Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    276 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 3: Đường tiệm cận của hàm số-sách KNTTVCS

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: MẠNG
    Người gửi: Quần Thị Chim
    Ngày gửi: 08h:35' 04-08-2024
    Dung lượng: 15.3 MB
    Số lượt tải: 277
    Số lượt thích: 0 người
    3

    Giả sử khối lượng còn lại của một chất phóng xạ (gam) sau t
    ngày phân rã được cho bởi hàm số
     0,012t

    m(t) 15e

    Khối lượng m(t) thay đổi ra sao khi ? Điều này thể hiện
    trên Hình 1.18 như thế nào ?
    y

    15

    y = m(t)

    x

    O

    Hình 1.18

    1 . ĐƯỜNG TIỆM CẬN NGANG .

    Nhận biết đường tiệm cận ngang
    Cho hàm số có đồ thị (C). Với , xét điểm M thuộc (C). Gọi H là hình chiếu
    vuông góc của M trên đường thẳng
    a) Tính khoảng cách MH
    b) Có nhận xét gì về khoảng cách MH khi

     2x  1
    a) Ta có : M  x;
     ; H x;2
    x 


     

    2x  1 22
     MH  (x  x)  (2 
    )
    x
    2

    2x  2x 
     (
    x

    12 1
    ) 
    x

    Hình 1. 19

    1 . ĐƯỜNG TIỆM CẬN NGANG .

    Nhận biết đường tiệm cận ngang
    Cho hàm số có đồ thị (C). Với , xét điểm M thuộc (C). Gọi H là hình chiếu
    vuông góc của M trên đường thẳng
    a) Tính khoảng cách MH
    b) Có nhận xét gì về khoảng cách MH khi

    1
    b) Ta có : lim  0
    x  x
    Do đó , khi thì

    Hình 1. 19

    1 . ĐƯỜNG TIỆM CẬN NGANG .

    Đường thẳng gọi là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm
    số nếu

    lim f (x) y0 hoặc lim f (x) y0

    x 

    x 

    1 . ĐƯỜNG TIỆM CẬN NGANG .

    2
    3
    3x  2
    x 3
     Ta có : lim f (x)  lim
     lim
    x 
    x 
    x  x  1
    1
    1
    x
    Tương tự ta có : lim f (x)  3
    x  

    Vậy đồ thị hàm số f(x) có tiệm cận ngang
    là đường thẳng

    1 . ĐƯỜNG TIỆM CẬN NGANG .

    2
    x2  1
    x
    1
    1
     Ta có : lim f (x)  lim
     lim
     lim 1  2 1
    2
    x 
    x 
    x 
    x 
    x
    x
    x

     x22  1 
    1
    x2  1
     lim   1  2   1

    lim f (x)  lim
     lim  
    2
    2
    x  
    x  
    x   
     x  
    x 
    x
    x


    Vậy đồ thị hàm số f(x) có 2 tiệm cận
    ngang là và

    1 . ĐƯỜNG TIỆM CẬN NGANG .

     Ta có :

    2x  1
    lim
     lim
    x  x  1
    x 
    2x  1
    lim
     lim
    x   x  1
    x  

    2
    1
    2
    1

    1
    x 2
    1
    x
    1
    x 2
    1
    x

    Do đó tiệm cận ngang của hàm số là đường thẳng

    1 . ĐƯỜNG TIỆM CẬN NGANG .

     Ta có :

    lim m(t)  lim15e 0,012t  lim 15  0
    t  
    t  
    t   e0,012t

    Do đó , khi
    Trong hình 1.18 , khi thì m(t) càng gần trục
    hoành Ot (nhưng không chạm trục Ot)

    2 . ĐƯỜNG TIỆM CẬN ĐỨNG .

