Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 10. Đặc trưng vật lí của âm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Trúc
    Ngày gửi: 18h:34' 15-11-2023
    Dung lượng: 5.1 MB
    Số lượt tải: 86
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 10
    ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM

    Bài 10
    ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM
    I. Âm. Nguồn âm
    II. Những đặc trưng vật lí của âm

    ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM

    I. ÂM. NGUỒN ÂM

    1. Âm là gì?
    Sóng âm là những sóng cơ lan truyền được trong các môi
    trường rắn, lỏng, khí.
    2. Nguồn âm
    Vật dao động phát ra âm là nguồn âm.

    MỘT SỐ NGUỒN ÂM

    MỘT SỐ NGUỒN ÂM

    MỘT SỐ NGUỒN ÂM

    MỘT SỐ NGUỒN ÂM

    ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM

    I. ÂM. NGUỒN ÂM

    1. Âm là gì?
    Voi, chim bồ câu,
    Sóng âm là những sóng cơtrâu,
    lan truyền
    đượcgà,
    trong các môi
    bò, ngựa,
    trường rắn, lỏng, khí.
    Dơi,

    …có
    thểchó,
    “nghe”
    2. Nguồn âm
    heo,hạ...có
    được
    âm.thể
    Vật dao động phát ra âm là nguồn
    âm.được siêu
    “nghe”
    3. Âm nghe được, hạ âm, siêu
    âm
    âm.
    - Âm có tần số từ 16Hz đến 20000Hz, tai con người nghe
    được, gọi là âm nghe được.
    - Âm có tần số nhỏ hơn 16Hz, tai con người không nghe
    được, gọi là hạ âm.
    - Âm có tần số lớn hơn 20000Hz, tai con người cũng không
    nghe được, gọi là siêu âm.

    3. Âm nghe được, hạ âm, siêu âm

    f>
    f < 16Hz 16Hz ≤ f ≤ 20.000Hz
    20.000Hz
    Hạ âm
    Âm thanh
    Siêu âm

    ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM

    I. ÂM. NGUỒN ÂM

    Mật độ phần tử vật chất trong
    chân không bằng 0, nên tốc độ
    2. Nguồn âm
    truyền âm bằng 0.
    3. Âm nghe được, hạ âm, siêu âm

    1. Âm là gì?

    4. Sự truyền âm
    - Âm truyền được cả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí nhưng không
    truyền được trong chân không.
    - Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi
    trường. Tốc độ truyền âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng, trong
    chất lỏng lớn hơn trong chất khí. Ngoài ra, tốc độ truyền âm còn thay
    đổi theo nhiệt độ.

    Giải thích cơ chế truyền âm

    Cảm giác âm

    Sóng âm tác dụng lên màng nhĩ một áp suất biến
    thiên làm màng nhĩ dao động, dao động này được
    truyền đến các đầu dây thần kinh thính giác:cho ta
    cảm giác về âm.

    ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM

    I. ÂM. NGUỒN ÂM
    II. NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM

    1. Tần số âm
    Tần số âm là một trong những đặc trưng vật lí quan trọng
    nhất của âm.
    - Những âm có tần số xác định gọi là nhạc âm.
    - Những âm có tần số không xác định gọi là tạp âm.

    ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM

    I. ÂM. NGUỒN ÂM
    II. NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM
    1. Tần số âm
    2. Cường độ âm và mức cường độ âm
    a, Cường độ âm:

    Cường độ âm là lượng năng lượng được sóng âm truyền đi
    trong một đơn vị thời gian, qua một đơn vị diện tích đặt vuông
    góc với phương truyền sóng âm. Kí hiệu: I, đơn vị: W/m2.
    I
    b, Mức cường độ âm L:
    L lg
    ( B ) B: đọc là ben
    I0

    Thực tế, người ta thường tính mức cường độ âm ra đơn vị
    I
    đề xi ben (dB): L 10 lg (dB) I0: cường độ âm chuẩn.
    I0

    Âm cơ bản và họa âm

    Đường biểu diễn dao động của âm la ( f = 440Hz) phát ra bởi:

    Đồ thị dao động âm

    ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM

    I. ÂM. NGUỒN ÂM
    II. NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM
    1. Tần số âm
    2. Cường độ âm và mức cường độ âm
    3. Âm cơ bản và họa âm

    Một nhạc cụ phát ra âm có tần số f0 thì bao giờ nhạc cụ đó cũng đồng
    thời phát ra loạt âm có tần số 2f0, 3f0, 4f0,…có cường độ khác nhau.Âm
    có tần số f0 gọi là âm cơ bản hay họa âm thứ nhất; các âm có tần số 2f0,
    3f0, 4f0,… gọi là họaChính
    âm thứ
    hai,
    thứâm
    ba,thứ
    thứhai,
    bốn,…
    các
    họa
    thứ ba,
    Tập hợp các họa âmthứ
    tạobốn,…mà
    thành phổ ta
    củaphân
    nhạcbiệt
    âm nói
    trên.
    được
    Đặc trưng vật lí thứ
    ba của
    là đồ
    động
    âm đó.
    giọng
    củaâm
    từng
    cathị
    sĩ,dao
    tiếng
    củacủa
    từng

    nhạc cụ.

    CỦNG CỐ
    Câu 1: Cường độ âm được đo bằng
    A. oát.
    B. niutơn trên mét.
    C. niutơn trên mét vuông.
    D. oát trên mét vuông.

    CỦNG CỐ
    Câu 2: Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường
    độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80
    dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
    A. 3200 lần.
    B. 10000 lần.
    C. 40 lần.
    D. 2 lần.

    Câu 3. C¶m gi¸c vÒ ©m phô thuéc nh÷ng yÕu tè nµo?
    A. Nguån ©m vµ m«i tr­êng truyÒn ©m.
    B. Nguån ©m vµ tai ng­êi nghe.
    C. M«i tr­êng truyÒn ©m vµ tai ng­êi nghe.
    D. Tai ng­êi nghe vµ gi©y thÇn kinh thính gi¸c.

    Câu 4. Đé cao cña ©m phô thuéc vµo yÕu tè nµo cña ©m?
    A. §é ®µn håi cña nguån ©m.
    B. Biªn ®é dao ®éng cña nguån ©m.
    C. TÇn sè cña nguån ©m.
    D. §å thÞ dao ®éng cña nguån ©m.

    Cậu 5: Biện pháp nào sau đây có thể giảm thiểu
    tiếng ồn
    A.Dùng vật liệu cách âm.
    B.Dùng thiết bị bảo hộ lao động .
    C.Sử dụng máy móc đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.
    D. Tất cả các biện pháp trên .

    Câu 6: Tai con ngư­êi cã thÓ nghe ®­ưîc nh÷ng ©m
    cã møc cư­êng ®é ©m trong kho¶ng nµo?
    A. Từ 0 dB đến 1000dB
    B. Từ 0 dB đến 130dB
    C. Từ 10 dB đến 100dB
    D. Từ -10 dB đến 100dB
     
    Gửi ý kiến