Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Dấu hiệu chia hết cho 2-Toán lớp 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Quang Kỳ
Ngày gửi: 22h:32' 13-12-2013
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 149
Nguồn:
Người gửi: Trương Quang Kỳ
Ngày gửi: 22h:32' 13-12-2013
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ GIÁO
PHÒNG GD&ĐT TRÀ BỒNG
TRƯỜNG TH&THCS TRÀ GIANG
Môn Toán : Lớp 4
Giáo viên : Lê Thị Định
Thứ tư ngày 11 tháng 12 năm 2013
Toán:
Kiểm tra bài cũ:
Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A, B, C là đáp số kết quả tính.Em hãy chọn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a, Số nào trong các số dưới đây có chữ số 9 biểu thị cho 9000?
A. 93 574 B. 29 687 C. 17 932
B. 29 687
Số nào sau đây là kết quả của phép cộng : 24675 + 45327
A, 699 912 B, 69 902 C, 70 002
C, 70 002
Số nào sau đây là kết quả của phép trừ: 8634 - 3059
A, 5575 B, 5675 C, 5625
A, 5575
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
a) Ví dụ
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
5
16
7
18
14
16 (dư 1)
5 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
b) Dấu hiệu chia hết cho 2
* Các số có chữ số tận cùng là 0,2,4,6,8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 thì không chia hết cho 2.
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Toán:
c) Số chẵn, số lẻ
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳnghạn:0;2;4;6;8;...;156;158;160;... Là các số chẵn.
-Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Chẳng hạn :1;3;5;7;...567;569;571;...là các số lẻ.
Bài 1: Trong các số 35 ; 89 ; 98 ; 1000 ;744 ; 867 ; 7536 ; 4683 ; 5782 ; 84801:
a) Số nào chia hết cho 2?
b)Số nào không chia hết cho 2?
35 ; 89 ; 867 ; 84683 ; 8401
Toán:
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
98 ; 1000 ;744 ;7536 ;5782
Bài 2:
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b)Viết hai số có ba chữ số,mỗi số đều không chia hết cho 2.
24; 68 ; 90 ; 12
241 ; 509
Toán:
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
* Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm :
340; 342 ; 344; . . . ; . . . ; 350.
* Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm :
8347; 8349; 8351; . . . ; . . . ; 8357.
Trò chơi:Tiếp sức
346
348
8353
8355
Dấu hiệu chia hết cho 2
* Các số có chữ số tận cùng là 0,2,4,6,8 thì chia hết cho 2.
Toán:
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 thì không chia hết cho 2.
xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
về dự tiết học !
Bài 3
a, Với ba chữ số 3; 4; 6; hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
b, Với ba chữ số 3; 5; 6; hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó
364 ; 634; 346; 436
563; 365; 653; 635
Trong các số sau số nào chia hết cho 2 và số nào không chia hết cho 2?
346 ; 643 ; 8347 ; 9856 ; 2548 ; 1349 ; 50055 ; 10000
Các số chia hết cho 2:
346 ; 9856 ; 2548 ; 10000
Các số không chia hết cho 2:
643 ; 8347 ; 1349 ; 50055
Trò chơi:Tiếp sức
Thứ tư , ngày 12 tháng 12 năm 2012
Toán:
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
QUÝ THẦY CÔ GIÁO
PHÒNG GD&ĐT TRÀ BỒNG
TRƯỜNG TH&THCS TRÀ GIANG
Môn Toán : Lớp 4
Giáo viên : Lê Thị Định
Thứ tư ngày 11 tháng 12 năm 2013
Toán:
Kiểm tra bài cũ:
Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A, B, C là đáp số kết quả tính.Em hãy chọn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a, Số nào trong các số dưới đây có chữ số 9 biểu thị cho 9000?
A. 93 574 B. 29 687 C. 17 932
B. 29 687
Số nào sau đây là kết quả của phép cộng : 24675 + 45327
A, 699 912 B, 69 902 C, 70 002
C, 70 002
Số nào sau đây là kết quả của phép trừ: 8634 - 3059
A, 5575 B, 5675 C, 5625
A, 5575
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
a) Ví dụ
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
5
16
7
18
14
16 (dư 1)
5 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
b) Dấu hiệu chia hết cho 2
* Các số có chữ số tận cùng là 0,2,4,6,8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 thì không chia hết cho 2.
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Toán:
c) Số chẵn, số lẻ
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳnghạn:0;2;4;6;8;...;156;158;160;... Là các số chẵn.
-Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Chẳng hạn :1;3;5;7;...567;569;571;...là các số lẻ.
Bài 1: Trong các số 35 ; 89 ; 98 ; 1000 ;744 ; 867 ; 7536 ; 4683 ; 5782 ; 84801:
a) Số nào chia hết cho 2?
b)Số nào không chia hết cho 2?
35 ; 89 ; 867 ; 84683 ; 8401
Toán:
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
98 ; 1000 ;744 ;7536 ;5782
Bài 2:
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b)Viết hai số có ba chữ số,mỗi số đều không chia hết cho 2.
24; 68 ; 90 ; 12
241 ; 509
Toán:
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
* Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm :
340; 342 ; 344; . . . ; . . . ; 350.
* Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm :
8347; 8349; 8351; . . . ; . . . ; 8357.
Trò chơi:Tiếp sức
346
348
8353
8355
Dấu hiệu chia hết cho 2
* Các số có chữ số tận cùng là 0,2,4,6,8 thì chia hết cho 2.
Toán:
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 thì không chia hết cho 2.
xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
về dự tiết học !
Bài 3
a, Với ba chữ số 3; 4; 6; hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
b, Với ba chữ số 3; 5; 6; hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó
364 ; 634; 346; 436
563; 365; 653; 635
Trong các số sau số nào chia hết cho 2 và số nào không chia hết cho 2?
346 ; 643 ; 8347 ; 9856 ; 2548 ; 1349 ; 50055 ; 10000
Các số chia hết cho 2:
346 ; 9856 ; 2548 ; 10000
Các số không chia hết cho 2:
643 ; 8347 ; 1349 ; 50055
Trò chơi:Tiếp sức
Thứ tư , ngày 12 tháng 12 năm 2012
Toán:
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
 






Các ý kiến mới nhất