Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề cương ôn tập hkii tieng anh 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Kim Ngọc
    Ngày gửi: 10h:50' 07-05-2013
    Dung lượng: 160.0 KB
    Số lượt tải: 216
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
    MÔN TIẾNG ANH - LỚP 9

    I) LÍ THUYẾT:

    UNIT 6: THE ENVIRONMENT

    1) Adjectives and adverbs (tính từ và trạng từ):
    *Một số trường hợp đặt biệt:
    Adjective --> adverb
    good well
    early early
    fast fast
    hard hard
    late late
    2) Adverb clauses of reason. (Mệnh đề trạng ngữ chỉ lí do)
    Mệnh đề trạng ngữ chỉ lí do bắt đầu bằng “ as, because, since”

    3) Adjective + that clause (Tính từ + mệnh đề that)
    “That clause” đựoc dùng với những tính từ chỉ cảm xúc hoặc sự chắc chắn. (afraid, glad, lucky, important, disappointed, certain, sure, possible, bad, grateful, pleased, sorry, ...)
    S + to be + adj + that clause

    4) Conditional sentence type I (Câu điều kiện loại I)
    If clause
    Main clause
    Use
    
    If + S + V (Simple present),
    S + V ( simple future)
    1 hành động có thể hoặc không thể xảy ra trong tương lại
    
    

    UNIT 7: SAVING ENERGY
    1. Connectives (Từ nối)
    (and, but, because, therefore, or, so, however, ..)
    -therefore =so (nhưng “therefore” thường theo sau dấu chấm hoặc dấu phẩy )
    -However = but (nhứng “however” thường đứng giữa “...; however,...”)

    2. Phrasal verbs (Cụm động từ)
    Những cụm động từ thường gặp:(turn off, turn on, look after, look for, go on, ...)

    3. Making suggestions ( Đưa ra lời đề nghị)
    S + suggest + V-ing (nguời đưa ra yêu cầu có tham gia hành động)

    S 1 + suggest + (that) + S2 + (should) + V ( người nói không tham gia hành động)
    Ngoài những cấu trúc trên ra, ta còn dùng các cấu trúc sau để đưa ra lời đề nghị:
    -How about + V-ing / noun?
    -What about + V-ing / noun?
    -Why don’t we + V?
    
    


    UNIT 8: CELEBRATIONS
    1. Relative clauses. (Mệnh đề liên hệ)
    Mệnh đề liên hệ bắt đầu bằng “who, whom, which, that”

    2. Adverbs clause of concession.( Mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ)
    Mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ bắt đầu bằng (although, even though, though)

    Although /Even though/ Though + clause, clause
    Clause + although/ even though / though + clause
    
    * “Despite” và “In spite of” là giới từ:

    Despite / In spite of + noun / V-ing
    
    


    UNIT 9 : NATUARAL DISASTER
    1. Relative pronouns: who, whom, which, that
    *Chúng ta phải dùng THAT trong các trường hợp sau:
    +Nếu chủ ngữ cần được thay thế trong câu thứ hai là một hỗn hợp từ không cùng loài, tính chất.
    Ex: He is drawing men and field. They look very vivid.
    --> He is drawing men and field that look very vivid.
    +Sau tính từ cực cấp và các cụm từ như: the first, the last, the only, ...
    Ex: He is the only man. He can save the boy.
    --> He is the only man that save the boy.
    + Sau các đại từ bất định như: all, anything, nobody, nothing, little, ..
    Ex: -He did nothing that amde me angry.
    -I have never seen anyone that is more interlligent than she.
    *Chúng ta không dùng THAT trong các trường hợp sau:
    +Đại từ liên hệ có giới từ đi trước.
    Ex: This is the woman. I spoke to her yesterday.
    --> This is the woman to whom I spoke yesterday.
    --> This is the woman to that I spoke yesterday. (không thể thay WHOM bằng THAT)

    +Mệnh đề liên hệ không hạn định.
    Ex: The man won the first price. He made the speech yesterday.
    --> The man, who made the speech yesterday, won the first price.
    --> That man, that made the speech yesterday, won the first price.(không thể thay WHO bằng THAT)

    2. Đại từ liên hệ WHOSE:
    Chúng ta dùng đại từ liên hệ WHOSE để thay thế cho tính từ chỉ sở hữu (trong trường hợp tính từ sở hữu đi kèm với một danh từ)
    Ex: This is Mrs. Lien. Her daughter is a doctor.
    --> This is Mrs. Lien whose daughter is a doctor.




     
    Gửi ý kiến