    Nhận biết đường tiệm cận đứng
    Cho hàm số có đồ thị (C) . Với , xét điểm M thuộc (C). Gọi H là hình chiếu
    vuông góc của M trên đường thẳng
    a) Tính khoảng cách MH
    b) Khi M thay đổi trên (C) sao cho khoảng cách MH dần đến 0, có nhận xét
    gì về tung độ của điểm M?

    a) Ta có :

    (C )

    x
    x 2
     MH  (1  x)  (

    ) x  1
    x 1 x 1
    2

    b) Khi khoảng cách MH dần đến 0 thì tung độ
    của điểm M dần ra xa vô tận về phía trên
    (tung độ điểm M tiến ra +∞)

    2 . ĐƯỜNG TIỆM CẬN ĐỨNG .

    Đường thẳng gọi là đường tiệm cận đứng (gọi tắt là tiệm cận
    đứng ) của đồ thị nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được
    thoả mãn:

    lim f (x)  ; lim f (x)  ; lim f (x)   ; lim f (x)   ;

    x x0

    x x0

    x x0

    x x0

    2 . ĐƯỜNG TIỆM CẬN ĐỨNG .

    3

    x
     Ta có : lim f (x)  lim
    


    x 2
    x 2 x  2
    3 x
    lim f (x)  lim
     
    x 2
    x 2 x  2
    Vậy đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là

    2 . ĐƯỜNG TIỆM CẬN ĐỨNG .

    2  x1
    2  x1
    2x  1
    2
    x

    1
     Ta có : lim
     lim

    2
    ;
    lim

    lim

    2
    4
    x  x  4
    x  1 
    x   x  4
    x   1  4
    x
    x
    Nên hàm số có tiệm cận ngang là
     Lại có :

    2x  1
    2x  1
     
    lim f (x)  lim
     ; lim f (x)  lim
    x 4
    x 4 x  4
    x 4
    x 4 x  4
    Nên hàm số có tiệm cận đứng là

    2 . ĐƯỜNG TIỆM CẬN ĐỨNG .

     Ta có :

    45p
    lim C (p)  lim
    
    p 100
    p 100 100  p

    Nên hàm số C(p) có tiệm cận đứng là
    Ý nghĩa của đường tiệm cận là: Không thể loại bỏ hết loài tảo độc ra khỏi
    hồ nước dù chi phí là bao nhiêu .

    3 . ĐƯỜNG TIỆM CẬN XIÊN .

    Nhận biết đường tiệm cận xiên
    Cho hàm số có đồ thị (C) và đường thẳng
    a) Với , xét điểm M thuộc (C). Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên
    đường thẳng .
    Có nhận xét gì về khoảng cách MH khi
    b) Chứng tỏ rằng lim  f (x)  (x . 1)  0
    x  
    Tính chất này thể hiện
    trên Hình 1.24 như thế nào ?

    x=
    y

    a) Nhìn vào đồ thị ta thấy : khi thì khoảng cách MH
    tiến tới 0.


    2
    b) lim  f (x)  (x  1)  lim  x  1 
     (x  1)
    x 
    x 
    x 1
    2

    2  lim x  0
     lim
    x  1  1
    x  x  1
    x

    1

    (C )

    Hình 1.24

    3 . ĐƯỜNG TIỆM CẬN XIÊN .

    Nhận biết đường tiệm cận xiên
    Cho hàm số có đồ thị (C) và đường thẳng
    a) Với , xét điểm M thuộc (C). Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên
    đường thẳng .
    Có nhận xét gì về khoảng cách MH khi
    b) Chứng tỏ rằng lim  f (x)  (x . 1)  0
    x  
    Tính chất này thể hiện
    trên Hình 1.24 như thế nào ?
    (C )

    y

    =

    x-

    1

    Tính chất này được thể hiện trong Hình 1.24 là: Khoảng
    cách từ điểm M của đồ thị hàm số (C) đến đường thẳng
    tiến đến 0 khi

    Hình 1.24

    3 . ĐƯỜNG TIỆM CẬN XIÊN .

