Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề khảo sát chất lượng 2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Cẩm Hồng
Ngày gửi: 10h:26' 15-06-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Cẩm Hồng
Ngày gửi: 10h:26' 15-06-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. So với cường độ dòng điện trong đoạn
mạch, thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
A. trễ pha
.
B. cùng pha.
C. ngược pha.
D. sớm pha
.
Câu 2: Một hạt nhân
có số nơtrôn bằng
A. 27.
B. 14.
C. 13.
D. 40.
Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp thì cảm
kháng của đoạn mạch là
. Độ lệch pha
của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện
trong đoạn mạch thỏa mãn công thức nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
Câu 4: Tốc độ truyền âm nhỏ nhất trong môi trường nào sau đây?
A. Nhôm.
B. Nước biển ở
Câu 5: Trong hệ SI, đơn vị của điện tích là
A. vôn trên mét (V/m).
.
B. culông (C).
.
D.
.
C. Đồng.
D. Không khí ở 2
C. fara (F).
D. vôn (V).
.
Câu 6: Hạt nào sau đây không phải là hạt tải điện trong chất khí?
A. Lỗ trống.
B. Ion dương.
C. Êlectron.
D. Ion âm.
Câu 7: Một vật dao động điều hòa với phương trình
(t tính bằng s). Pha ban đầu
có đơn vị
là A.
.
B.
.
C. .
D.
.
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao
động điều hòa. Tần số góc ω của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?
A.
.
B.
.
Câu 9: Hạt nhân nào sau đây có thể phân hạch
A.
.
B.
.
C.
C.
.
D.
.
.
D.
Câu 10: Hiện tượng cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng
A. quang - phát quang.
B. nhiễu xạ ánh sáng.
C. tán sắc ánh sáng.
D. giao thoa ánh sáng.
Câu 11: Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này
phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng.
B. quang - phát quang.
C. hóa - phát quang.
D. tán sắc ánh sáng.
Câu 12: Âm có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz được gọi là
A. siêu âm và tai người nghe được.
B. âm nghe được (âm thanh).
C. siêu âm và tai người không nghe được.
D. hạ âm và tai người nghe được.
Câu 13: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha nhau, có biên độ lần lượt là A1 và A2.
Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?
A.
B. A = A1 + A2.
C.
.
D. A = |A1 - A2|.
Câu 14: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài
số f. Công thức nào sau đây đúng?
đang dao động điều hòa với tần
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 15: Trong cuộc sống hiện tại, hộ dân tiêu thụ điện năng được tính theo đơn vị KWh:
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16: Một máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có p cặp cực (p cực bắc và p cực nam). Khi phần
cảm của máy quay với tốc độ n vòng/s thì tạo ra trong phần ứng một suất điện động xoay chiều hình sin. Đại
lượng f = pn là
A. tần số của suất điện động.
C. suất điện động hiệu dụng.
B. chu kì của suất điện động.
D. suất điện động cực đại.
Câu 17: Bộ nguồn gồm bốn nguồn điện một chiều giống nhau ghép nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động
Suất điện động của bộ nguồn là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Anten.
B. Loa.
C. Mạch biến điệu.
D. Mạch khuếch đại.
Câu 19: Khi chiếu bức xạ có bước sóng
phát quang có thể nhận giá trị nào sau đây?
vào một chất thì chất này phát quang. Bước sóng của ánh sáng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa
hai phần tử môi trường
A. dao động cùng pha là một phần tư bước sóng. B. gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.
C. dao động ngược pha là một phần tư bước sóng. D. gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.
Câu 21: Tia X không có ứng dụng nào sau đây?
A. Chữa bệnh ung thư.
B. Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.
C. Chiếu điện, chụp điện.
D. Sấy khô, sưởi ấm.
Câu 22: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục.
B. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi
những khoảng tối.
C. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
D. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch
cam, vạch chàm và vạch tím.
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm
kháng của đoạn mạch nhỏ hơn dung kháng của đoạn mạch. So với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch
A. sớm pha .
B. sớm pha .
C. trễ pha .
D. trê̂ pha .
Câu 24: Một dòng điện có cường độ 10 A chạy trong vòng dây tròn gồm 20 vòng có đường kính là 40 cm thì cảm
ứng từ tại tâm vòng dây bằng:
A.
mT.
B.
mT.
C.
.
Câu 25: Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện dung
D. 0,2 T.
và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
. Tần số dao động điện từ trong mạch là
A. 5 MHz.
B. 0,25 MHz.
C. 2,5 MHz.
D.
.
Câu 26: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng 1,2 mm và cách
màn quan sát một khoảng 0,9 m. Trên màn quan sát người ta quan sát được 9 vân sáng, khoảng cách giữa hai
vân sáng ngoài cùng là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A.
.
B.
.
C.
Câu 27: Biết khối lượng của prôtôn; nơtron và hạt nhân
1uc 2 = 931,5 MeV. Năng lượng liên kết của hạt nhân
A.
.
B.
.
.
D.
.
lần lượt là
và
. Biết
là
C.
.
D.
.
Câu 28: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s , dây treo có chiều dài
56,25cm, lấy 2=10. Chu kì dao động của con lắc là
A. 0,8s.
B. 1,3s.
C. 1,2s.
D. 1,5s.
Câu 29: Quan sát sóng dừng trên dây AB, người ta thấy được 11 nút sóng kể cả hai đầu A và B; biết tốc độ và
tần số sóng trên dây là 6 m/s và 15Hz. Chiều dài sợi dây AB là
A. 3,6 m.
B. 4 m.
C. 2 m.
D. 1,8 m.
2
Câu 30: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tủ Bo, quỹ đạo dừng K có bán kính là
. Quỹ
đạo dừng có bán kính
là quỹ đạo dừng
A. N.
B. P.
C. M.
D. O.
Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động
cùng pha theo phương thẳng đứng với tần số 20 Hz. Sóng truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng . Ở mặt
chất lỏng, điểm M là cực tiểu giao thoa cách A và B những khoảng 5,0 cm và 14,0 cm. Biết tốc độ truyền sóng
trên mặt chất lỏng có giá trị trong khoảng từ
đến
. Giá trị của là
A. 3,0 cm.
B. 3,6 cm.
C. 4,5 cm.
D. 1,5 cm.
Câu 32: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Trong đó R là điện trở, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ
điện có điện dung
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp
điện áp hai đầu đoạn mạch AN là
cường độ dòng điện trong mạch là
A.
