Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương ôn tập HKII có bài bài tập &Đề năm trước

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Quang Minh
    Ngày gửi: 22h:15' 07-05-2013
    Dung lượng: 204.0 KB
    Số lượt tải: 647
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ II
    MÔN TIẾNG ANH 8 NĂM HỌC 2012 - 2013
    A. Grammar
    I. Phares of purpose: in order (not) to
    so as to (not) to + infinitive : - > được dùng để diễn tả 1 mục đích.
    Ex: 1/ I study English well. I want to communicate with foreigners.
    I study English well to / in order to / so as to communicate with foreigners.
    2/ She gets up late because she doesn’t want to go to school late.
    She gets get up not to / in order not to / so as not to go to school late.
    II. Can / Could / Will / Would + you + V . . . .? ( lời đề nghị, yêu cầu)
    Ex: - Would you like + to-inf . . . ? - Yes, please / No, thanks .
    Can I get you + V bare inf . . . ? - That would be nice.
    Will you have / Won’t you have . . . ? - No, thank you.
    III. adjectives
    1. ADJECTIVE FOLLOWED BY AN INFINITIVE : It’s + adjective + to - V
    - It’s dangerous to swim in that river. ( Bơi ở con sông đó thật nguy hiểm.)
    - It’s easy to learn English. ( Rất dễ học tiếng Anh. / Học tiếng Anh rất dễ.)
    * Những Adjectives thường gặp trong cấu trúc này là:
    easy, difficult, hard, dangerous, important, necessary, lovely, interesting, nice, great…
    => It’s + adj + to V….. = To V .. + tobe + adj = V-ing.. + tobe + adj
    2- ADJECTIVE FOLLOWED BY A NOUN CLAUSE:
    Subject + Verb + adjective + noun clause
    - They are delighted that you passed your exam. (Họ rất vui khi bạn thi đậu.)
    - He was happy that you remembered his birthday. ( Ông ấy rất vui khi bạn nhớ sinh nhật của ông ấy.)
    * Những Adjectives thường gặp trong cấu trúc này là:
    happy, delighted, sad, sure, certain, relieved, afraid, sorry…
    IV: The present perfect tense
    1-Công thức: (+) S + have/ has + V-pp ( V-ed / cột 3 ).................
    (-) S + have / has + not + V-pp...........
    (?) Have/ Has + S + V-pp.................?
    -Yes, S + have/ has.
    -No, S + have/ hasn’t.
    2- Cách dung:
    -Diễn tả 1 sự việc vừa mới xảy ra.
    Ex: She has just arrived at the airport.
    They have begun a new English class recently.
    - Diễn tả sự việc xảy ra không nhớ rõ thời gian.
    Ex: I have already seen that play.
    Have you ever been to New York?
    He has not repaired his car yet?
    - Diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và còn liên quan đến hiện tại
    Ex: I have learned English since 2000.
    I have learned English for 3 years.
    3 – Các từ đi kèm:
    Just, since, for, recently, yet, never, ever, already, before, so far, it’s the first/ second time…, up to now, up to the present, till now(cho tới bây giờ), all + my/ his/…. + life.
    * Vị trí của các từ: - Just, never, ever, already đứng ngay sau have/ has.
    - Yet, before đứng cuối câu.
    *Notes: yet: chỉ dung trong câu phủ định và câu hỏi.
    For + khoảng thời gian.
    Since + mốc thời gian ở quá khứ.
    Never: mang nghĩa phủ định.
    PASSIVE FORM
    1-công thức tổng quát:

    S + V + O + C


    S + be + PP +.... by+O
    *Câu bị động ở thì hiện tại thường:
    S + V-s,es + O


    S + am/ is/ are + PP + .... by+ O

    Ex: The workers make the pens.
    (The pens are made by workers.
    *Câu bị động ở thì quá khứ đơn:
    S + V-ed + O


    S + was / were PP + .... by+ O

    EX: I visited my grandparents last week.
    (My parents were visited by me last week.
    *Câu bị động ở thì hiện
     
    Gửi ý kiến