Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Hàm số mũ. Hàm số lôgarit

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm+ bổ sung
    Người gửi: Trịnh Kim Hiền
    Ngày gửi: 22h:02' 30-01-2024
    Dung lượng: 34.1 MB
    Số lượt tải: 202
    Số lượt thích: 0 người
    GIÁO ÁN GIẢI TÍCH 11 (CTST)
    Chương VI : HÀM SỐ MŨ & HÀM SỐ LÔGARIT

    1

    NỘI DUNG BÀI HỌC
    Kiểm tra bài cũ
    TIẾT 1

    1.

    TIẾT 2

    Đồ thị của hàm số mũ
    3. Hàm số lôgarit

    Khái niệm hàm số mũ

    Đồ thị của hàm số lôgarit
    Củng cố
    Bài tập làm thêm
    2

    KIỂM TRA BÀI CŨ :
    Câu hỏi : Viết công thức tính lãi kép .
    Áp dụng : Một người gửi 15 triệu đồng vào Ngân
    hàng theo thể thức lãi kép kì hạn một năm với lãi suất
    7,56% một năm . Hỏi số tiền người đó nhận được (cả
    vốn lẫn lãi) sau 2 năm, sau 5 năm là bao nhiêu triệu
    đồng . (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai )
    3

    TRẢ LỜI :
    Công thức : C= A(1 + r)N
    A : Số tiền gửi ban đầu
    r : lãi suất
    N : Số kì hạn
    C : Số tiền thu được ( cả vốn lẫn lãi )
    Áp dụng :
    C= 15(1 + 0,0756)N
    N=2:

    C = 17 triệu 35

    N=5:

    C = 21 triệu 59

    4

    HĐKĐ : Chuyện kể rằng, ngày xưa ở xứ Ấn Độ, người phát
    minh ra bàn cờ vua được nhà vua cho phép tự chọn phần
    thưởng tùy thích. Nhà phát minh đã đề nghị phần thưởng là
    những hạt thóc đặt vào 64 ô của bàn cờ theo quy tắc như sau:
    1 hạt thóc ở ô thứ nhất, 2 hạt thóc ở ô thứ hai, 4 hạt thóc ở ô
    thứ ba, ....Cứ như thế, số hạt thóc ở ô sau gấp đôi số hạt thóc ở
    ô trước. Nhà vua nhanh chóng chấp nhận lời đề nghị, vì cho
    rằng phần thưởng như vậy thì quá dễ dàng.
    HĐKĐ: Tuy nhiên, theo phần thưởng này, tổng số hạt
    thóc có trong 64 ô 64

    , tính ra được hơn 18
    hạt
    18.10
    2

    1
    thóc, hay hơn 450 tỉ tấn thóc (mỗi hạt thóc nặng khoảng
    25 mg
    ) Nhà vua không thể có đủ thóc để thưởng cho nhà phát
    minh
    Từ tình huống trên, có nhận xét gì về giá trị
    x khi x trở nên rất lớn ?
    của biểu thức

    2

    5

    PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

    Câu 1 : Tính các giá trị cho trong bảng sau
    x

    -1

    0

    2x

    1
    2

    1

    1
    2

    2

    1

    2

    2

    4

    6

    1. Hàm số mũ:
    HĐKP 1: Nguyên phân là quá trình tế bào phân chia
    thành hai tế bào con giống hệt nhau về mặt di truyền.

    Lập bảng sau đây để tính số tế bào được tạo ra từ một tế
    bào ban đầu sau những lần nguyên phân
    Số lần nguyên
    phân
    Số tế bào

    0

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    1

    2

    4

    ?8

    ?
    16

    ?
    32

    ?
    64

    ?
    128

    a) Hoàn thành bảng trên vào vở
    b) Gọi y là số tế bào được tạo ra từ một tế bào ban đầu sau x (x = 0, 1,
    2, 3,...) lần nguyên phân. Viết công thức biểu thị y theo x

    7

    1. Hàm số mũ:
    ĐN: Cho số thực dương a khác 1.
    + Hàm số cho tương ứng mỗi số thực x với số thực ax
    được gọi là hàm số mũ cơ số a.
    Kí hiệu: y = ax
    Nhận xét :
    + Hàm số y = ax có tập xác định là R
    + Hàm số y = exp(x) kí hiệu y = ex.
    n
    Với
     1
    e lim  1   2,71828....
     n

    8

    1. Khái niệm hàm số mũ:
    Ví dụ 1: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là
    hàm số mũ ? Chỉ ra cơ số của nó.
    a) y = 3x/2 b) y = x-4
    c) y = 4-x
    Giải:
    x

    x
     
    a) y 3  3   3 là hàm số mũ với cơ số 3
     
    b) y = x-4 không phải là hàm số mũ.
    x
    2

    c) y 4

    x

    1
    2

     

     

    4

    1

    x

    x

    1
    1
      là hàm số mũ với cơ số
     4
    4

    9

    Bài tập 1:
    Hàm số nào là hàm số mũ ? Với cơ số, số mũ bằng bao nhiêu?
    Câu