C.
(A).
(A).
B.
D.
(V). Biểu
được tích điện đến điện tích
R
L
N
(A).
(A).
Câu 33: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm
dung
A
và tụ điện có điện
như hình vẽ. Bỏ qua điện trở của mạch, lúc
,
đóng khóa
thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì . Tại thời điểm , điện
tích của bản tụ điện nối với khóa
có giá trị âm và dòng điện qua cuộn dây có chiều từ
C
(V) thì
B
thức
sang
. Gọi
là kí hiệu cho tập hợp các số tự nhiên, khi đó giá trị
có thể là: A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 34: Hai đoạn mạch X và Y là các đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh. Nếu mắc đoạn mạch X
vào điện áp xoay chiều
thì cường độ dòng điện qua mạch chậm pha π/6 với điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch, công suất tiêu thụ trên X khi đó là P1 = 250
W. Nếu mắc nối tiếp hai đoạn mạch X và Y rồi nối
vào điện áp xoay chiều như trường hợp trước thì điện áp giữa hai đầu của đoạn mạch X và đoạn mạch Y vuông
pha với nhau. Công suất tiêu thụ trên X lúc này là P2 = 225
tiếp Y lúc này bằng
A.
.
B.
C.
W. Hệ số công suất của đoạn mạch X mắc nối
.
D.
.
Câu 35: Cho con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có
. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà với
biên độ
thì ở vị trí cao nhất độ lớn lực đàn hồi của lò xo bằng trọng lượng của vật. Khi lò xo có độ dài tự
nhiên thì tốc độ của vật là
A.
B.
Câu 36: Pôlôni
Ban đầu
là chất phóng xạ
một mẫu có khối lượng
C.
D.
có chu kì bán rã
ngày và biến đổi thành hạt nhân chì
trong đó
khối lượng của mẫu là chất phóng xạ pôlôni
phần còn lại không có tính phóng xạ. Giả sử toàn bộ các hạt
sinh ra trong quá trình phóng xạ đều
thoát ra khỏi mẫu. Lấy khối lượng của các hạt nhân bằng số khối của chúng tính theo đơn vị
Sau ba năm,
khối lượng của hạt
A.
thoát ra khỏi mẫu là
Giá trị của
B.
là
C.
D.
Câu 37: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng ,
khoảng cách giữa hai khe
, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe sáng đến màn quan sát là
.
Trên miền giao thoa rộng
đối xứng qua vân trung tâm có số vị trí vân sáng nhiều hơn số vị trí vân tối.
Biết khoảng cách xa nhất giữa một vân sáng và một vân tối là
. Giá trị của gần nhất với giá trị nào
sau đây
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 38: Một lò xo nhẹ, lí tưởng có độ cứng
được gắn cố định tại điểm
Q trên mặt phẳng nằm ngang. Lò xo được giữ thẳng đứng, đầu trên gắn cố định tấm
kim loại nặng
. Trên tấm kim loại có đặt vật nhỏ
hệ ở trạng thái cân bằng. Cho gia tốc trọng trường
. Ban đầu
. Lấy
qua mọi ma sát và lực cản của không khí. Tại thời điểm
. Bỏ
, người ta truyền cho
vật nhỏ một vận tốc
có chiều thẳng đứng hướng lên và có độ lớn bằng
.
Tại thời điểm vật nhỏ quay trở lại gặp tấm kim loại thì lực đàn hồi do lò xo tác dụng
lên điểm
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 39: Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn đặt tại A và B dao động cùng pha theo phương
thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp với bước sóng
nguồn dao động với tần số trong khoảng từ
. Sóng truyền đi với tốc độ
đến
. Người ta cho hai
. Xét trên mặt chất lỏng đường thẳng d kẻ từ A
vuông góc với AB ta nhận thấy có 3 điểm cực đại giao thoa liên tiếp cách đều nhau
nhất với giá trị nào dưới đây:
. Giá trị của
gần
A.
B.
C.
D.
Câu 40: Một đoạn mạch điện AB gồm cuộn dây thuần cảm có độ từ cảm L, điện trở thuần R và tụ điện C mắc
nối tiếp theo đúng thứ tự trên, M là điểm nối giữa cuộn cảm L và điện trở R, N là điểm nối giữa R và tụ điện C.
Cho đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc theo thời gian của các điện áp tức thời uAN, uMB như hình vẽ. Biết cường độ
dòng điện hiệu dụng qua mạch là
A. 60 W.
A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch có giá trị nào sau đây?
B. 360 W.
C. 240 W.
D. 120 W.
ĐÁP ÁN
1A
2B
3D
4D
5B
6A 7D 8 D 9D 10C
11B 12B 13B 14C 15A 16A 17B 18C 19D 20D
21B 22B 23A 24A 25B 26B 27C 28D 29C 30D
31B 32D 33C 34D 35C 36A 37D 38A 39C 40D
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. So với cường độ dòng điện trong đoạn
mạch, thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
A. trễ pha
.
B. cùng pha.
C. ngược pha.
Hướng dẫn giải
D. sớm pha
C. 13.
Hướng dẫn giải
D. 40.
.
⟹Chọn A
Câu 2: Một hạt nhân
A. 27.
có số nơtrôn bằng
B. 14.
⟹Chọn B
Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp thì cảm
kháng của đoạn mạch là
. Độ lệch pha
của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện
trong đoạn mạch thỏa mãn công thức nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
Hướng dẫn giải
.
D.
.
⟹Chọn D
Câu 4: Tốc độ truyền âm nhỏ nhất trong môi trường nào sau đây?
A. Nhôm.
B. Nước biển ở
.
C. Đồng.
Hướng dẫn giải
D. Không khí ở 2
.
⟹Chọn D
Câu 5: Trong hệ SI, đơn vị của điện tích là
A. vôn trên mét (V/m).
B. culông (C).
C. fara (F).
D. vôn (V).
Hướng dẫn giải
⟹Chọn B
Câu 6: Hạt nào sau đây không phải là hạt tải điện trong chất khí?
A. Lỗ trống.
B. Ion dương.
C. Êlectron.
D. Ion âm.
Hướng dẫn giải
⟹Chọn A
Câu 7: Một vật dao động điều hòa với phương trình
là
A.
.
B.
.
C. .
Hướng dẫn giải
(t tính bằng s). Pha ban đầu
D.
có đơn vị
.
⟹Chọn D
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao
động điều hòa. Tần số góc ω của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
Hướng dẫn giải
.
