Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 1. Giá trị lượng giác của góc lượng giác-kêtnooiss tri thức

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: violet
    Người gửi: Quần Thị Chim
    Ngày gửi: 21h:38' 29-07-2024
    Dung lượng: 25.4 MB
    Số lượt tải: 238
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG CÁC EM
    ĐẾN VỚI BUỔI HỌC HÔM NAY!

    KHỞI ĐỘNG
    Trạm vũ trụ Quốc tế ISS (tên Tiếng Anh: International Space Station)
    nằm trong quỹ đạo tròn cách bề mặt Trái Đất khoảng 400km (hình dưới).
    Nếu trạm mặt đất theo dõi được trạm vũ trụ ISS
    khi đó nằm trong góc ở tâm của quỹ đạo tròn
    này phía trên ăng-ten theo dõi, thì trạm vũ trụ
    ISS đã di chuyển được bao nhiêu Kilomet trong
    khi nó đang được trạm mặt đất theo dõi? Giả
    sử rằng bán kính của Trái Đất là 6 400 km. Làm
    tròn kết quả đến hàng đơn vị.

    CHƯƠNG I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ
    PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
    BÀI 1. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA
    MỘT GÓC LƯỢNG GIÁC

    NỘI DUNG BÀI HỌC
    1

    Góc lượng giác

    2

    Đơn vị đo góc và độ dài cung tròn

    3

    Giá trị lượng giác của góc lượng giác

    4

    Quan hệ giữa các giá trị lượng giác

    1
    GÓC LƯỢNG GIÁC

    a) Khái niệm góc lượng giác và số đo của góc lượng giác
    HĐ 1: Trên đồng hồ ở Hình 1.2, kim phút đang chỉ đúng số 2.
    a) Phải quay kim phút mấy phần của một vòng tròn theo chiều quay ngược
    chiều kim đồng hồ để nó chỉ đúng số 12?
    b) Phải quay kim phút mấy phần của một vòng tròn theo
    chiều quay của kim đồng hồ để nó chỉ đúng số 12?
    c) Có bao nhiêu cách quay kim phút theo một chiều xác định
    để kim phút từ vị trí chỉ đúng số 2 về vị trí chỉ đúng số 12?

    Giải

    2 1
    a) Phải quay kim phút một khoảng bằng 12 = 6 vòng tròn.
    10 5
    =
    b) Phải quay kim phút một khoảng bằng 12 6 vòng tròn.

    c) Có 2 cách quay kim phút theo một chiều xác định để kim phút
    từ vị trí chỉ đúng số 2 về vị trí chỉ đúng số 12, đó là quay ngược
    chiều kim đồng hồ và quay theo chiều quay của kim đồng hồ.

    KẾT LUẬN
    Trong mặt phẳng, cho hai tia Ou, Ov. Xét tia Om cùng nằm
    trong mặt phẳng này. Nếu tia Om quay quanh điểm O, theo
    một chiều nhất định từ Ou đến Ov, thì ta nói nó quét một
    góc lượng giác với tia đầu Ou, tia cuối Ov và kí hiệu là
    (Ou, Ov).

    • Quy ước:
    - Chiều quy ngược với chiều quay của kim đồng hồ là chiều dương,
    chiều quay cùng chiều kim đồng hồ là chiều âm.

    • Số đo của góc lượng giác:
    - Nếu tia Om quay theo chiều dương đúng một vòng ta nói tia Om quay
    góc 360º, quay đúng 2 vòng ta nói nó quay góc 720º; quay theo chiều âm
    nửa vòng ta nói nó quay góc -180º, quay theo chiều âm 1,5 vòng ta nói
    nó quay góc -1,5.360º = -540º,….
    - Khi tia Om quay góc thì ta nói góc lượng giác mà tia đó quét nên có số
    đo Số đo lượng giác có tia đầu Ou, tia cuối Ov được kí hiệu là sđ(Ou,
    Ov).

    KẾT LUẬN
    Mỗi góc lượng giác gốc O được xác định bởi tia đầu Ou, tia cuối
    Ov và số đo góc của nó.

