Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
đại cương kim loai 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Vũ Lân (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:17' 29-10-2010
Dung lượng: 376.5 KB
Số lượt tải: 60
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Vũ Lân (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:17' 29-10-2010
Dung lượng: 376.5 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP PHẦN KIM LOẠI
1. Biết thể tích 1 mol của mỗi kim loại Al, Li, K tương ứng là 10 (cm3); 13,2 (cm3); 45,35 (cm3), có thể tính được khối lượng riêng của mỗi kim loại trên lần lượt là
A. 2,7 (g/cm3); 1,54 (g/cm3); 0,86 (g/cm3) C. 0,53 (g/cm3); 0,86 (g/cm3); 2,7 (g/cm3)
B. 2,7 (g/cm3); 0,86 (g/cm3); 0,53 (g/cm3) D. 2,7 (g/cm3); 0,53 (g/cm3) ; 0,86 (g/cm3)
2. Câu nào sau đây không đúng
A. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có ít (1 đến 3e)
B. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 4 đến 7e
C. Trong cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim
D. Trong cùng nhóm A, số electron ngoài cùng của các nguyên tử là bằng nhau
3. Câu nào sau đây đúng
A. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có từ 4 đến 7e
B. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 1 đến 3e
C. Trong cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại có bán kính lớn hơn nguyên tử phi kim
D. Trong cùng nhóm A, số electron ngoài cùng của các nguyên tử thường khác nhau
4. Kim loại nhẹ có nhiều ứng dụng trong kỹ thuật và đời sống là
A. Mg B. Al C. Fe D. Cu
5. Cấu hình electron sau đây ứng với nguyên tử của các nguyên tố lần lượt là
(a) 1s22s22p63s1 (b) 1s22s22p63s23p64s2 (c) 1s22s1 (d) 1s22s22p63s23p1
A. Ca. Na, Li, Al B. Na, Ca, Li, Al C. Na, Li, Al, Ca D. Li, Na, Al, Ca
6. Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO3 nồng độ 0,1M, khi phản ứng kết thúc, thu được
A. 2,16 g Ag B. 0,54 g Ag C. 1,62 g Ag D. 1,08 g Ag
7. Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO3 nồng độ 0,1M, khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá kẽm tăng thêm
A. 0,65 g B. 1,51 g C. 0,755 g D. 1,30 g
8. Ngâm một đinh sắt trong 200 ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh săt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam. Nồng độ ban đầu của dung dịch CuSO4 là
A. 1M B. 0,5M C. 2M D. 1,5M
9. Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10 gam trong 250 gam dung dịch AgNO3 4%. Khi lấy vật ra khỏi dung dịch thì lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17%. Khối lượng của vật sau phản ứng là
A. 27,00g B. 10,76g C. 11,08g D. 17,00g
10. Ngâm một lá Niken trong các dung dịch loãng các muối sau: MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2. Niken sẽ khử được các muối
A. AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2. B. AlCl3, MgCl2, Pb(NO3)2.
C. MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2 D. Cu(NO3)2, Pb(NO3)2.
11. Hoà tan 58 gam muối CuSO4.5H2O vào nước được 500 ml dung dịch CuSO4. Cho dần dần bột sắt vào 50 ml dung dịch trên, khuấy nhẹ cho đến khi hết màu xanh. Lượng sắt đã tham gia phản ứng là
A. 2,5984g B. 0,6496g C. 1,2992g D. 1,9488g
12. Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag ; Cu2+/Cu. Dãy cặp xếp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là
A. Fe2+/Fe; Cu2+/Cu ; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag . C. Ag+/Ag ; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe.
B. Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag ; Cu2+/Cu. D
1. Biết thể tích 1 mol của mỗi kim loại Al, Li, K tương ứng là 10 (cm3); 13,2 (cm3); 45,35 (cm3), có thể tính được khối lượng riêng của mỗi kim loại trên lần lượt là
A. 2,7 (g/cm3); 1,54 (g/cm3); 0,86 (g/cm3) C. 0,53 (g/cm3); 0,86 (g/cm3); 2,7 (g/cm3)
B. 2,7 (g/cm3); 0,86 (g/cm3); 0,53 (g/cm3) D. 2,7 (g/cm3); 0,53 (g/cm3) ; 0,86 (g/cm3)
2. Câu nào sau đây không đúng
A. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có ít (1 đến 3e)
B. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 4 đến 7e
C. Trong cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim
D. Trong cùng nhóm A, số electron ngoài cùng của các nguyên tử là bằng nhau
3. Câu nào sau đây đúng
A. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có từ 4 đến 7e
B. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 1 đến 3e
C. Trong cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại có bán kính lớn hơn nguyên tử phi kim
D. Trong cùng nhóm A, số electron ngoài cùng của các nguyên tử thường khác nhau
4. Kim loại nhẹ có nhiều ứng dụng trong kỹ thuật và đời sống là
A. Mg B. Al C. Fe D. Cu
5. Cấu hình electron sau đây ứng với nguyên tử của các nguyên tố lần lượt là
(a) 1s22s22p63s1 (b) 1s22s22p63s23p64s2 (c) 1s22s1 (d) 1s22s22p63s23p1
A. Ca. Na, Li, Al B. Na, Ca, Li, Al C. Na, Li, Al, Ca D. Li, Na, Al, Ca
6. Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO3 nồng độ 0,1M, khi phản ứng kết thúc, thu được
A. 2,16 g Ag B. 0,54 g Ag C. 1,62 g Ag D. 1,08 g Ag
7. Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO3 nồng độ 0,1M, khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá kẽm tăng thêm
A. 0,65 g B. 1,51 g C. 0,755 g D. 1,30 g
8. Ngâm một đinh sắt trong 200 ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh săt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam. Nồng độ ban đầu của dung dịch CuSO4 là
A. 1M B. 0,5M C. 2M D. 1,5M
9. Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10 gam trong 250 gam dung dịch AgNO3 4%. Khi lấy vật ra khỏi dung dịch thì lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17%. Khối lượng của vật sau phản ứng là
A. 27,00g B. 10,76g C. 11,08g D. 17,00g
10. Ngâm một lá Niken trong các dung dịch loãng các muối sau: MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2. Niken sẽ khử được các muối
A. AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2. B. AlCl3, MgCl2, Pb(NO3)2.
C. MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2 D. Cu(NO3)2, Pb(NO3)2.
11. Hoà tan 58 gam muối CuSO4.5H2O vào nước được 500 ml dung dịch CuSO4. Cho dần dần bột sắt vào 50 ml dung dịch trên, khuấy nhẹ cho đến khi hết màu xanh. Lượng sắt đã tham gia phản ứng là
A. 2,5984g B. 0,6496g C. 1,2992g D. 1,9488g
12. Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag ; Cu2+/Cu. Dãy cặp xếp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là
A. Fe2+/Fe; Cu2+/Cu ; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag . C. Ag+/Ag ; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe.
B. Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag ; Cu2+/Cu. D
 






Các ý kiến mới nhất