D.
.
⟹Chọn D
Câu 9: Hạt nhân nào sau đây có thể phân hạch
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Hướng dẫn giải
⟹Chọn D
Câu 10: Hiện tượng cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng
A. quang - phát quang.
B. nhiễu xạ ánh sáng.
C. tán sắc ánh sáng.
D. giao thoa ánh sáng.
Hướng dẫn giải
⟹Chọn C
Câu 11: Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này
phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng.
B. quang - phát quang.
C. hóa - phát quang.
D. tán sắc ánh sáng.
Hướng dẫn giải
⟹Chọn B
Câu 12: Âm có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz được gọi là
A. siêu âm và tai người nghe được.
B. âm nghe được (âm thanh).
C. siêu âm và tai người không nghe được.
D. hạ âm và tai người nghe được.
Hướng dẫn giải
⟹Chọn B
Câu 13: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha nhau, có biên độ lần lượt là A1 và A2.
Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?
A.
B. A = A1 + A2.
C.
.
D. A = |A1 - A2|.
Hướng dẫn giải
⟹Chọn B
Câu 14: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài
số f. Công thức nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
Hướng dẫn giải
.
đang dao động điều hòa với tần
D.
.
⟹Chọn C
Câu 15: Trong cuộc sống hiện tại, hộ dân tiêu thụ điện năng được tính theo đơn vị KWh:
A.
⟹Chọn A
.
B.
.
C.
Hướng dẫn giải
.
D.
.
Câu 16: Một máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có p cặp cực (p cực bắc và p cực nam). Khi phần
cảm của máy quay với tốc độ n vòng/s thì tạo ra trong phần ứng một suất điện động xoay chiều hình sin. Đại
lượng f = pn là
A. tần số của suất điện động.
B. chu kì của suất điện động.
C. suất điện động hiệu dụng.
D. suất điện động cực đại.
Hướng dẫn giải
⟹Chọn A
Câu 17: Bộ nguồn gồm bốn nguồn điện một chiều giống nhau ghép nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động
Suất điện động của bộ nguồn là
A.
.
B.
.
C.
Hướng dẫn giải
.
D.
.
⟹Chọn B
Câu 18: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Anten.
B. Loa.
C. Mạch biến điệu.
D. Mạch khuếch đại.
Hướng dẫn giải
⟹Chọn C
Câu 19: Khi chiếu bức xạ có bước sóng
phát quang có thể nhận giá trị nào sau đây?
A.
.
B.
.
vào một chất thì chất này phát quang. Bước sóng của ánh sáng
C.
Hướng dẫn giải
.
D.
.
⟹Chọn D
Câu 20: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa
hai phần tử môi trường
A. dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.
B. gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.
C. dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.
D. gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.
Hướng dẫn giải
⟹Chọn B
Câu 21: Tia X không có ứng dụng nào sau đây?
A. Chữa bệnh ung thư.
B. Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.
C. Chiếu điện, chụp điện.
D. Sấy khô, sưởi ấm.
Hướng dẫn giải
⟹Chọn D
Câu 22: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục.
B. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi
những khoảng tối.
C. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
D. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch
cam, vạch chàm và vạch tím.
Hướng dẫn giải
⟹Chọn B
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm
kháng của đoạn mạch lớn hơn dung kháng của đoạn mạch. So với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch
A. sớm pha
.
B. sớm pha
.
C. trễ pha
Hướng dẫn giải
.
D. trê̂ pha
.
⟹Chọn C
Câu 24: Một dòng điện có cường độ 10 A chạy trong vòng dây tròn gồm 20 vòng có đường kính là 40 cm thì cảm
ứng từ tại tâm vòng dây bằng:
A.
mT.
B.
mT.
C.
.
D. 0,2 T.
Hướng dẫn giải
* Từ
⟹Chọn A
Câu 25: Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện dung
và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
. Tần số dao động điện từ trong mạch là
A. 5 MHz.
B. 0,25 MHz.
C. 2,5 MHz.
Hướng dẫn giải
D.
.
⟹Chọn B
Câu 26: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng 1,2 mm và cách
màn quan sát một khoảng 0,9 m. Trên màn quan sát người ta quan sát được 9 vân sáng, khoảng cách giữa hai
vân sáng ngoài cùng là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A.
.
B.
.
C.
Hướng dẫn giải
.
D.
.
;
⟹Chọn B
Câu 27: Biết khối lượng của prôtôn; nơtron và hạt nhân
1uc 2 = 931,5 MeV. Năng lượng liên kết của hạt nhân
A.
⟹Chọn C
.
B.
.
lần lượt là
và
. Biết
là
C.
Hướng dẫn giải
.
D.
.
Câu 28: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2, dây treo có chiều dài
56,25cm, lấy 2=10. Chu kì dao động của con lắc là
A. 0,8s.
B. 1,3s.
C. 1,2s.
D. 1,5s.
Hướng dẫn giải
Chu kì dao động của con lắc đơn:
⟹Chọn D
Câu 29: Quan sát sóng dừng trên dây AB, người ta thấy được 11 nút sóng kể cả hai đầu A và B; biết tốc độ và
tần số sóng trên dây là 6 m/s và 15Hz. Chiều dài sợi dây AB là
A. 3,6 m.
B. 4 m.
C. 2 m.
D. 1,8 m.
Hướng dẫn giải
⟹Chọn C
Câu 30: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tủ Bo, quỹ đạo dừng K có bán kính là
đạo dừng có bán kính
A. N.
. Quỹ
là quỹ đạo dừng
B. P.
C. M.
Hướng dẫn giải
D. O.
⟹Chọn D
Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động
cùng pha theo phương thẳng đứng với tần số 20 Hz. Sóng truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng . Ở mặt
chất lỏng, điểm M là cực tiểu giao thoa cách A và B những khoảng 5,0 cm và 14,0 cm. Biết tốc độ truyền sóng
trên mặt chất lỏng có giá trị trong khoảng từ
A. 3,0 cm.
B. 3,6 cm.
Ta có điểm
đến
. Giá trị của
C. 4,5 cm.
Hướng dẫn giải
là
D. 1,5 cm.
là cực tiểu giao thoa nên
⇒
Mà
Vậy
⟹Chọn B
Câu 32: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Trong đó R là điện trở, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ
điện có điện dung
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp
điện áp hai đầu đoạn mạch AN là
C
B
A R L
N
A.
(A).
(V) thì
(V). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
B.
(A).
C.
(A).
