Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Dấu hiệu chia hết cho 2-Toán lớp 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Quang Kỳ
    Ngày gửi: 22h:32' 13-12-2013
    Dung lượng: 2.5 MB
    Số lượt tải: 149
    Số lượt thích: 0 người
    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
    QUÝ THẦY CÔ GIÁO

    PHÒNG GD&ĐT TRÀ BỒNG
    TRƯỜNG TH&THCS TRÀ GIANG

    Môn Toán : Lớp 4
    Giáo viên : Lê Thị Định
    Thứ tư ngày 11 tháng 12 năm 2013
    Toán:
    Kiểm tra bài cũ:
    Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A, B, C là đáp số kết quả tính.Em hãy chọn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.






    a, Số nào trong các số dưới đây có chữ số 9 biểu thị cho 9000?
    A. 93 574 B. 29 687 C. 17 932
    B. 29 687
    Số nào sau đây là kết quả của phép cộng : 24675 + 45327
    A, 699 912 B, 69 902 C, 70 002
    C, 70 002
    Số nào sau đây là kết quả của phép trừ: 8634 - 3059
    A, 5575 B, 5675 C, 5625
    A, 5575
    Toán
    DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
    10 : 2 =
    32 : 2 =
    14 : 2 =
    36 : 2 =
    28 : 2 =
    a) Ví dụ
    11 : 2 =
    33 : 2 =
    15 : 2 =
    37 : 2 =
    29 : 2 =
    5
    16
    7
    18
    14
    16 (dư 1)
    5 (dư 1)
    7 (dư 1)

    18 (dư 1)
    14 (dư 1)
    b) Dấu hiệu chia hết cho 2
    * Các số có chữ số tận cùng là 0,2,4,6,8 thì chia hết cho 2.
    Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 thì không chia hết cho 2.
    DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
    Toán:
    c) Số chẵn, số lẻ
    - Số chia hết cho 2 là số chẵn
    Chẳnghạn:0;2;4;6;8;...;156;158;160;... Là các số chẵn.
    -Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
    Chẳng hạn :1;3;5;7;...567;569;571;...là các số lẻ.
    Bài 1: Trong các số 35 ; 89 ; 98 ; 1000 ;744 ; 867 ; 7536 ; 4683 ; 5782 ; 84801:

    a) Số nào chia hết cho 2?


    b)Số nào không chia hết cho 2?
    35 ; 89 ; 867 ; 84683 ; 8401
    Toán:
    DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
    98 ; 1000 ;744 ;7536 ;5782
    Bài 2:
    a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.

    b)Viết hai số có ba chữ số,mỗi số đều không chia hết cho 2.
    24; 68 ; 90 ; 12
    241 ; 509
    Toán:
    DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
    * Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm :
    340; 342 ; 344; . . . ; . . . ; 350.
    * Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm :
    8347; 8349; 8351; . . . ; . . . ; 8357.
    Trò chơi:Tiếp sức
    346
    348
    8353
    8355
    Dấu hiệu chia hết cho 2
    * Các số có chữ số tận cùng là 0,2,4,6,8 thì chia hết cho 2.
    Toán:
    DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
    Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 thì không chia hết cho 2.
    xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
    về dự tiết học !
    Bài 3
    a, Với ba chữ số 3; 4; 6; hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
    b, Với ba chữ số 3; 5; 6; hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó
    364 ; 634; 346; 436
    563; 365; 653; 635
    Trong các số sau số nào chia hết cho 2 và số nào không chia hết cho 2?
    346 ; 643 ; 8347 ; 9856 ; 2548 ; 1349 ; 50055 ; 10000
    Các số chia hết cho 2:
    346 ; 9856 ; 2548 ; 10000
    Các số không chia hết cho 2:
    643 ; 8347 ; 1349 ; 50055
    Trò chơi:Tiếp sức
    Thứ tư , ngày 12 tháng 12 năm 2012
    Toán:
    DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
     
    Gửi ý kiến