Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    154 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 3. Hàm số lượng giác.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Mai
    Ngày gửi: 14h:46' 15-09-2023
    Dung lượng: 18.5 MB
    Số lượt tải: 530
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 3: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

    CHÀO MỪNG CÁC EM
    ĐẾN VỚI BUỔI HỌC HÔM NAY!

    KHỞI ĐỘNG
    Giả sử vận tốc v (tính bằng lít/giây) của luồng khí trong một chu kì hô
    hấp (tức là thời gian từ lúc bắt đầu của một nhịp thở đến khi bắt đầu của
    nhịp thở tiếp theo) của một người nào đó ở trạng thái nghỉ ngơi được
    cho bởi công thức: trong đó t là thời gian (tính bằng giây). Hãy tìm thời
    gian của một chu kì hô hấp đầy đủ và số chu kì hô hấp trong một phút
    của người đó.

    CHƯƠNG I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ
    PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
    BÀI 3: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

    NỘI DUNG BÀI HỌC
    1. Định nghĩa hàm số lượng giác
    2. Hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn
    3. Đồ thị và tính chất của hàm số
    4. Đồ thị và tính chất của hàm số
    5. Đồ thị và tính chất của hàm số
    6. Đồ thị và tính chất của hàm số

    1. ĐỊNH NGHĨA HÀM SỐ
    LƯỢNG GIÁC

    HĐ 1: Hoàn thành bảng sau:
    x

    0

    𝟏
    ?
    𝟐

    √?𝟑

    √?𝟑
    𝟑

    √𝟑

    0?

    ?
    1

    ?0

    KXĐ
    ?

    -1?

    ?
    0

    ?
    KXĐ

    0?

    𝟐

    ?

    Với mỗi số thực x, ta xác định được duy nhất một điểm M trên
    đường tròn lượng giác sao cho số đo của góc lượng giác (OA, OM)
    bằng x. Do đó, ta luôn xác định được các giá trị lượng giác và của
    x lần lượt là tung độ và hoành độ của điểm M.
    sin x
    tan x =
    Nếu , ta định nghĩa
    cos x
    và nếu thì ta định nghĩa

    cos x
    cot x=
    .
    sin x

    Định nghĩa
    - Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực
    được gọi là hàm số sin, kí hiệu là .
    Tập xác định của hàm số sin là .
    - Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực
    được gọi là hàm số côsin, kí hiệu là .
    Tập xác định của hàm số côsin là .

    Định nghĩa
    - Hàm số cho bởi công thức được gọi là hàm số tang,
    kí hiệu là .
    Tập xác định của hàm số tang là .
    - Hàm số cho bởi công thức

    được gọi là hàm số

    côtang, kí hiệu là .
    Tập xác định của hàm số tang là .

    1
    y
    =
    Tìm
    tập
    xác
    định
    của
    hàm
    số
    Ví dụ 1: (SGK – tr23)
    cos x
    Giải

    1
    Biểucos
    thức
    x

    có nghĩa khi , tức là

    𝜋
    +𝑘 𝜋 ( 𝑘𝜖 𝑍 )
    2

    𝜋
    Vậy tập xác định của hàm số đã cho là 𝑅 ¿ { 2 +𝑘 𝜋∨𝑘𝜖 𝑍 ¿}

    LUYỆN TẬP 1

    1
    Tìm tập xác định của hàm số y =
    sin x
    Giải

    Biểu thức

    1
    sin x

    có nghĩa khi tức là:

    1
    y
    =
    Vậy tập xác định của hàm số
    sin x là .

    Câu hỏi mở rộng

    4 π −x

    𝑦= 𝑓 (𝑥)=
    2

    Tìm tập xác định của hàm số:

    Giải
    Điều kiện xác định của hàm số:


    Vậy .

    cos x

    2

    2. HÀM SỐ CHẴN, HÀM SỐ LẺ,
    HÀM SỐ TUẦN HOÀN

    a) Hàm số chẵn, hàm số lẻ
    HĐ 2:
    Cho hai hàm số  và , với các đồ thị như hình dưới đây.
    a) Tìm các tập xác định  của các hàm số  và .
    b) Chứng tỏ rằng  Có nhận xét gì về tính đối
    xứng của đồ thị hàm số  đối với hệ trục tọa
    độ Oxy?
    c) Chứng tỏ rằng  Có nhận xét gì về tính đối
    xứng của đồ thị hàm số đối với hệ trục tọa
    độ Oxy?

    Giải
    a) Biểu thức



    luôn có nghĩa với

    mọi .
    Vậy tập xác định của hàm số là và tập
    xác định của hàm số là .

    b) , ta luôn có:
    Vậy .
    Từ hình vẽ ta thấy đồ thị hàm số đối xứng với nhau qua trục tung Oy.

    Giải
    c) , ta luôn có:

    Vậy .
    Từ hình vẽ ta thấy đồ thị hàm số
    nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.

    Định nghĩa
    Cho hàm số có tập xác định là D.
    • Hàm số được gọi là hàm số chẵn nếu thì và .
    Đồ thị của một hàm số chẵn nhận trục tung là trục đối xứng.
    • Hàm số được gọi là hàm số lẻ nếu thì và .
    Đồ thị của một hàm số lẻ nhận gốc tọa độ là tâm đối xứng.

