Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CD - Bài 2. Trao đổi nước và khoáng ở thực vật

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Mai Lan
    Ngày gửi: 20h:02' 23-09-2024
    Dung lượng: 26.4 MB
    Số lượt tải: 99
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI
    BÀI GIẢNG HÔM NAY!

    Bắt bệnh cho cây?

    Cây bị thiếu nước

    Cây bị thiếu dinh dưỡng

    Cây đầy đủ nước và dinh dưỡng

    CHỦ ĐỀ 1: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN
    HÓA NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT

    BÀI 2. TRAO ĐỔI NƯỚC
    VÀ KHOÁNG Ở THỰC VẬT

    01

    VAI TRÒ CỦA NƯỚC VÀ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ
    KHOÁNG ĐỐI VỚI THỰC VẬT

    02
    03
    04

    SỰ HẤP THỤ NƯỚC, KHOÁNG VÀ VẬN CHUYỂN
    CÁC CHẤT TRONG CÂY

    SỰ THOÁT HƠI NƯỚC Ở THỰC VẬT

    DINH DƯỠNG NITROGEN Ở THỰC VẬT

    I. VAI TRÒ CỦA NƯỚC VÀ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ KHOÁNG
    ĐỐI VỚI THỰC VẬT

    1. Vai trò của nước

    - Nêu tỉ lệ nước chứa trong các
    cơ thể thực vật?
    - Trình bày vai trò của nước
    đối với cơ thể thực vật?

    96%

    95%
    90%

    92%
    94%

    Hàm lượng nước trong các loại quả chiếm tỉ bao nhiêu?

    Rừng Amazon, 8 quốc gia ơ nam mỹ có diện tích
    khoảng 5,5 triệu km2, chiếm hơn 50% diện tích
    rừng nhiệt đới còn lại của Trái đất và phong phú
    nhất về loài cây, động vật trên thế giới. Amazon là
    một khu bảo tồn thiên nhiên, khu dự trữ sinh
    quyển cho loài người.

    Amzon
    “lá phổi
    xanh của
    thế giới”
    Nước ảnh hưởng đến sự phân bố thực vật trên trái đất

    Thiếu nước cây không thể hoàn thành chu trình sống của mình

    Vai trò của nước trong tế bào

    Vai trò của nước với thực vật

    Vai trò của nước

     Chiếm
    từ 70%
    - hơn
    90%

     Là
    thành
    phần
    cấu tạo
    của tế
    bào

    Là dung
    môi hòa
    tan các
    chất

    Là môi
    trường
    của các
    phản
    ứng
    sinh
    hoá

    Điều
    hòa
    thân
    nhiệt


    gia trực phương
    tiếp vào tiện
    các quá vận
    chuyển
    trình
    sinh hóa các
    chất
    trong
    hệ vận
    chuyển
    ở cơ
    thể
    thực
    vật

     Tham

    EM CÓ BIẾT

    Cây ngô cần 650 lít nước để tạo 1 kg chất khô
    đồng hoá được một phân tử CO2 cần tiêu thụ tới 388 phân tử nướ

    2. VAI TRÒ SINH LÝ CỦA MỘT SỐ NGUYÊN TỐ DINH DƯỠNG
    KHOÁNG TRONG CÂY

    - Dinh dưỡng ở thực
    vật: là quá trình thực
    vật hấp thụ các nguyên
    tố, hợp chất cần thiết từ
    môi trường và sử dụng
    cho trao đổi chất, sinh
    trưởng và sinh sản ở
    thực vật.

    2. Vai trò sinh lí của một số nguyên tố
    dinh dưỡng khoáng trong cây
    Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu: Là nguyên
    Khái niệm:

    tố trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật
    chất trong cơ thể không thể thay thế bởi các nguyên
    tố khác.

    Phân biệt:

    Nội

    Nguyên tố đại

    dung

    lượng

    Đặc
    điểm
    Ví dụ

    Nguyên tố vi lượng

    • Có hàm lượng • Có hàm lượng nhỏ (≤ 0,01%
    tương đối lớn.

    khối lượng chất khô)

    • N, Ca, Mg, P, S. • Cl, B, Fe, Mn, Zn, Cu, Mo, Ni.

    - Cây thiếu NTDDK biểu hiện thay đổi hình thái và màu sắc của lá.

    Vai trò:

    Vai trò cấu trúc.

    Vai trò điều tiết.

