Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề kiểm tra HK II tiếng anh lớp 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Quang Kỳ
Ngày gửi: 09h:01' 07-12-2013
Dung lượng: 36.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Trương Quang Kỳ
Ngày gửi: 09h:01' 07-12-2013
Dung lượng: 36.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT KINH MÔN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học: 2010 - 2011 Môn: Tiếng anh lớp 3 Thời gian (40 phút)
Họ và tên: ...........................................................................................................
Lớp: 3............ Trường tiểu học ..................................................................
Ngày kiểm tra: .................................................................................................
Bài 1: Em hãy gạch chân vào một từ không cùng nhóm (2,5đ)
Ví dụ: ruler small book
1. Alan LiLi Linda
2. Hello Hi Good bye
3. father chair mother
4. TV cat dog
5. robot bird ship
Bài 2: Em hãy khoanh tròn vào một đáp án đúng a, b hoặc c ( 2,0đ)
Ví dụ: My name _______Hoa. Is B. am C. are
1. _______. I`m Alan.
a. Hello b. Good bye c. Nice
2. How are you? - ________.
a. I`m Nam. b. fine, thanks. c. I`m five.
3. What`s your name? - ____________.
a. I`m ten. b. fine, thanks. c. I`m Nam.
4. My name is ________.
a. Hoa b. seven c. fine
5. How many ______ do you have?
a. cat b. a cat c. cats
6. I _______ two cats.
a. have b. has c. is
7. She has ____ ship.
a. a b. one c. a &b
8. _____ the weather?
a. How`s b. How c. what
9. ______ is the ball?
a. What b. where c. Who
10. _____ are overthere.
a. They b. it c. I
Bài 3: Chọn một từ cho trước để điền vào ô trống cho đúng ( 3đ)
have
one
about
How
dogs
big
A: (1)________ many dogs do you (2)_________?
B: I have(3) ______ dog. What (4) _______ you?
A: I have two (5) _________. They are (6)__________.
Bài 4: Sắp xếp lại trật tự từ cho đúng ( 2,5đ )
1. is/ My/ name/ Nam/./ => .....................................................................................................
2. am / I / nine /. / => ...............................................................................................................
3. have/ two / I / cats/./ => .......................................................................................................
4. has / He/ dog/ a/ ./ => ..........................................................................................................
5. are / There / four/ chairs/./ => ..............................................................................................
The end!
Năm học: 2010 - 2011 Môn: Tiếng anh lớp 3 Thời gian (40 phút)
Họ và tên: ...........................................................................................................
Lớp: 3............ Trường tiểu học ..................................................................
Ngày kiểm tra: .................................................................................................
Bài 1: Em hãy gạch chân vào một từ không cùng nhóm (2,5đ)
Ví dụ: ruler small book
1. Alan LiLi Linda
2. Hello Hi Good bye
3. father chair mother
4. TV cat dog
5. robot bird ship
Bài 2: Em hãy khoanh tròn vào một đáp án đúng a, b hoặc c ( 2,0đ)
Ví dụ: My name _______Hoa. Is B. am C. are
1. _______. I`m Alan.
a. Hello b. Good bye c. Nice
2. How are you? - ________.
a. I`m Nam. b. fine, thanks. c. I`m five.
3. What`s your name? - ____________.
a. I`m ten. b. fine, thanks. c. I`m Nam.
4. My name is ________.
a. Hoa b. seven c. fine
5. How many ______ do you have?
a. cat b. a cat c. cats
6. I _______ two cats.
a. have b. has c. is
7. She has ____ ship.
a. a b. one c. a &b
8. _____ the weather?
a. How`s b. How c. what
9. ______ is the ball?
a. What b. where c. Who
10. _____ are overthere.
a. They b. it c. I
Bài 3: Chọn một từ cho trước để điền vào ô trống cho đúng ( 3đ)
have
one
about
How
dogs
big
A: (1)________ many dogs do you (2)_________?
B: I have(3) ______ dog. What (4) _______ you?
A: I have two (5) _________. They are (6)__________.
Bài 4: Sắp xếp lại trật tự từ cho đúng ( 2,5đ )
1. is/ My/ name/ Nam/./ => .....................................................................................................
2. am / I / nine /. / => ...............................................................................................................
3. have/ two / I / cats/./ => .......................................................................................................
4. has / He/ dog/ a/ ./ => ..........................................................................................................
5. are / There / four/ chairs/./ => ..............................................................................................
The end!
 






Các ý kiến mới nhất