Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    GRAMMAR TỔNG HỢP E 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 17h:20' 27-02-2012
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 817
    Số lượt thích: 0 người
    MUC LUC
    Unit 01. Từ loại 2
    Unit 02. Nouns and Ariticles (Danh từ và mạo từ ) 3
    Unit 03. Verbs and sentences (Động từ và câu) 11
    Unit 04. Pronouns ( Đại từ) 17
    Unit 05. Simple present tense (Thì hiện tại đơn giản) 19
    Unit 06. Adjectives (Tính từ) 21
    Unit 07. Numbers (Số) 25
    Unit 08. Possessive Case ( Sở hữu cách) 28
    Unit 09. Possessive Adjectives (Tính từ sở hữu) 30
    Unit 10. Possessive pronouns (Đại từ sở hữu) 32
    Unit 11. There is, there are, how many, how much, to have 34
    Unit 12. Infinitive (Dạng nguyên thể) 37
    Unit 13. Object (Túc từ) 39
    Unit 14. Adverbs (Trạng từ) 41
    Unit 15. Can, May, Be able to 43
    Unit 16. Present continuous tense (Hiện tại tiếp diễn) 45
    Unit 17. Questions (Câu hỏi) 49
    Unit 18. Imperative mood (Mệnh lệnh cách) 53
    Unit 19. Future Tense (Thì tương lai) 56
    Unit 20. Date and time (Ngày tháng và thời gian) 57
    Unit 21. Past simple (Thì quá khứ đơn) 60
    Unit 22. My own (Của riêng tôi) 63
    Unit 23. Prepositions (Giới từ) 65
    Unit 24. Comparison of Adjectives and adverbs (So sánh của tính từ và trạng từ) 68
    Unit 26. Question tags (Câu hỏi đuôi) 74
    Unit 27. Passive Voice ( Thể bị động) 76
    Unit 28. Relative Clauses (Mệnh đề quan hệ) 79
    Unit 29. -ing and -ed + Clauses 84
    Unit 30. Gerunds (Danh động từ) 88
    Unit 31. Continuous Tenses (Thể tiếp diễn) 94
    Unit 33. Also, too 100
    Unit 34. Nouns (Danh từ) 103
    Unit 35. Personal Pronouns (Đại từ nhân xưng) 110
    Unit 36. Relative pronouns ( Đại từ quan hệ ) 113
    Unit 37. Indefinite and demonstrative pronouns 115
    Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) 119
    Unit 39. Auxiliary Verbs (Trợ động từ) 122
    Unit 40. Model Verbs (Động từ khuyết thiếu) 126
    Unit 41. Prefixes and Suffixes (Tiền tố và hậu tố) 134
    Unit 01. Từ loại
    Có 8 từ loại trong tiếng Anh:
    1. Danh từ (Nouns): Là từ gọi tên người, đồ vật, sự việc hay nơi chốn.
    Ex: teacher, desk, sweetness, city
    2. Đại từ (Pronouns): Là từ dùng thay cho danh từ để không phải dùng lại danh từ ấy nhiều lần.
    Ex: I, you, them, who, that, himself, someone.
    3. Tính từ (Adjectives): Là từ cung cấp tính chất cho danh từ, làm cho danh từ rõ nghĩa hơn, chính xác và đầy đủ hơn.
    Ex: a dirty hand, a new dress, the car is new.
    4. Động từ (Verbs): Là từ diễn tả một hành động, một tình trạng hay một cảm xúc. Nó xác định chủ từ làm hay chịu đựng một điều gì.
    Ex: The boy played football. He is hungry. The cake was cut.
    5. Trạng từ (Adverbs): Là từ bổ sung ý nghĩa cho một động từ, một tính từ hay một trạng từ khác. Tương tự như tính từ, nó làm cho các từ mà nó bổ nghĩa rõ ràng, đầy đủ và chính xác hơn.
    Ex: He ran quickly. I saw him yesterday. It is very large.
    6. Giới từ (Prepositions): Là từ thường dùng với danh từ và đại từ hay chỉ mối tương quan giữa các từ này với những từ khác, thường là nhằm diễn tả mối tương quan về hoàn cảnh, thời gian hay vị trí.
    Ex: It went by air mail. The desk was near the window.
    7. Liên từ (Conjunctions): Là từ nối các từ (words), ngữ (phrases) hay câu (sentences) lại với nhau.
    Ex: Peter and Bill are students. He worked hard because he wanted to succeed.
    8. Thán từ (Interjections): Là từ diễn tả tình cảm hay cảm xúc đột ngột, không ngờ. Các từ loại này không can thiệp vào cú pháp của câu.
    Ex: Hello! Oh! Ah!
    Có một điều quan trọng mà người học tiếng Anh cần biết là cách xếp loại trên đây căn cứ vào chức năng ngữ pháp mà một từ đảm nhiệm trong câu. Vì thế, có rất nhiều từ đảm nhiệm nhiều loại chức năng khác nhau
     
    Gửi ý kiến