    Bảng 2.1. Vai trò của một số nguyên tố dinh dưỡng khoáng ở thực vật
    Nguyên tố

    Triệu chứng điển hình ở cây thiếu

    Vai trò

    nguyên tố dinh dưỡng khoáng

    Thành phần cấu tạo nên
    Nitrogen

    Phosphorus

    protein, nucleic acid và

    Cây bị còi cọc, chóp lá hóa

    nhiều chất hữu cơ.

    vàng.

    Thành
    nucleic

    phần
    acid,

    phospholipid.

    cấu

    tạo
    ATP,

    Lá nhỏ, màu lục đậm; thân rễ kém
    phát triển.

    Bảng 2.1. Vai trò của một số nguyên tố dinh dưỡng khoáng ở thực vật
    Nguyên tố

    Triệu chứng điển hình ở cây thiếu

    Vai trò

    nguyên tố dinh dưỡng khoáng

    Hoạt hóa enzyme, cân
    Potassium (Kali)

    bằng

    nước



    ion,

    đóng mở khí khổng.

    Lá màu vàng nhạt, mép lá màu
    đỏ.

    Thành phần thành tế
    Calcium

    bào, hoạt hóa enzyme,

    Lá nhỏ, mềm; chồi đỉnh bị chết.

    truyền tín hiệu.
    Thành phần cấu tạo
    Magnesium

    của diệp lục, hoạt hóa
    enzyme.

    Lá màu vàng; mép phiến lá
    màu cam.

    Bảng 2.1. Vai trò của một số nguyên tố dinh dưỡng khoáng ở thực vật
    Nguyên tố

    Triệu chứng điển hình ở cây thiếu

    Vai trò

    nguyên tố dinh dưỡng khoáng

    Thành phần cấu tạo
    Sulfur (Lưu huỳnh)

    protein.
    Thành

    phần

    của

    Lá hóa vàng, rễ kém phát triển.

    Gân lá và lá hóa vàng.

    Iron (Sắt)

    cytochrome.

    Chlorine

    Cân bằng ion, quang Lá nhỏ và hóa vàng.

    Manganese

    hợp.
    Hoạt hóa enzyme.

    Lá có vệt lốm đốm hoại tử dọc

    Copper (Đồng)

    Hoạt hóa enzyme



    theo gân lá.
    non

    đậm.

    màu

    lục

    Bảng 2.1. Vai trò của một số nguyên tố dinh dưỡng khoáng ở thực vật
    Nguyên tố

    Vai trò
    Hoạt

    Zinc (Kẽm)

    Boron

    hóa

    nguyên tố dinh dưỡng khoáng

    enzyme,

    quang hợp.
    Tham

    Molybdenum

    Triệu chứng điển hình ở cây thiếu

    gia

    trao

    đổi

    nitrogen.

    Lá có vết hoại tử.
    Cây còi cọc, lá màu lục nhạt.

    Liên quan đến hoạt

    Vệt đốm đen ở lá non và đỉnh

    động mô phân sinh.

    sinh trưởng.

    Nguyên tố, dạng hấp
    thụ, vai trò
    Nitrogen
    (NO3-; NH4+)
    thành phần
    cấu tạo của
    nhiều hợp
    chất hữu cơ
    Postassium (K+)
    hoạt hoát
    enzyme, cân
    bằng nước và ion,
    đóng mở khí
    khổng
    Calcium (Ca2+)
    thành phần tế
    bào, hoạt hoá
    enzyme thuỷ
    phân ATP và
    phospholipid

    Phosphorus
    (PO43-; H2PO4)
    thành phần cấu
    tạo nucleic acid,
    ATP,
    phospholipid

    Sulfur(SO42-)
    thành phần
    cấu tạo nên
    protein

    Magnesium
    (Mg2+)
    thành
    phần cấu tạo nên
    diệp lục, hoạt
    hoá enzyem

    Triệu chứng điển hình cây cây
    thiếu NTDDK
    Cây bị
    c
    cọc, ch òi
    óp lá
    vàng

    àu
    Lá nhỏ, m
    lục đậm,
    thân, rễ
    t
    kém phá
    triển

    Lá nhỏ,
    mềm, chồi
    đỉnh bị chết

    Lá hoa
    vàng, rễ
    kém phát
    triển

    Lá màng
    vàng nhạt,
    mép lá màu
    đỏ

    VAI TRÒ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ ĐA LƯỢNG ĐỐI VỚI THỰC VẬT