     Đường thẳng gọi là đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số
    nếu :

    lim  f (x)  (ax  b)  0

    x 

    hoặc

    lim  f (x)  (ax  b)  0

    x  

    3 . ĐƯỜNG TIỆM CẬN XIÊN .

    Ta có : lim  f (x)  x 
    x 

    lim  f (x)  x
    x  

    1
     lim
    0
    x  x  2
    1
     lim
    0
    x   x  2

    Vậy đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là đường thẳng
     Lưu ý :

    1
    1
    lim  lim  0
    x  x
    x   x

    3 . ĐƯỜNG TIỆM CẬN XIÊN .

    Nếu là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số thì
    lim  f (x)  (ax  b)  0 hoặc lim  f (x)  (ax  b)  0
    x 

    Do đó

    lim  f (x)  (ax  b)  0

    x 

    f (x)
    Suy ra : a  lim
    hoặc
    x  x

    x 

    hoặc

    lim  f (x)  (ax  b)  0

    x 

    f (x)
    a  lim
    x   x

    b  lim  f (x)  ax hoặc lim  f (x)  (ax  b)  0
    x 
    x 
    Ngược lại, với a và b được xác định như trên thì đường thẳng
    là một tiệm cận xiên của đồ thị hàm số .
    Đặc biệt nếu thì đồ thị có tiệm cận ngang.

    3 . ĐƯỜNG TIỆM CẬN XIÊN .

    2
    x
     x2
    f (x)
    x  x2
     lim
    1
     lim
    Ta có : a  lim
    2
    x 
    x  x
    x  (x  1)x
    x x

    2

     x2  x  2

     2x  2
    b  lim  f (x)  x  lim 
     x  lim
     2
    x 
    x 
    x  x  1
    x

    1


    f (x)
    1 ; lim  f (x)  x  2
    Tương tự : lim
    x   x
    x  
    Vậy đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là đường thẳng

    3 . ĐƯỜNG TIỆM CẬN XIÊN .

    Trong thực hành, để tìm tiệm cận xiên của hàm phân thức
    trong Ví dụ 6, ta viết :
    2

    Ta có :

    x  x2
    4
    y  f (x) 
    x  2 
    x 1
    x 1
    4
    lim  f (x)  (x  2)  lim
    0
    x 
    x  x  1
    4
    lim  f (x)  (x  2)  lim
    0
    x  
    x   x  1

    Do đó đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là đường thẳng

    3 . ĐƯỜNG TIỆM CẬN XIÊN .

    2

    x  4x  2
    
     Ta có : lim f (x)  lim
    x 1
    x 1
    1 x
    x2  4x  2
    lim f (x)  lim
     
    x 1
    x 1
    1 x
    Do đó hàm số có tiệm cận đứng là

    3 . ĐƯỜNG TIỆM CẬN XIÊN .

    2

    x  4x  2
    1
     Ta có : y  f (x) 
     x  3 
    1 x
    1 x
    1
     lim  f (x)  ( x  3)  lim
    0
    x 
    x  1  x
    1
    lim  f (x)  ( x  3)  lim
    0
    x  
    x   1  x
    Do đó hàm số có tiệm cận xiên là đường thẳng

    Thầy (cô) vào đường link bên dưới để xem toàn bộ bài giảng Powerpoint môn Toán 12 - KNTT

    https://sites.google.com/view/giaoandientu-toan12-kntt/
    trang-ch%E1%BB%A7
    (copy đường link và dán vào trình duyệt)
    Bài giảng được thực hiện công phu và đầy đủ các bài tập và luyện tập .
    Đặt biệt là phân môn Hình học : các hình vẽ được vẽ chuẩn xác và rõ nét hơn cả SGK ( Đây là
    điểm khác biệt lớn của bộ Giáo án này ).
    Hình ảnh không copy từ SGK , để dính bản quyền của bộ sách KNTT.
    Tất cả bài tập : Đại số + Hình học đều có hình minh hoạ đầy đủ , giúp việc dạy học dễ dàng .