    Chú ý:
    Cho hai tia Ou, Ov có vô số góc lượng giác tia đầu Ou, tia cuối Ov.
    Mỗi góc lượng giác như thế đều kí hiệu là (Ou, Ov).
    Số đo của các góc lượng giác này sai khác nhau một bội nguyên của 360º.

    Ví dụ 1: (SGK – tr7) Cho góc hình học có số đo (H.1.4). Xác
    định số đo của các góc lượng giác và
    Giải
    Ta có:
    - Các góc lượng giác tia đầu , tia cuối có số đo

    - Các góc lượng giác tia đầu , tia cuối có số đo


    LUYỆN TẬP 1
    Cho góc hình học  °. Xác định số đo của góc lượng giác
     trong mỗi trường hợp sau:

    Giải
    Góc lượng giác tia đầu Ou, tia cuối Ov, quay theo chiều dương
    có số đo là: °

    LUYỆN TẬP 1
    Cho góc hình học  °. Xác định số đo của góc lượng giác
     trong mỗi trường hợp sau:

    Giải
    Góc lượng giác có tia đầu Ou, tia cuối Ov, quay theo chiều âm có số đo
    là:

    b) Hệ thức chasles
    HĐ 2:
    Cho ba tia với số đo của các góc hình học và lần lượt là  và 
    a) Xác định số đo của ba góc lượng giác , và  được chỉ
    ra ở Hình 1.5.
    b) Với các góc lượng giác ở câu a, chứng tỏ rằng có một
    số nguyên k để

    Giải
    a) Quan sát Hình 1.5 ta có:
    sđ(Ou, Ov) = 30°; sđ(Ov, Ow) = 45°;
    sđ(Ou, Ow) = – (360° – 30° – 45°) = – 285°.
    b)  Ta có:
    sđ(Ou, Ov) + sđ(Ov, Ow) = 30° + 45° = 75°.
    Lại có: – 285° + 1.360° = 75°.
    Vậy tồn tại một số nguyên k = 1 để
    sđ(Ou, Ov) + sđ(Ov, Ow) = sđ(Ou, Ow) + k360°.a

    KẾT LUẬN
    Hệ thức Chasles: Với ba tia Ou, Ov, Ow bất kì, ta có:
    Sđ(Ou, Ov) + sđ(Ov, Ow) = sđ(Ou, Ow) + k360º

    Nhận xét: Từ hệ thức Chasles, ta suy ra: Với ba tia tùy ý Ox, Ou, Ov ta có:
    Sđ(Ou, Ov) = sđ(Ox, Ov) – sđ(Ox, Ou) + k360º .
    Hệ t thực này đống vai trò quan trọng trong việc tính toán số đo của góc
    lượng giác.

    Ví dụ 2: (SGK – tr7)
    Cho một góc lượng giác có số đo và một góc lượng giác có số đo. Tính
    số đo của các góc lượng giác

    Giải
    Số đo của các góc lượng giác tia đầu , tia cuối là

    Vậy các góc lượng giác có số đo là

    LUYỆN TẬP 2
    Cho một góc lượng giác có số đo ° và một góc lượng giác
    có số đo °. Tính số đo của các góc lượng giác 
    Giải
    Số đo của các góc lượng giác tia đầu Ou, tia cuối Ov là:

    Vậy các góc lượng giác (Ou, Ov) có số đo là 210° + m360° (m ∈ ℤ).

    2
    ĐƠN VỊ ĐO GÓC VÀ
    ĐỘ DÀI CUNG TRÒN

    a) Đơn vị đo góc và cung tròn
    • Đơn vị độ
    - Đơn vị dùng để đo góc là: Độ
    - Góc góc bẹt.
    - Đơn vị độ được chia thành những đơn vị nhỏ hơn:

    • Đơn vị rađian
    Cho đường tròn (O) tâm O, bán kính R và
    một cung AB trên (O)

    Ta nói cung tròn AB có số đo bằng 1 rađian nếu độ dài của nó
    đúng bằng bán kính R. Khi đó ta cũng nói rằng góc AOB có số đo
    bằng 1 rađian và viết:

    • Quan hệ giữa độ và rađian
    - Công thức tính độ dài đường tròn
    - Độ dài đường tròn là nên nó có số đo là . Mặt khác đường tròn
    có số đo là nên ta có .
     Công thức:

    ( )

    𝜋
    180
    1=
    𝑟𝑎𝑑 v à 1𝑟𝑎𝑑=
    180
    𝜋
    𝑜

    𝑜

    • Chú ý:
    Khi viết một số đo của một góc theo đơn vị rađian, người ta thường
    không viết chữ rad sau số đo. Chẳng hạn góc được hiểu là .

