nước và khoáng ở thực vật
• Lá hấp thụ qua
• Rễ hấp thụ qua
tế
bào
khí khổng.
lông
hút.
Nước được hấp thụ vào rễ nhờ cơ chế thẩm thấu, các ion khoáng được hấp thụ vào rễ
nhờ cơ chế thụ động và chủ động
Thực vật trên cạn
Thực vật thuỷ sinh
Thành tế bào
Tế bào chất
Miền hút
Lông hút
Chóp rễ
Không bào
Màng sinh
chất
Nhân
Lông hút
trưởng
thành
Miền
sinh
trưởng
Tế bào biểu bì
Cấu tạo của rễ
Lông hút
mới phát
triển
ATP
Cơ chế hấp thụ nước và
Mạc Mạc
h gỗ h rây
(phlo
(xyle
m) em)
Nội
bì
Đai
Casp
ari Vỏ
rễ
Trụ
bì
Cầu
sinh
chất
Biểu
bì Con
2
đườn
g tế
Lông
bào
hút
chất
Con
đườn
Các con đường di chuyển của
g nước và
khoáng ở rễ cây
gian
1
Con đường tế bào chất: Nước và ion
khoáng di chuyển hướng tâm qua tế
bào chất của các lớp tế bào vỏ rễ đến
mạch gỗ thông qua cầu sinh chất.
Con đường gian bào: Nước và các ion
khoáng di chuyển hướng tâm trong
trong thành tế bào và khoảng trống
giữa các tế bào. Khi đến lớp nội bì thì
bị đai Caspary chặn lại. Dòng nước và
các ion khoáng chuyển sang con
đường tế bào chất.
2. Sự vận chuyển các chất trong cây
Mạch gỗ (Xylem)
Cấu
tạo
Thành
phần
dịch
Chiều
di
chuyển
các
chất
Động
lực
Mạch rây (phloem)
Chiều di chuyển của dòng
nước
Lá
Do lực thoát
hơi nước ở lá
Xylem
Lực liên kết giữa
các phân tử bước
và bám dính giữa
các phân tử nước
và thành mạch dẫn
Rễ
Lực đẩy của
áp suất rễ
Mạch gỗ
Mạch rây
TếTế bào cơ quan nguồn
(tế bào lá)
bào
kèm
Tế bào của
Ống rây
cơ quan
đích
(thân, rễ,
củ...)
Mạch gỗ (Xylem)
- Là những tế bào chết (thành
TB được ligin hóa), có các lỗ
bên.
Cấu tạo
- Gồm quản bào và mạch ống.
- Các tế bào xếp chồng lên
nhau theo chiều thẳng đứng.
Thành
phần
dịch
- Nước, muối khoáng và các
chất được tổng hợp ở rễ
Chiều - Từ rễ lên lá
di
chuyển
các
chất
- Áp suất rễ
Động
lực
- Lực liên kết giữa các phân tử
nước
- Lực hút do thoát hơi nước ở lá
Mạch rây (Phloem)
- Là những tế bào sống.
- Gồm ống rây và tế bào kèm.
- Các tế bào xếp chồng lên
nhau theo chiều thẳng đứng
thông với nhau qua các lỗ của
2 đầu tế bào.
- Đường sucrose, amino acid,
hormone, chất khoáng.
- Từ lá đến rễ, cơ quan dự
trữ
- Từ cơ quan dự trữ lên lá ,
chồi
- Do sự chênh lệch áp suất
thẩm thấu giữa cơ quan
ngồn và cơ quan sử dụng.
EM CÓ BIẾT
Hiện tưởng rỉ nhựa
Hiện tưởng rỉ nhựa
LUYỆN TẬP
Câu 1: Tại sao ở cây thân co tới 100m nhưng
nước vẫn được đưa tư rễ lên trên đỉnh của
cây?
HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI
Do động lực:
- Áp suất rễ
- Lực liên kết giữa các phân
tử nước
- Lực hút do thoát hơi
nước ở lá
 






Các ý kiến mới nhất