Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    77 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề+ĐA-Ly10-Cơ bản-Kỳ 1-2010-2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Tổ Vật lý-THPT Vạn Tường
    Người gửi: Nguyễn Trường Trang (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:01' 04-05-2011
    Dung lượng: 158.0 KB
    Số lượt tải: 220
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THPT Vạn Tường
    Tổ Vật lý
    THI HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2010-2011
    Môn : Vật lý 10-Chương trình Chuẩn
    Thời gian làm bài: 45 phút
    
    
    Mã đề thi 132
    
    Họ, tên học sinh:..........................................................................
    Số báo danh :.......................................Lớp : ...............................

    A-Phần trắc nghiệm ( 6 điểm ) ( 20 câu )

    Câu 1: Một vật đang chuyển động thẳng đều nếu tác dụng vào vật một lực ngược hướng chuyển động và có độ lớn không đổi thì vận tốc của vật sẽ:
    A. Tăng đều theo thời gian B. Giảm đều theo thời gian
    C. Không đổi D. Biến thiên theo thời gian

    Câu 2: Phương trình chuyển động của 1 vật trên một đường thẳng có dạng: x = 7 – 3t + 4t2 (m,s). Đều nào sau đây là SAI ?
    A. Phương trình vận tốc của vật là v = - 3 + 8t B. Tọa độ chất điểm sau 1(s) là x = 7m
    C. Tọa độ ban đầu : x0 = 7m D. Gia tốc a = 8m/s2

    Câu 3: Hệ thức nào sau đây không phù hợp với định luật II NiuTơn ?
    A.  B.  C.  D. 

    Câu 4: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quảng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều ?
    A. V + V0 =  B. V2 + V02 = 2.a.S
    C. V2 – V02 = 2.a.S D. V – V0 = 

    Câu 5: Một lực có độ lớn 2 N tác dụng vào một vật có trục quay ( cố định. Biết tay đòn của lực đối với trục quay ( là 20 cm. Hỏi momen của lực đối với trục quay ( bằng bao nhiêu ?
    A. 0,4 N.m B. 0,4 N C. 0,1 N.m D. 40 N.m

    Câu 6: Một chất điểm chuyển động thẳng đều có phương trình chuyển động là
    A. x = x0 + v0t + at2/2 B. x = x0 + vt C. x = v0 + at D. x = x0 - v0t + at2/2

    Câu 7: Một vật chịu tác dụng của ba lực . Vật sẽ cân bằng nếu:
    A. ba lực đồng qui. B. ba lực đồng phẳng.
    C.  D. ba lực đồng phẳng và đồng qui.

    Câu 8: Chỉ ra câu SAI . Chuyển động thẳng đều có những đặc điểm sau:
    A. Quỹ đạo là đường thẳng
    B. Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại.
    C. Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
    D. Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì

    Câu 9: Dưới tác dụng của 1 lực 20N, một vật chuyển động với gia tốc 0,2m/s2. Hỏi vật đó chuyển động với gia tốc bằng bao nhiêu nếu lực tác dụng bằng 60N
    A. 0,6m/s2 B. 1,2m/s2 C. 6m/s2 D. 0,3m/s2
    Câu 10: Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm khối lượng m1, m2 và cách nhau một khoảng r được tính theo biểu thức
    A.  B.  C.  D. 

    Câu 11: Trong giới hạn đàn hồi của lò xo, độ lớn lực đàn hồi của lò xo
    A. Tỉ lệ nghịch với độ biến dạng B. Tỉ lệ với khối lượng của lò xo
    C. Tỉ lệ với độ biến dạng D. Tỉ lệ với chiều dài của lò xo

    Câu 12: Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là:
    A. (a, v0 trái dấu) B. (a, v0 cùng dấu)
    C. (a, v0 cùng dấu) D.  (a, v0 trái dấu)

    Câu 13: Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật.
    A. Chuyển động thẳng, nhanh dần đều
    B. Lúc t =0 thì v ≠ 0.
    C. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
    D. Tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.

    Câu 14: Khi khối lượng của 2 vật và khoảng cách giữa chúng đều tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn:
    A. Không đổi
    B. Giảm 2 lần
    C. Tăng 4 lần
    D. Tăng 2 lần

    Câu 15: Một vật đang chuyển động với vận tốc
     
    Gửi ý kiến