D.
(A).
Hướng dẫn giải
.
(A).
⟹Chọn D
Câu 33: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm
dung
được tích điện đến điện tích
và tụ điện có điện
như hình vẽ. Bỏ qua điện trở của mạch, lúc
,
đóng khóa
thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì . Tại thời điểm , điện
tích của bản tụ điện nối với khóa
có giá trị âm và dòng điện qua cuộn dây có chiều từ
sang
. Gọi
A.
là kí hiệu cho tập hợp các số tự nhiên, khi đó giá trị
.
Tại
thì
Tại
thì
B.
có thể là
. C.
Hướng dẫn giải
.
D.
.
ở biên dương
và điện tích dương di chuyển từ M đến N nên
giảm
góc phần tư II
.
⟹Chọn C
Câu 34: Hai đoạn mạch X và Y là các đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh. Nếu mắc đoạn mạch X
vào điện áp xoay chiều
thì cường độ dòng điện qua mạch chậm pha π/6 với điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch, công suất tiêu thụ trên X khi đó là P1 = 250
W. Nếu mắc nối tiếp hai đoạn mạch X và Y rồi nối
vào điện áp xoay chiều như trường hợp trước thì điện áp giữa hai đầu của đoạn mạch X và đoạn mạch Y vuông
pha với nhau. Công suất tiêu thụ trên X lúc này là P2 = 225
tiếp Y lúc này bằng
A.
.
B.
W. Hệ số công suất của đoạn mạch X mắc nối
C.
.
Hướng dẫn giải
D.
.
Đoạn mạch X có tính cảm kháng và ta xem như
=>
-Lúc đầu
; Theo đề:
.
. Chuẩn hóa cạnh:
Theo đề:
-Lúc sau:
Vẽ giản đồ vec tơ và chuẩn hóa cạnh tỉ lệ: A
ZX
.
π/6
M
RX
π/6
Z
ZC
I
ZY
B
Y
.
Hoặc dùng:
Theo đề:
Hệ số Công suất của X nt Y:
.
⟹Chọn D
Câu 35: Cho con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có
. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà với
biên độ
thì ở vị trí cao nhất độ lớn lực đàn hồi của lò xo bằng trọng lượng của vật. Khi lò xo có độ dài tự
nhiên thì tốc độ của vật là
A.
B.
C.
Hướng dẫn giải
D.
(cm)
(rad/s)
(cm/s).
⟹Chọn C
Câu 36: Pôlôni
Ban đầu
là chất phóng xạ
một mẫu có khối lượng
có chu kì bán rã
ngày và biến đổi thành hạt nhân chì
trong đó
khối lượng của mẫu là chất phóng xạ pôlôni
phần còn lại không có tính phóng xạ. Giả sử toàn bộ các hạt
sinh ra trong quá trình phóng xạ đều
thoát ra khỏi mẫu. Lấy khối lượng của các hạt nhân bằng số khối của chúng tính theo đơn vị
Sau ba năm,
khối lượng của hạt
A.
thoát ra khỏi mẫu là
B.
Giá trị của
là
C.
Hướng dẫn giải
D.
⟹Chọn A
Câu 37: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng ,
khoảng cách giữa hai khe
, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe sáng đến màn quan sát là
.
Trên miền giao thoa rộng
đối xứng qua vân trung tâm có số vị trí vân sáng nhiều hơn số vị trí vân tối.
Biết khoảng cách xa nhất giữa một vân sáng và một vân tối là
sau đây
A.
.
B.
.
C.
Hướng dẫn giải
Gọi vân sáng xa nhất có bậc là
. Giá trị của
.
D.
gần nhất với giá trị nào
.
(1)
(2)
Thay (2) vào (1)
Với
Với
⟹Chọn D
(loại)
.
Câu 38: Một lò xo nhẹ, lí tưởng có độ cứng
được gắn cố định tại điểm
Q trên mặt phẳng nằm ngang. Lò xo được giữ thẳng đứng, đầu trên gắn cố định tấm
kim loại nặng
. Trên tấm kim loại có đặt vật nhỏ
ở trạng thái cân bằng. Cho gia tốc trọng trường
. Ban đầu hệ
. Lấy
mọi ma sát và lực cản của không khí. Tại thời điểm
. Bỏ qua
, người ta truyền cho vật
nhỏ một vận tốc
có chiều thẳng đứng hướng lên và có độ lớn bằng
. Tại
thời điểm vật nhỏ quay trở lại gặp tấm kim loại thì lực đàn hồi do lò xo tác dụng lên
điểm
bằng
A.
.
B.
.
C.
Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của mỗi vật
.
D.
Hướng dẫn giải
.
, chiều dương hướng lên
(N).
⟹Chọn A
Câu 39: Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn đặt tại A và B dao động cùng pha theo phương
thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp với bước sóng
nguồn dao động với tần số trong khoảng từ
. Sóng truyền đi với tốc độ
đến
. Người ta cho hai
. Xét trên mặt chất lỏng đường thẳng d kẻ từ A
vuông góc với AB ta nhận thấy có 3 điểm cực đại giao thoa liên tiếp cách đều nhau
nhất với giá trị nào dưới đây:
A.
B.
C.
Hướng dẫn giải
D.
. Giá trị của
gần
Trên đường thẳng vuông góc với AB tại A ta có càng xa nguồn thì khoảng cách giữa 2 cực đại liên tiếp càng
tăng
tuy nhiên đề lại cho 3 cực đại M, N, P cần tìm cách đều nhau 6 cm chứng tỏ có 2 cực đại đối xứng qua A
Ta suy ra N và P là cực đại bậc
Ta có
thì M là cực đại bậc
và
Mà
⟹Chọn C
Câu 40: Một đoạn mạch điện AB gồm cuộn dây thuần cảm có độ từ cảm L, điện trở thuần R và tụ điện C mắc
nối tiếp theo đúng thứ tự trên, M là điểm nối giữa cuộn cảm L
và
điện trở R, N là điểm nối giữa R và tụ điện C. Cho đồ thị biểu
diễn sự phụ thuộc theo thời gian của các điện áp tức thời uAN,
uMB
như hình vẽ. Biết cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là
A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch có giá trị nào sau đây?
A. 60W
C. 240 W.
B. 360 W.
D. 120 W.
Hướng dẫn giải
ZL
sớm pha
so với
Xét tam giác vuông ANB vuông tại A:
Z AN
(1)
(2)
Từ (1) và (2) suy ra:
⟹Chọn D
;
A
ZC
RX
N
ZL
H
Z MB Z
B
C
mạch, thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
A. trễ pha
.