    Hàm số

    1  

    y 5

    3
    4

     
     

    2

     x x

    Cơ số

      Là hàm số mũ  

    x

     

      y
    2

    Trả lời

    x

      Là hàm số mũ  

     
     
     11
    x Là hàm số mũ
    y   3
     33

    y x

    3

    5

    Số mũ
     

    x

    2

    3

      Không phải hàm số
      mũ

    x

     
     

    x

    Đồ thị của hàm số mũ:
    HĐKP 2:

    x

    a) Xét hàm số mũ y 2 với tập xác định R
    i) Hoàn thành bảng giá trị sau:

    x
    y

    2 1
    1
    ?
    4

    1
    2

    0 1

    2

    1 ?2

    4?

    ii) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, xác định các
    điểm có tọa độ như bảng trên. Làm tương tự,
    x
    lấy nhiều điểm M  x; 2  Với x  ¡ và nối
    x
    lại ta được đồ thị hàm số y 2 như Hình 2
    11

    Hình 2

    12

    Đồ thị của hàm số mũ:

    Từ đồ thị này, nêu nhận xét về tính liên tục, tính
    đồng biến, nghịch biến, giới hạn khi x   , x   
    Và tập giá trị của hàm số đã cho

    1


    b) Lập bảng giá trị và vẽ đồ thị hàm số y  
     2

    x

    Từ đó, nêu nhận xét về tính liên tục, tính đồng
    biến, nghịch biến, giới hạn khi x   , x   
    Và tập giá trị của hàm số này
    13

    HÀM SỐ MŨ

    y = ax (a > 0, a khác 1)

    Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số mũ y = ax .
    + Tập xác định :

    D=R

    + Sự biến thiên
    - Nếu a > 1 => Hàm số đồng biến trên R
    x
    x
    và lim a ; lim a 0
    x  

    x  

    - Nếu 0 < a < 1 => Hàm số nghịch biến trên R
    và lim a x 0; lim a x 
    x  

    x  

    14

    y a

    hàm số mũ

    y a

    x

    (a  1)

    4. Đồ thị:

    4. Đồ thị:

    x

    (0  a 1)

    y a x (0  a  1)
    y

    y

    1
    a

    a
    1

    1

    o

    1

    x

    1

    o

    x

    Tổng quát ta có đồ thị của hàm số y a

    x

    với

    16

    Từ đó, hàm số y a

    x

    với a  0, a 1 có:

    17

    0
    a>1
    y
    6

    5

    4

    3



    1

    -4

    -3

    -2



    2



    -1

    x
    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    -1

    -2

    x

    Tổng quát ta có đồ thị của hàm số y a trong
    hai trường hợp trên cùng một hệ trục tọa độ
    18

    Đồ
    thị
    sau
    đây

    đồ
    thị
    của
    hàm
    số
    Câu 1.
    .
    x
    x
    nào?
     
    1
    y  
     2

    y 2

     1
    y  
     3

    x

    2

    1

    1

    y 3

    x

    Câu 2.

    Hàm số y e
    .

     x

    3

    có đồ thị là hình nào sau đây?
    e

    2

    2

    2
    1

    1

    2

    1

    1/e

    1
    1/3

    1

    1

    1
    1

    HĐTH 1: Trên cùng một hệ trục tọa độ, vẽ đồ thị
    các hàm số : y 3
    * Hàm số

    y 3

    x

    x

     1
    và y  
     3

    + Tập xác định : D = R
    + Sự biến thiên: Hàm số
    luôn đồng biến trên R và
    x

    x

    lim 3  ; lim 3 0

    x  

    x  

    x

    Giải

    x

    1
    * Hàm số y  
     3
    + Tập xác định : D = R

    + Sự biến thiên: Hàm số luôn
    nghịch biến trên R và
    x

    x

     1
     1
    lim   0; lim   
    x   3
    x   3
     
     
    21

    1


    Đồ thị: HS
    y  
     3
    Cho x = 0 => y = 1

    x

    y 3

    Đồ thị: HS

    x

    Cho x = 0 => y = 1
    Cho x = 1 => y = 3

    Cho x = -1 => y = 3
     1
    y  
     3

    x

    y 3

    y

    x

    6
    5
    4



    3



    2



    1

    -4

    -3

    -2

    -1

    x
    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    -1

    22
    -2

    PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
    Câu 2 : Tính các giá trị cho trong bảng sau

    x
    log2x

    1
    2
    -1

    1
    0

    2
    1

    4
    2

    2
    1
    2

    23

    2. Hàm số lôgarit :
    HĐKP 3: Cho s và t là hai đại lượng liên hệ với nhau
    t
    theo công thức s 2 .
    a) Với mỗi giá trị của t nhận giá trị trong R, tìm được
    bao nhiêu giá trị tương ứng của s ?
    b) Với mỗi giá trị của s thuộc 0;   , có bao nhiêu giá
    trị tương ứng của t ?
    c) Viết công thức biểu thị t theo s và hoàn thành bảng
    sau.
    1 1 1

    s

    t

    8

    -3
    ?