    NHẬN XÉT
    Để vẽ đồ thị của một hàm số chẵn (tương ứng, lẻ), ta chỉ cần
    vẽ phần đồ thị của hàm số với những x dương, sau đó lấy
    đối xứng phần đồ thị đã vẽ qua trục tung (tương ứng, qua
    gốc tọa độ), ta sẽ được đồ thị của hàm số đã cho.

    Ví dụ 2: (SGK – tr24) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số
    Giải
    Tập xác định của hàm số là .
    Do đó, nếu thuộc tập xác định thì -x cũng thuộc tập xác định .
    Ta có:
    Vậy là hàm số lẻ.

    LUYỆN TẬP 2

    1
    Xét tính chẵn, lẻ của hàm số g ( x )= x

    1
    Biểu thức x có nghĩa khi .

    Giải

    1
    (
    )
    g
    x
    =
    Suy ra tập xác định của hàm số
    x là .
    Do đó, nếu x thuộc tập xác định D thì cũng thuộc tập xác định D.

    1
    1
    ( − x )=
    (x),∀ x∈ D
    g
    =−
    =−
    g
    Ta có:
    −x
    x
    1
    (
    )
    g
    x
    =
    Vậy
    x là hàm số lẻ.

    Câu hỏi mở rộng
    Xét tính chẵn lẻ của hàm số:
    Giải
    TXĐ:
    Xét
    Vậy là hàm số chẵn

    Còn nữa….
    Có đủ bộ word và powerpoint cả năm tất cả các bài
    môn: Toán 11 Kết nối tri thức
    https://drive.google.com/drive/folders/1ZCGcKUk8t22hf
    ENMVNbn4JMpmxW7Ta2H?usp=drive_link

    LUYỆN TẬP 7
    Sử dụng đồ thị ở Hình 1.16, hãy xác định các giá trị của trên đoạn để hàm số
    nhận giá trị dương.

    Giải
    Hàm số y = cot x nhận giá trị dương ứng với phần đồ thị nằm trên trục
    hoành. Từ đồ thị ở Hình 1.17 ta suy ra trên đoạn thì y > 0 khi .

    LUYỆN TẬP

    TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM
    Câu 1. Cho và
    Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

    A.

    B.

    C.

    D.

    TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM
    Câu 2. Tập xác định của hàm số là?
    A.
    B.
    C.
    D.

    TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM
    Câu 3. Cho . Trong những khẳng định sau, khẳng định
    nào đúng?

    A.

    B.

    C.

    D.

    Còn nữa….
    Có đủ bộ word và powerpoint cả năm tất cả các bài
    môn: Toán 11 Kết nối tri thức
    https://drive.google.com/drive/folders/1ZCGcKUk8t22hf
    ENMVNbn4JMpmxW7Ta2H?usp=drive_link

    Bài 1.16 (SGK – tr30)
    Tìm tập giá trị của các
    hàm số sau:

    (

    )

    π
    a ¿ y=2 sin x −
    −1
    4

    Giải
    Ta có: với mọi .
    với mọi .
    với mọi .
    với mọi .
    với mọi .
    Vậy tập giá trị của hàm số là [-3;1].

    Bài 1.16 (SGK – tr30)
    Tìm tập giá trị của các
    hàm số sau:

    (

    )

    π
    a ¿ y=2 sin x −
    −1
    4

    Giải
    b) Vì với mọi nên với mọi .
    Do đó, với mọi .
    Suy ra với mọi .
    Hay với mọi .
    Vậy tập giá trị của hàm số là .

    Bài 1.17 (SGK – tr30)
    Từ đồ thị của hàm số , hãy tìm các giá trị  sao cho.
    Giải
    Ta có đồ thị của hàm số y = tan x như
    hình vẽ:
     
    Ta có tan x = 0 khi hàm số y = tan x nhận giá trị bằng 0 ứng với các điểm x mà
    đồ thị giao với trục hoành. Từ đồ thị ở hình trên ta suy ra y = 0 hay tan x = 0
    khi .

    VẬN DỤNG

    Bài 1.18 (SGK – tr30)
    Giả sử khi một cơn sóng biến đi qua một cái cọc ở ngoài khơi, chiều cao của
    nước được mô hình hóa bởi hàm số trong đó  là độ cao tính bằng centimet
    trên mực nước biển trung bình tại thời điểm  giây.
    a) Tìm chu kì của sóng.
    b) Tìm chiều cao của sóng, tức là khoảng cách theo phương thẳng đứng
    giữa đáy và đỉnh của sóng.

    Còn nữa….
    Có đủ bộ word và powerpoint cả năm tất cả các bài
    môn: Toán 11 Kết nối tri thức
    https://drive.google.com/drive/folders/1ZCGcKUk8t22hf
    ENMVNbn4JMpmxW7Ta2H?usp=drive_link

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Ghi nhớ kiến thức trong bài.
    Hoàn thành các bài tập trong SBT.
    Chuẩn bị bài mới: Bài 4: Phương trình lượng giác cơ bản.

    CẢM ƠN CÁC EM
    ĐÃ LẮNG NGHE BÀI HỌC!
     
    Gửi ý kiến