B. cùng pha.
C. ngược pha.
D. sớm pha
.
Câu 2: Một hạt nhân
có số nơtrôn bằng
A. 27.
B. 14.
C. 13.
D. 40.
Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp thì cảm
kháng của đoạn mạch là
. Độ lệch pha
của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện
trong đoạn mạch thỏa mãn công thức nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
Câu 4: Tốc độ truyền âm nhỏ nhất trong môi trường nào sau đây?
A. Nhôm.
B. Nước biển ở
Câu 5: Trong hệ SI, đơn vị của điện tích là
A. vôn trên mét (V/m).
.
B. culông (C).
.
D.
.
C. Đồng.
D. Không khí ở 2
C. fara (F).
D. vôn (V).
.
Câu 6: Hạt nào sau đây không phải là hạt tải điện trong chất khí?
A. Lỗ trống.
B. Ion dương.
C. Êlectron.
D. Ion âm.
Câu 7: Một vật dao động điều hòa với phương trình
(t tính bằng s). Pha ban đầu
có đơn vị
là A.
.
B.
.
C. .
D.
.
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao
động điều hòa. Tần số góc ω của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?
A.
.
B.
.
Câu 9: Hạt nhân nào sau đây có thể phân hạch
A.
.
B.
.
C.
C.
.
D.
.
.
D.
Câu 10: Hiện tượng cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng
A. quang - phát quang.
B. nhiễu xạ ánh sáng.
C. tán sắc ánh sáng.
D. giao thoa ánh sáng.
Câu 11: Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này
phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng.
B. quang - phát quang.
C. hóa - phát quang.
D. tán sắc ánh sáng.
Câu 12: Âm có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz được gọi là
A. siêu âm và tai người nghe được.
B. âm nghe được (âm thanh).
C. siêu âm và tai người không nghe được.
D. hạ âm và tai người nghe được.
Câu 13: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha nhau, có biên độ lần lượt là A1 và A2.
Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?
A.
B. A = A1 + A2.
C.
.
D. A = |A1 - A2|.
Câu 14: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài
số f. Công thức nào sau đây đúng?
đang dao động điều hòa với tần
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 15: Trong cuộc sống hiện tại, hộ dân tiêu thụ điện năng được tính theo đơn vị KWh:
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16: Một máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có p cặp cực (p cực bắc và p cực nam). Khi phần
cảm của máy quay với tốc độ n vòng/s thì tạo ra trong phần ứng một suất điện động xoay chiều hình sin. Đại
lượng f = pn là
A. tần số của suất điện động.
C. suất điện động hiệu dụng.
B. chu kì của suất điện động.
D. suất điện động cực đại.
Câu 17: Bộ nguồn gồm bốn nguồn điện một chiều giống nhau ghép nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động
Suất điện động của bộ nguồn là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Anten.
B. Loa.
C. Mạch biến điệu.
D. Mạch khuếch đại.
Câu 19: Khi chiếu bức xạ có bước sóng
phát quang có thể nhận giá trị nào sau đây?
vào một chất thì chất này phát quang. Bước sóng của ánh sáng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa
hai phần tử môi trường
A. dao động cùng pha là một phần tư bước sóng. B. gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.
C. dao động ngược pha là một phần tư bước sóng. D. gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.
Câu 21: Tia X không có ứng dụng nào sau đây?
A. Chữa bệnh ung thư.
B. Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.
C. Chiếu điện, chụp điện.
D. Sấy khô, sưởi ấm.
Câu 22: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục.
B. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi
những khoảng tối.
C. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
D. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch
cam, vạch chàm và vạch tím.
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm
kháng của đoạn mạch nhỏ hơn dung kháng của đoạn mạch. So với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch
A. sớm pha .
B. sớm pha .
C. trễ pha .
D. trê̂ pha .
Câu 24: Một dòng điện có cường độ 10 A chạy trong vòng dây tròn gồm 20 vòng có đường kính là 40 cm thì cảm
ứng từ tại tâm vòng dây bằng:
A.
mT.
B.
mT.
C.
.
Câu 25: Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện dung
D. 0,2 T.
và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
. Tần số dao động điện từ trong mạch là
A. 5 MHz.
B. 0,25 MHz.
C. 2,5 MHz.
D.
.
Câu 26: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng 1,2 mm và cách
màn quan sát một khoảng 0,9 m. Trên màn quan sát người ta quan sát được 9 vân sáng, khoảng cách giữa hai
vân sáng ngoài cùng là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A.
.
B.
.
C.
Câu 27: Biết khối lượng của prôtôn; nơtron và hạt nhân
1uc 2 = 931,5 MeV. Năng lượng liên kết của hạt nhân
A.
.
B.
.
.
D.
.
lần lượt là
và
. Biết
là
C.
.
D.
.
Câu 28: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s , dây treo có chiều dài
56,25cm, lấy 2=10. Chu kì dao động của con lắc là
A. 0,8s.
B. 1,3s.
C. 1,2s.
D. 1,5s.
Câu 29: Quan sát sóng dừng trên dây AB, người ta thấy được 11 nút sóng kể cả hai đầu A và B; biết tốc độ và
tần số sóng trên dây là 6 m/s và 15Hz. Chiều dài sợi dây AB là
A. 3,6 m.
B. 4 m.
C. 2 m.
D. 1,8 m.
2
Câu 30: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tủ Bo, quỹ đạo dừng K có bán kính là
. Quỹ
đạo dừng có bán kính
là quỹ đạo dừng
A. N.
B. P.
C. M.
D. O.
Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động
cùng pha theo phương thẳng đứng với tần số 20 Hz. Sóng truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng . Ở mặt
chất lỏng, điểm M là cực tiểu giao thoa cách A và B những khoảng 5,0 cm và 14,0 cm. Biết tốc độ truyền sóng
trên mặt chất lỏng có giá trị trong khoảng từ
đến
. Giá trị của là
A. 3,0 cm.
B. 3,6 cm.
C. 4,5 cm.
D. 1,5 cm.
Câu 32: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Trong đó R là điện trở, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ
điện có điện dung
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp
điện áp hai đầu đoạn mạch AN là
cường độ dòng điện trong mạch là
A.
C.
(A).
(A).
B.
D.
(V). Biểu
được tích điện đến điện tích
R
L
N
(A).
(A).