    Triệu chứng điển hình cây cây
    guyên tố, dạng hấp thụ, vai trò
    thiếu NTDDK
    Nitrogen
    (NO3-; NH4+)
    thành phần
    cấu tạo của
    nhiều hợp
    chất hữu cơ
    Postassium (K+)
    hoạt hoát
    enzyme, cân
    bằng nước và ion,
    đóng mở khí
    khổng
    Calcium (Ca2+)
    thành phần tế
    bào, hoạt hoá
    enzyme thuỷ
    phân ATP và
    phospholipid

    Phosphorus
    (PO43-; H2PO4)
    thành phần cấu
    tạo nucleic acid,
    ATP,
    phospholipid

    Sulfur(SO42-)
    thành phần
    cấu tạo nên
    protein

    Magnesium
    (Mg2+)
    thành
    phần cấu tạo nên
    diệp lục, hoạt
    hoá enzyem

    Cây bị
    c
    cọc, ch òi
    óp lá
    vàng

    àu
    Lá nhỏ, m
    lục đậm,
    thân, rễ
    t
    kém phá
    triển

    Lá nhỏ,
    mềm, chồi
    đỉnh bị chết

    Lá hoa
    vàng, rễ
    kém phát
    triển

    Lá màng
    vàng nhạt,
    mép lá màu
    đỏ

    VAI TRÒ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ ĐA LƯỢNG ĐỐI VỚI THỰC VẬT

    Nguyên tố, dạng hấp thụ, vai trò
    Triệu chứng điển hình cây cây
    thiếu NTDDK
    Boron liên quan
    đến hoạt động
    mô phân sinh

    Chlorine (Cl-)
    cân bằng ion,
    nước, quang
    hợp

    Copper (Cu2+)
    hoạt hoá enzyme

    Zinc (Zn2+)
    hoạt hoá
    enzyme,quang
    hợp, hô hấp

    Molypdenu
    m (MoO42-)
    trao đổi nitơ

    Manganese
    (Mn2+) hoạt
    hoá
    enzyme,
    tổng hợp
    diệp lục

    Iron (Fe2+, Fe3+)
    thành phần của
    cytochrome, hoát
    hoá enzyme,
    tổng hợp diêp lục

    Gân lá

    hoá và lá
    ng

    Lá nhỏ và
    hoá vàng

    Lá có vệt
    lốm đốm
    hoại tử dọc
    theo gân lá

    Lá có vết
    hoại tử

    Vết đốm
    đen ở lá non
    và đỉnh sinh
    trưởng

    VAI TRÒ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ VI LƯỢNG ĐỐI VỚI THỰC VẬT

    Nguyên tố, dạng hấp thụ, vai trò
    Triệu chứng điển hình cây cây
    thiếu NTDDK
    Boron liên quan
    đến hoạt động
    mô phân sinh

    Chlorine (Cl-)
    cân bằng ion,
    nước, quang
    hợp

    Copper (Cu2+)
    hoạt hoá enzyme

    Zinc (Zn2+)
    hoạt hoá
    enzyme,quang
    hợp, hô hấp

    Molypdenu
    m (MoO42-)
    trao đổi nitơ

    Manganese
    (Mn2+) hoạt
    hoá
    enzyme,
    tổng hợp
    diệp lục

    Iron (Fe2+, Fe3+)
    thành phần của
    cytochrome, hoát
    hoá enzyme,
    tổng hợp diêp lục

    Gân lá

    hoá và lá
    ng

    Lá nhỏ và
    hoá vàng

    Lá có vệt
    lốm đốm
    hoại tử dọc
    theo gân lá

    Lá có vết
    hoại tử

    Vết đốm
    đen ở lá non
    và đỉnh sinh
    trưởng

    VAI TRÒ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ VI LƯỢNG ĐỐI VỚI THỰC VẬT

    Mg thấp

    Mg đủ

    BIỂU HIỆN LÁ CÂY DO THIẾU NGUYÊN TỐ KHOÁNG

    Mô tả triệu chứng thiếu một số nguyên tố dinh
    dưỡng khoáng ở cây ngô

    Mô tả triệu chứng thiếu một số nguyên tố dinh dưỡng khoáng ở cây ngô.

