Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương ôn tập HKII và luyện thi vào 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Quang Minh
    Ngày gửi: 22h:40' 04-05-2014
    Dung lượng: 419.5 KB
    Số lượt tải: 892
    Số lượt thích: 0 người



    THE PAST SIMPLE TENSE: (Thì quá khứ đơn)
    Formation: cách thành lập:
    a. The affirmative form (Thể khẳng định)
    S + V (ed/ v2) + Objective
    Ex: I watched TV last night; I worked hard last week.
    Note: việc thêm ED phải theo qui tắc sau:
    Nếu động từ tận cùng là e chỉ cần thêm d
    Ex : dance ( danced
    Notice ( noticed
    nếu động từ tận cùng bằng một phụ âm, mà trước nó là một nguyên âm thì phải gấp đôi phụ âm rồi thêm ed
    Ex: stop ( stopped.
    Nếu động từ tận cùng là Y, trước Y là một phụ âm thì đổi Y thành I rồi thêm ed
    Ex: study ( studied
    Marry ( married.
    Cách đọc âm cuối ED :
    ED được đọc / t / khi ed đứng sau một âm điếc như: c, f, k, p, s, x, sh, ch.
    Ex: stuffed , looked, stopped, massed, boxed, brushed, …
    ED được đọc / id / : Khi ed đứng sau t, d.
    Ex: divided, corrected
    ED được đọc / d / loại trừ 2 trường hợp trên:
    Ex: rubbed, travelled, tanned, buzzed, played, tried,…
    Dạng quá khứ động từ không theo qui tắc, xem bảng động từ bất qui tắc cột 2 ( V2)
    Ex: eat – ate ; run – ran ; read – read ; put – put ; …
    b. The Negative form ( Thể phủ định)
    Subject + didn’t + the Bare infinitive + Objective
    (the base form of the verb = Bare infinitive ) nghĩa là động từ nguyên mẫu không To.)
    Ex: He didn’t see any body; I didn’t watch TV last night.
    c. The Interrogative form. (Thể nghi vấn):
    Did + Subject + the Bare infinitive + Objective ?
    Short answer: Yes, I did. No, I didn’t.
    Cách dùng: chúng ta dùng thì quá khứ đơn để nói về :
    Những hoạt đông riêng lẽ trong quá khứ:
    Ex: - He locked the door and left the house.
    In those days I always went to restaurant for lunch.
    Note: Thì quá khứ đơn được dùng với các trạng từ chỉ thời gian như: last week, last month, last year, yesterday, …
    II/ THE SIMPLE PRESENT: (Thì hiện tại đơn)
    Hình thức: ( Formation)
    I, We , You , They + Verb
    He, She, It , Lan, + Verb- S/ ES
    Cách dùng: diễn tả một thói quen hoặc xãy ra thường xuyên ở hiện tại ( trong câu thường có các trạng từ như: Everyday, often, usually, always, sometimes,…)
    Ex: - We come to school on time everyday
    My mother always gets up early every morning.
    Diễn tả một sự thật hiển nhiên.
    Ex: - The earth is round the sun.
    Two and two are four.
    III. THE PRESENT PROGRESSIVE TENSE: ( Thì hiện tại tiếp diễn).
    Hình thức : (Formation)
    I + am
    We, You, They, + are Verb- ing
    He, She, It + is
    Cách dùng: Để diễn tả một sự việc đang xãy ra ở hiện tại. (trong câu thường có các trạng từ như: (now, at the moment, at present,….)
    Ex: - My father is planting flower in the garden now.
    She is reading book in the library at the moment.
    Listening! Someone is knocking at the door.
    Note: Động từ Be và các động từ về cảm giác, tình cảm như: SEE, SMELL, LOVE, LIKE, TASTE, HEAR, THINK, KNOW, UNDERSTAND, HATE, PREFER, WANT, NEED, WISH, SEEM… thường thì không được dùng ở các thì tiếp diễn.
    IV. THE PAST PROGRESSIVE / CONTINUOUS(Quá khứ tiếp diễn)
    Hình thức : (Formation)
    I, He, She, It + Was
    + Verb - ing
    We, You, They + Were
    Cách dùng: Để diễn tả một sự việc đang xãy ra tại thời điểm xác định trong quá khứ.
    Ex: What are you doing at one o’clock this afternoon ?
    I was watching football on the TV at that time.
    Diễn tả một sự việc đang diễn ra ở quá khứ thì một sự việc quá khứ khác xãy ra.
    Ex: When I was coming back home from, I met my friend.
    Diễn tả hai
     
    Gửi ý kiến