Câu 33: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm
dung
A
và tụ điện có điện
như hình vẽ. Bỏ qua điện trở của mạch, lúc
,
đóng khóa
thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì . Tại thời điểm , điện
tích của bản tụ điện nối với khóa
có giá trị âm và dòng điện qua cuộn dây có chiều từ
C
(V) thì
B
thức
sang
. Gọi
là kí hiệu cho tập hợp các số tự nhiên, khi đó giá trị
có thể là: A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 34: Hai đoạn mạch X và Y là các đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh. Nếu mắc đoạn mạch X
vào điện áp xoay chiều
thì cường độ dòng điện qua mạch chậm pha π/6 với điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch, công suất tiêu thụ trên X khi đó là P1 = 250
W. Nếu mắc nối tiếp hai đoạn mạch X và Y rồi nối
vào điện áp xoay chiều như trường hợp trước thì điện áp giữa hai đầu của đoạn mạch X và đoạn mạch Y vuông
pha với nhau. Công suất tiêu thụ trên X lúc này là P2 = 225
tiếp Y lúc này bằng
A.
.
B.
C.
W. Hệ số công suất của đoạn mạch X mắc nối
.
D.
.
Câu 35: Cho con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có
. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà với
biên độ
thì ở vị trí cao nhất độ lớn lực đàn hồi của lò xo bằng trọng lượng của vật. Khi lò xo có độ dài tự
nhiên thì tốc độ của vật là
A.
B.
Câu 36: Pôlôni
Ban đầu
là chất phóng xạ
một mẫu có khối lượng
C.
D.
có chu kì bán rã
ngày và biến đổi thành hạt nhân chì
trong đó
khối lượng của mẫu là chất phóng xạ pôlôni
phần còn lại không có tính phóng xạ. Giả sử toàn bộ các hạt
sinh ra trong quá trình phóng xạ đều
thoát ra khỏi mẫu. Lấy khối lượng của các hạt nhân bằng số khối của chúng tính theo đơn vị
Sau ba năm,
khối lượng của hạt
A.
thoát ra khỏi mẫu là
Giá trị của
B.
là
C.
D.
Câu 37: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng ,
khoảng cách giữa hai khe
, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe sáng đến màn quan sát là
.
Trên miền giao thoa rộng
đối xứng qua vân trung tâm có số vị trí vân sáng nhiều hơn số vị trí vân tối.
Biết khoảng cách xa nhất giữa một vân sáng và một vân tối là
. Giá trị của gần nhất với giá trị nào
sau đây
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 38: Một lò xo nhẹ, lí tưởng có độ cứng
được gắn cố định tại điểm
Q trên mặt phẳng nằm ngang. Lò xo được giữ thẳng đứng, đầu trên gắn cố định tấm
kim loại nặng
. Trên tấm kim loại có đặt vật nhỏ
hệ ở trạng thái cân bằng. Cho gia tốc trọng trường
. Ban đầu
. Lấy
qua mọi ma sát và lực cản của không khí. Tại thời điểm
. Bỏ
, người ta truyền cho
vật nhỏ một vận tốc
có chiều thẳng đứng hướng lên và có độ lớn bằng
.
Tại thời điểm vật nhỏ quay trở lại gặp tấm kim loại thì lực đàn hồi do lò xo tác dụng
lên điểm
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 39: Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn đặt tại A và B dao động cùng pha theo phương
thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp với bước sóng
nguồn dao động với tần số trong khoảng từ
. Sóng truyền đi với tốc độ
đến
. Người ta cho hai
. Xét trên mặt chất lỏng đường thẳng d kẻ từ A
vuông góc với AB ta nhận thấy có 3 điểm cực đại giao thoa liên tiếp cách đều nhau
nhất với giá trị nào dưới đây:
. Giá trị của
gần
A.
B.
C.
D.
Câu 40: Một đoạn mạch điện AB gồm cuộn dây thuần cảm có độ từ cảm L, điện trở thuần R và tụ điện C mắc
nối tiếp theo đúng thứ tự trên, M là điểm nối giữa cuộn cảm L và điện trở R, N là điểm nối giữa R và tụ điện C.
Cho đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc theo thời gian của các điện áp tức thời uAN, uMB như hình vẽ. Biết cường độ
dòng điện hiệu dụng qua mạch là
A. 60 W.
A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch có giá trị nào sau đây?
B. 360 W.
C. 240 W.
D. 120 W.
ĐÁP ÁN
1A
2B
3D
4D
5B
6A 7D 8 D 9D 10C
11B 12B 13B 14C 15A 16A 17B 18C 19D 20D
21B 22B 23A 24A 25B 26B 27C 28D 29C 30D
31B 32D 33C 34D 35C 36A 37D 38A 39C 40D
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. So với cường độ dòng điện trong đoạn
mạch, thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
A. trễ pha
.
B. cùng pha.
C. ngược pha.
Hướng dẫn giải
D. sớm pha
C. 13.
Hướng dẫn giải
D. 40.
.
⟹Chọn A
Câu 2: Một hạt nhân
A. 27.
có số nơtrôn bằng
B. 14.
⟹Chọn B
Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp thì cảm
kháng của đoạn mạch là
. Độ lệch pha
của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện
trong đoạn mạch thỏa mãn công thức nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
Hướng dẫn giải
.
D.
.
⟹Chọn D
Câu 4: Tốc độ truyền âm nhỏ nhất trong môi trường nào sau đây?
A. Nhôm.
B. Nước biển ở
.
C. Đồng.
Hướng dẫn giải
D. Không khí ở 2
.
⟹Chọn D
Câu 5: Trong hệ SI, đơn vị của điện tích là
A. vôn trên mét (V/m).
B. culông (C).
C. fara (F).
D. vôn (V).
Hướng dẫn giải
⟹Chọn B
Câu 6: Hạt nào sau đây không phải là hạt tải điện trong chất khí?
A. Lỗ trống.
B. Ion dương.
C. Êlectron.
D. Ion âm.
Hướng dẫn giải
⟹Chọn A
Câu 7: Một vật dao động điều hòa với phương trình
là
A.
.
B.
.
C. .
Hướng dẫn giải
(t tính bằng s). Pha ban đầu
D.
có đơn vị
.
⟹Chọn D
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao
động điều hòa. Tần số góc ω của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
Hướng dẫn giải
.
D.
.