    Ví dụ 3: (SGK – tr9)
    a) Đổi từ độ sang rađian các số đo sau:

    𝜋 5𝜋
    b) Đổi từ rađian sang độ các số đo sau: 3 ; 4
    Giải
    a) Ta có:

    b) Ta có:

    𝜋
    𝜋
    𝜋
    5𝜋
    4 5 °=45.
    = ; 1 50 °=150.
    =
    180 4
    180
    6

    ( )

    𝑜

    ( )

    𝑜

    𝜋 𝜋 180
    5 𝜋 5 𝜋 180
    = .
    =60° ; = .
    =225 °
    3 3 𝜋
    4 4 𝜋

    Còn nữa….
    Có đủ bộ word và powerpoint cả năm tất cả các bài
    môn: Toán 11 Kết nối tri thức
    https://drive.google.com/drive/folders/1ZCGcKUk8t22hf
    ENMVNbn4JMpmxW7Ta2H?usp=drive_link

    3
    GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA
    GÓC LƯỢNG GIÁC

    LUYỆN TẬP

    NGÔI SAO MAY MẮN

    Câu 1. Giá trị nào sau đây mang dấu dương?

    A. sin 290°

    B. cos 290°

    C. tan 290°

    D. cot 290°

    Câu 2: Giá trị của bằng

    1
    A.−
    2

    1
    B .
    2

    3

    C.−

    3

    D.

    2

    2

    Câu 3. Góc lượng giác nào mà hai giá trị sin và
    cosin của nó trái dấu?
    A. 100°

    B. 80°

    C. -95°

    D. -300°

    Câu 4. Cot của góc lượng giác nào bằng

    π
    B .
    6
    π
    D .−
    6

    Câu 5. Cho . Khi đó
    bằng:

    𝑎+ 𝑏
    A.
    .𝑚
    𝑐+𝑑
    𝑎𝑚+ 𝑏
    C.
    𝑐𝑚+𝑑

    𝑎 +𝑏𝑚
    B.
    𝑐 + 𝑑𝑚
    𝑎 +𝑏
    D.
    ( 𝑎 + 𝑑) 𝑚

    Còn nữa….
    Có đủ bộ word và powerpoint cả năm tất cả các bài
    môn: Toán 11 Kết nối tri thức
    https://drive.google.com/drive/folders/1ZCGcKUk8t22hf
    ENMVNbn4JMpmxW7Ta2H?usp=drive_link

    Bài 1.1 (SGK – tr16)

    Độ

    15º

    Rađian

    𝝅
    ?
    𝟏𝟐

    Hoàn thành bảng sau:

    67,5º
    ?



    900º

    ?


    ?
    𝟓𝝅

    ?
    -105º

    ?
    -247,5º

    VẬN DỤNG

    Bài 1.5 (SGK – tr16) Chứng minh các đẳng thức:
    a)
    Giải
    a) Áp dụng sin2 α + cos2 α = 1 suy ra sin2 α = 1 – cos2 α.
    Ta có: VT = cos4 α – sin4 α = (cos2 α)2 – (sin2 α)2
    = (cos2 α + sin2 α)(cos2 α – sin2 α)
    = 1 . (cos2 α – sin2 α)
    = cos2 α – (1 – cos2 α)
    = 2cos2 α – 1 = VP (đpcm).

    Còn nữa….
    Có đủ bộ word và powerpoint cả năm tất cả các bài
    môn: Toán 11 Kết nối tri thức
    https://drive.google.com/drive/folders/1ZCGcKUk8t22hf
    ENMVNbn4JMpmxW7Ta2H?usp=drive_link

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Ghi nhớ
    kiến thức
    trong bài.

    Hoàn thành

    Chuẩn bị trước

    các bài tập

    Bài 2. Công thức

    trong SBT.

    lượng giác

    CẢM ƠN CÁC EM
    ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
     
    Gửi ý kiến