    1. Sự hấp thụ nước và khoáng ở thực vật
    Cơ quan hấp thụ nước và khoáng ở thực vật

    • Lá hấp thụ qua

    • Rễ hấp thụ qua
    tế

    bào

    khí khổng.

    lông

    hút.

    Nước được hấp thụ vào rễ nhờ cơ chế thẩm thấu, các ion khoáng được hấp thụ vào rễ
    nhờ cơ chế thụ động và chủ động

    Thực vật trên cạn

    Thực vật thuỷ sinh

    Thành tế bào
    Tế bào chất
    Miền hút
    Lông hút

    Chóp rễ

    Không bào
    Màng sinh
    chất
    Nhân
    Lông hút
    trưởng
    thành

    Miền
    sinh
    trưởng

    Tế bào biểu bì

    Cấu tạo của rễ

    Lông hút
    mới phát
    triển

    ATP

    Cơ chế hấp thụ nước và

    Mạc Mạc
    h gỗ h rây
    (phlo
    (xyle
    m) em)
    Nội


    Đai
    Casp
    ari Vỏ
    rễ

    Trụ

    Cầu
    sinh
    chất

    Biểu
    bì Con
    2

    đườn
    g tế
    Lông
    bào
    hút
    chất

    Con
    đườn
    Các con đường di chuyển của
    g nước và
    khoáng ở rễ cây
    gian
    1

    Con đường tế bào chất: Nước và ion
    khoáng di chuyển hướng tâm qua tế
    bào chất của các lớp tế bào vỏ rễ đến
    mạch gỗ thông qua cầu sinh chất.
    Con đường gian bào: Nước và các ion
    khoáng di chuyển hướng tâm trong
    trong thành tế bào và khoảng trống
    giữa các tế bào. Khi đến lớp nội bì thì
    bị đai Caspary chặn lại. Dòng nước và
    các ion khoáng chuyển sang con
    đường tế bào chất.

    2. Sự vận chuyển các chất trong cây

    Mạch gỗ (Xylem)

    Cấu
    tạo

    Thành
    phần
    dịch
    Chiều
    di
    chuyển
    các
    chất
    Động
    lực

    Mạch rây (phloem)

    Chiều di chuyển của dòng
    nước



    Do lực thoát
    hơi nước ở lá
    Xylem

    Lực liên kết giữa
    các phân tử bước
    và bám dính giữa
    các phân tử nước
    và thành mạch dẫn

    Rễ

    Lực đẩy của
    áp suất rễ

    Mạch gỗ
    Mạch rây
    TếTế bào cơ quan nguồn
    (tế bào lá)
    bào
    kèm

    Tế bào của
    Ống rây
    cơ quan
    đích
    (thân, rễ,
    củ...)

    Mạch gỗ (Xylem)

    - Là những tế bào chết (thành
    TB được ligin hóa), có các lỗ
    bên.
    Cấu tạo
    - Gồm quản bào và mạch ống.
    - Các tế bào xếp chồng lên
    nhau theo chiều thẳng đứng.
    Thành
    phần
    dịch

    - Nước, muối khoáng và các
    chất được tổng hợp ở rễ

    Chiều - Từ rễ lên lá
    di
    chuyển
    các
    chất
    - Áp suất rễ
    Động
    lực

    - Lực liên kết giữa các phân tử
    nước
    - Lực hút do thoát hơi nước ở lá

    Mạch rây (Phloem)

    - Là những tế bào sống.
    - Gồm ống rây và tế bào kèm.
    - Các tế bào xếp chồng lên
    nhau theo chiều thẳng đứng
    thông với nhau qua các lỗ của
    2 đầu tế bào.
    - Đường sucrose, amino acid,
    hormone, chất khoáng.
    - Từ lá đến rễ, cơ quan dự
    trữ
    - Từ cơ quan dự trữ lên lá ,
    chồi
    - Do sự chênh lệch áp suất
    thẩm thấu giữa cơ quan
    ngồn và cơ quan sử dụng.

    EM CÓ BIẾT

    Hiện tưởng rỉ nhựa

    Hiện tưởng rỉ nhựa

    LUYỆN TẬP

    Câu 1: Tại sao ở cây thân co tới 100m nhưng
    nước vẫn được đưa tư rễ lên trên đỉnh của
    cây?

    HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI

    Do động lực:
    - Áp suất rễ
    - Lực liên kết giữa các phân
    tử nước
    - Lực hút do thoát hơi
    nước ở lá
     
    Gửi ý kiến