⟹Chọn D
Câu 9: Hạt nhân nào sau đây có thể phân hạch
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Hướng dẫn giải
⟹Chọn D
Câu 10: Hiện tượng cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng
A. quang - phát quang.
B. nhiễu xạ ánh sáng.
C. tán sắc ánh sáng.
D. giao thoa ánh sáng.
Hướng dẫn giải
⟹Chọn C
Câu 11: Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này
phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng.
B. quang - phát quang.
C. hóa - phát quang.
D. tán sắc ánh sáng.
Hướng dẫn giải
⟹Chọn B
Câu 12: Âm có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz được gọi là
A. siêu âm và tai người nghe được.
B. âm nghe được (âm thanh).
C. siêu âm và tai người không nghe được.
D. hạ âm và tai người nghe được.
Hướng dẫn giải
⟹Chọn B
Câu 13: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha nhau, có biên độ lần lượt là A1 và A2.
Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?
A.
B. A = A1 + A2.
C.
.
D. A = |A1 - A2|.
Hướng dẫn giải
⟹Chọn B
Câu 14: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài
số f. Công thức nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
Hướng dẫn giải
.
đang dao động điều hòa với tần
D.
.
⟹Chọn C
Câu 15: Trong cuộc sống hiện tại, hộ dân tiêu thụ điện năng được tính theo đơn vị KWh:
A.
⟹Chọn A
.
B.
.
C.
Hướng dẫn giải
.
D.
.
Câu 16: Một máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có p cặp cực (p cực bắc và p cực nam). Khi phần
cảm của máy quay với tốc độ n vòng/s thì tạo ra trong phần ứng một suất điện động xoay chiều hình sin. Đại
lượng f = pn là
A. tần số của suất điện động.
B. chu kì của suất điện động.
C. suất điện động hiệu dụng.
D. suất điện động cực đại.
Hướng dẫn giải
⟹Chọn A
Câu 17: Bộ nguồn gồm bốn nguồn điện một chiều giống nhau ghép nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động
Suất điện động của bộ nguồn là
A.
.
B.
.
C.
Hướng dẫn giải
.
D.
.
⟹Chọn B
Câu 18: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Anten.
B. Loa.
C. Mạch biến điệu.
D. Mạch khuếch đại.
Hướng dẫn giải
⟹Chọn C
Câu 19: Khi chiếu bức xạ có bước sóng
phát quang có thể nhận giá trị nào sau đây?
A.
.
B.
.
vào một chất thì chất này phát quang. Bước sóng của ánh sáng
C.
Hướng dẫn giải
.
D.
.
⟹Chọn D
Câu 20: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa
hai phần tử môi trường
A. dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.
B. gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.
C. dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.
D. gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.
Hướng dẫn giải
⟹Chọn B
Câu 21: Tia X không có ứng dụng nào sau đây?
A. Chữa bệnh ung thư.
B. Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.
C. Chiếu điện, chụp điện.
D. Sấy khô, sưởi ấm.
Hướng dẫn giải
⟹Chọn D
Câu 22: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục.
B. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi
những khoảng tối.
C. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
D. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch
cam, vạch chàm và vạch tím.
Hướng dẫn giải
⟹Chọn B
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm
kháng của đoạn mạch lớn hơn dung kháng của đoạn mạch. So với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch
A. sớm pha
.
B. sớm pha
.
C. trễ pha
Hướng dẫn giải
.
D. trê̂ pha
.
⟹Chọn C
Câu 24: Một dòng điện có cường độ 10 A chạy trong vòng dây tròn gồm 20 vòng có đường kính là 40 cm thì cảm
ứng từ tại tâm vòng dây bằng:
A.
mT.
B.
mT.
C.
.
D. 0,2 T.
Hướng dẫn giải
* Từ
⟹Chọn A
Câu 25: Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện dung
và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
. Tần số dao động điện từ trong mạch là
A. 5 MHz.
B. 0,25 MHz.
C. 2,5 MHz.
Hướng dẫn giải
D.
.
⟹Chọn B
Câu 26: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng 1,2 mm và cách
màn quan sát một khoảng 0,9 m. Trên màn quan sát người ta quan sát được 9 vân sáng, khoảng cách giữa hai
vân sáng ngoài cùng là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A.
.
B.
.
C.
Hướng dẫn giải
.
D.
.
;
⟹Chọn B
Câu 27: Biết khối lượng của prôtôn; nơtron và hạt nhân
1uc 2 = 931,5 MeV. Năng lượng liên kết của hạt nhân
A.
⟹Chọn C
.
B.
.
lần lượt là
và
. Biết
là
C.
Hướng dẫn giải
.
D.
.
Câu 28: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2, dây treo có chiều dài
56,25cm, lấy 2=10. Chu kì dao động của con lắc là
A. 0,8s.
B. 1,3s.
C. 1,2s.
D. 1,5s.
Hướng dẫn giải
Chu kì dao động của con lắc đơn:
⟹Chọn D
Câu 29: Quan sát sóng dừng trên dây AB, người ta thấy được 11 nút sóng kể cả hai đầu A và B; biết tốc độ và
tần số sóng trên dây là 6 m/s và 15Hz. Chiều dài sợi dây AB là
A. 3,6 m.
B. 4 m.
C. 2 m.
D. 1,8 m.
Hướng dẫn giải
⟹Chọn C
Câu 30: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tủ Bo, quỹ đạo dừng K có bán kính là
đạo dừng có bán kính
A. N.
. Quỹ
là quỹ đạo dừng
B. P.
C. M.
Hướng dẫn giải
D. O.
⟹Chọn D
Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động
cùng pha theo phương thẳng đứng với tần số 20 Hz. Sóng truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng . Ở mặt
chất lỏng, điểm M là cực tiểu giao thoa cách A và B những khoảng 5,0 cm và 14,0 cm. Biết tốc độ truyền sóng
trên mặt chất lỏng có giá trị trong khoảng từ
A. 3,0 cm.
B. 3,6 cm.
Ta có điểm
đến
. Giá trị của
C. 4,5 cm.
Hướng dẫn giải
là
D. 1,5 cm.
là cực tiểu giao thoa nên
⇒
Mà
Vậy
⟹Chọn B
Câu 32: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Trong đó R là điện trở, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ
điện có điện dung
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp
điện áp hai đầu đoạn mạch AN là
C
B
A R L
N
A.
(A).
(V) thì
(V). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
B.
(A).
C.
(A).
D.
(A).
Hướng dẫn giải
.
(A).