    a) lim f (x)  2 ; lim f (x)  2
    x  
    x  

    x 

    lim f (x)   ; lim f (x)  

    x 1

    x 1

    b) Do đó, tiệm cận đứng của đồ thị là
    Tiệm cận ngang là

     Ta có :

    2

    x  2x  3
    (x  1)(x  3)
    lim f (x)  lim
     lim
    x 1
    x 1
    x 1
    x 1
    x 1
     lim(
    x

    3)

    4

    x 1

    x2  2x  3
    (x  1)(x  3)
    lim f (x)  lim
     lim
    x 1
    x 1
    x 1
    x 1
    x 1
     lim(
    x  3)  4

    x 1

    Do đó đường thẳng không phải là tiệm cận đứng của đồ thị
    hàm số đã cho.

     1
    3 x
    1
    a) lim y  lim
     lim
    
    1
    x 
    x  2x  1
    x  2 
    2
    x
    3
     1
    3 x
    1
    x
    lim y  lim
     lim
    
    x  
    x   2x  1
    x   2  1
    2
    x
    3
    x

    Do đó đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

    3 x
    3 x
    Ta có :
    lim y  lim
      ; lim y  lim
    
    1
    1
    1
    1
    x (  )
    x (  ) 2x  1
    x (  )
    x (  ) 2x  1
    2

    2

    2

    Do đó đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là

    2

    (2  x1 

    )
    2x  x  1
    b) lim y  lim
     lim
    
    x 
    x 
    x 
    x2
    (1  x2)
    1
    1
    2
    (2


    )
    2x  x  1
    x
    x2
    lim y  lim
     lim
    

    x 
    x  
    x  
    x2
    (1  x2)
    2

    1
    x2

    Do đó đồ thị hàm số có không có tiệm cận ngang
    2

    2x  x  1
    2x  x  1
    y  lim
    
      ; xlim
    Ta có : lim y  lim
      2
    x  2
    x2
    x  2
    x  2
    x2
    2

    Do đó đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là

    2x2  x  1
    5
    Ta có :
    y
     2x  3 
    x2
    x2
    5
     lim  f (x)  (2x  3)  lim
    0
    x 
    x  x  2
    5
    lim  f (x)  (2x  3)  lim
    0
    x  
    x   x  2
    Do đó đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là đường thẳng

     Ta có :

    C (x) 2x  50
    f (x) 

    x
    x

    Vì với mọi x nên là hàm số giảm

    2  50
    2x  50
    x
    lim f (x)  lim
     lim
     2 (dpcm)
    x 
    x 
    x 
    x
    1
    Tính chất này nói lên: Khi sản xuất càng nhiều sản phẩm thì chi phí sản xuất trung
    bình cho mỗi sản phẩm càng giảm, nhưng không dưới 2.

    144
     Độ dài cạnh còn lại của mảnh vườn là :
    (m)

    Ta có :

    x
    144
    288
    )  2x 
    (m)
    2(x 
    Chu vi mảnh vườn : P (x)  2(
    x
    x
    288
    288
    ) 
    lim P (x)  lim(2x 
    )   ; lim P (x)  lim(2x 
    x 
    x 
    x  
    x  
    x
    x
    Do đó, đồ thị hàm số P(x) không có tiệm cận ngang.

    Ta có :

    288
    lim y  lim(2
    x
    )  

    x 0
    x 0
    x

    288
    ; lim y  lim(2
    x
    ) 

    x 0
    x 0
    x

    Do đó, đồ thị hàm số P(x) có tiệm cận đứng là

    288
     P (x)  2x  lim(2x 
     2x)  0
    Ta có : xlim
     
    x 
    x
    Do đó, đồ thị hàm số P(x) có tiệm cận xiên là
     
    Gửi ý kiến