⟹Chọn D
Câu 33: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm
dung
được tích điện đến điện tích
và tụ điện có điện
như hình vẽ. Bỏ qua điện trở của mạch, lúc
,
đóng khóa
thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì . Tại thời điểm , điện
tích của bản tụ điện nối với khóa
có giá trị âm và dòng điện qua cuộn dây có chiều từ
sang
. Gọi
A.
là kí hiệu cho tập hợp các số tự nhiên, khi đó giá trị
.
Tại
thì
Tại
thì
B.
có thể là
. C.
Hướng dẫn giải
.
D.
.
ở biên dương
và điện tích dương di chuyển từ M đến N nên
giảm
góc phần tư II
.
⟹Chọn C
Câu 34: Hai đoạn mạch X và Y là các đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh. Nếu mắc đoạn mạch X
vào điện áp xoay chiều
thì cường độ dòng điện qua mạch chậm pha π/6 với điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch, công suất tiêu thụ trên X khi đó là P1 = 250
W. Nếu mắc nối tiếp hai đoạn mạch X và Y rồi nối
vào điện áp xoay chiều như trường hợp trước thì điện áp giữa hai đầu của đoạn mạch X và đoạn mạch Y vuông
pha với nhau. Công suất tiêu thụ trên X lúc này là P2 = 225
tiếp Y lúc này bằng
A.
.
B.
W. Hệ số công suất của đoạn mạch X mắc nối
C.
.
Hướng dẫn giải
D.
.
Đoạn mạch X có tính cảm kháng và ta xem như
=>
-Lúc đầu
; Theo đề:
.
. Chuẩn hóa cạnh:
Theo đề:
-Lúc sau:
Vẽ giản đồ vec tơ và chuẩn hóa cạnh tỉ lệ: A
ZX
.
π/6
M
RX
π/6
Z
ZC
I
ZY
B
Y
.
Hoặc dùng:
Theo đề:
Hệ số Công suất của X nt Y:
.
⟹Chọn D
Câu 35: Cho con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có
. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà với
biên độ
thì ở vị trí cao nhất độ lớn lực đàn hồi của lò xo bằng trọng lượng của vật. Khi lò xo có độ dài tự
nhiên thì tốc độ của vật là
A.
B.
C.
Hướng dẫn giải
D.
(cm)
(rad/s)
(cm/s).
⟹Chọn C
Câu 36: Pôlôni
Ban đầu
là chất phóng xạ
một mẫu có khối lượng
có chu kì bán rã
ngày và biến đổi thành hạt nhân chì
trong đó
khối lượng của mẫu là chất phóng xạ pôlôni
phần còn lại không có tính phóng xạ. Giả sử toàn bộ các hạt
sinh ra trong quá trình phóng xạ đều
thoát ra khỏi mẫu. Lấy khối lượng của các hạt nhân bằng số khối của chúng tính theo đơn vị
Sau ba năm,
khối lượng của hạt
A.
thoát ra khỏi mẫu là
B.
Giá trị của
là
C.
Hướng dẫn giải
D.
⟹Chọn A
Câu 37: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng ,
khoảng cách giữa hai khe
, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe sáng đến màn quan sát là
.
Trên miền giao thoa rộng
đối xứng qua vân trung tâm có số vị trí vân sáng nhiều hơn số vị trí vân tối.
Biết khoảng cách xa nhất giữa một vân sáng và một vân tối là
sau đây
A.
.
B.
.
C.
Hướng dẫn giải
Gọi vân sáng xa nhất có bậc là
. Giá trị của
.
D.
gần nhất với giá trị nào
.
(1)
(2)
Thay (2) vào (1)
Với
Với
⟹Chọn D
(loại)
.
Câu 38: Một lò xo nhẹ, lí tưởng có độ cứng
được gắn cố định tại điểm
Q trên mặt phẳng nằm ngang. Lò xo được giữ thẳng đứng, đầu trên gắn cố định tấm
kim loại nặng
. Trên tấm kim loại có đặt vật nhỏ
ở trạng thái cân bằng. Cho gia tốc trọng trường
. Ban đầu hệ
. Lấy
mọi ma sát và lực cản của không khí. Tại thời điểm
. Bỏ qua
, người ta truyền cho vật
nhỏ một vận tốc
có chiều thẳng đứng hướng lên và có độ lớn bằng
. Tại
thời điểm vật nhỏ quay trở lại gặp tấm kim loại thì lực đàn hồi do lò xo tác dụng lên
điểm
bằng
A.
.
B.
.
C.
Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của mỗi vật
.
D.
Hướng dẫn giải
.
, chiều dương hướng lên
(N).
⟹Chọn A
Câu 39: Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn đặt tại A và B dao động cùng pha theo phương
thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp với bước sóng
nguồn dao động với tần số trong khoảng từ
. Sóng truyền đi với tốc độ
đến
. Người ta cho hai
. Xét trên mặt chất lỏng đường thẳng d kẻ từ A
vuông góc với AB ta nhận thấy có 3 điểm cực đại giao thoa liên tiếp cách đều nhau
nhất với giá trị nào dưới đây:
A.
B.
C.
Hướng dẫn giải
D.
. Giá trị của
gần
Trên đường thẳng vuông góc với AB tại A ta có càng xa nguồn thì khoảng cách giữa 2 cực đại liên tiếp càng
tăng
tuy nhiên đề lại cho 3 cực đại M, N, P cần tìm cách đều nhau 6 cm chứng tỏ có 2 cực đại đối xứng qua A
Ta suy ra N và P là cực đại bậc
Ta có
thì M là cực đại bậc
và
Mà
⟹Chọn C
Câu 40: Một đoạn mạch điện AB gồm cuộn dây thuần cảm có độ từ cảm L, điện trở thuần R và tụ điện C mắc
nối tiếp theo đúng thứ tự trên, M là điểm nối giữa cuộn cảm L
và
điện trở R, N là điểm nối giữa R và tụ điện C. Cho đồ thị biểu
diễn sự phụ thuộc theo thời gian của các điện áp tức thời uAN,
uMB
như hình vẽ. Biết cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là
A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch có giá trị nào sau đây?
A. 60W
C. 240 W.
B. 360 W.
D. 120 W.
Hướng dẫn giải
ZL
sớm pha
so với
Xét tam giác vuông ANB vuông tại A:
Z AN
(1)
(2)
Từ (1) và (2) suy ra:
⟹Chọn D
;
A
ZC
RX
N
ZL
H
Z MB Z
B
C
 






Các ý kiến mới nhất