    4

    -2

    2

    -1?

    1
    0

    2

    1?

    4

    8 16

    2

    3?

    4?

    24

    2. Hàm số lôgarit :
    Trong HĐKP 3, t là một hàm số của s xác định bởi
    công thức t log 2 s Đây là một hàm số lôgarit
    ĐN: Cho số thực dương a khác 1.
    + Hàm số cho tương ứng mỗi số thực dương x với số
    thực loga x được gọi là hàm số lôgarit cơ số a .
    Kí hiệu : y = loga x
    Nhận xét :
    + Hàm số y log a x có tập xác định là 0;  
    + Hàm số y = logx = log10x (hoặc y = lgx) ,
    + Hàm số y = lnx = logex .

    25

    Đồ thị hàm số lôgarit
    HĐKP 4:
    a) Xét hàm số y log 2 x với tập xác định D 0;  
    i) Hoàn thành bảng giá trị sau:

    -1

    1

    2

    ii) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, xác định
    các điểm có tọa độ như bảng trên. Làm tương tự,
    Lấy nhiều điểm M  x;log 2 x  với x > 0 và nối lại ta
    Được đồ thị hàm số y log 2 x như Hình 4
    26

    Đồ thị hàm số lôgarit
    Từ đồ thị này, nêu nhận xét về tính liên tục, tính đồng

    biến, nghịch biến, giới hạn khi x   , x  0 và tập
    giá trị của hàm số đã cho

    27

    Đồ thị hàm số lôgarit
    b) Lập bảng giá trị và vẽ đồ thị hàm số

    y log 1 x
    2

    Từ đó, nhận xét về tính liên tục, tính đồng biến, nghịch

    biến, giới hạn khi x   , x  0 và tập giá trị của
    hàm số này

    28

    2. Hàm số y = logax .

    PHIẾU HỌC TẬP SỐ 6

    Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số logarit: y = logax .
    + Tập xác định : D = (0 : +)
    + Sự biến thiên;
    Nếu a > 1

    => hàm số đồng biến trên (0 ; +) và

    lim (log a x )  ; lim (log a x )  

    x 0

    Nếu 0 < a < 1

    x  

    => hàm số nghịch biến trên (0 ; +) và

    lim (log a x )  ; lim (log a x )  

    x 0

    x  

    29

    PHIẾU HỌC TẬP SỐ 6

    a>1

    0
    +Đồ thị :
    Cho x = 1 ==> y = 0
    Cho x = a ==> y = 1
    Nhận xét : Đồ thị nằm bên phải trục tung Oy.
    30

    31

    y
    3

    a>1

    2



    1

    -1

    0
    -1

    -2

    1

    x
    2

    3

    4

    5

    6

    7



    0< a < 1

    32

    (1) Tập xác định: D  0 ;  .
    Tập giá trị: T  .
    Hàm số liên tục trên 0 ; 
    .
    (2) Sự biến thiên:
    Nếu a  1thì hàm số đồng biến trên

    0 ; và


    lim y  lim log a x  , lim y  lim log a x   .

    x  

    Nếu

    x  

    x 0

    0  a  1thì hàm số nghịch biến trên

    lim y  lim log a x   ,

    x  

    x 0

    x  

    (3) Đồ thị
    Cắt trục hoành tại điểm
    Nằm bên phải trục tung.

    0 ; và

    lim y  lim log a x  .

    x 0

    x 0

    1;0  , đi qua điểm a ;1.

    33

    PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3

    Câu 2 : Các biểu thức sau biểu thức nào là hàm số
    mũ, hàm số lôgarit. Khi đó cho biết cơ số :
    x
    3

    a ) y 5
    x
    b) y 4
    x
    c) y 

    f ) y log 3 x
    g ) y log 1 x
    4

     x

    d) y 

    e) y = xx .

    3

    h) y log x 5
    i) y = lnx

    j ) y log x (2 x  1)

    34

    x
    3

     
    3

    a ) y 5  5

    b) y 4

    x

    x

    1
     
     4

    c) y 

    TRẢ LỜI

    Hàm số mũ cơ số a =

    x

    5

    Hàm số mũ cơ số a = 1/4

    x

     x

    d) y 

    3

    3

    e) y = xx .

    Hàm số mũ cơ số a = 
    Không phải hàm số mũ
    Không phải hàm số mũ
    35

    TRẢ LỜI

    f ) y log 3 x

    Hàm số lôgarit cơ số a = 3

    g ) y log 1 x

    Hàm số lôgarit cơ số a = 1/4

    4

    h) y log x 5

    Không phải hàm số lôgarit

    i) y = lnx

    Hàm số lôgarit cơ số a = e

    j ) y log x (2 x  1) Không phải hàm số lôgarit
    36

    Ví dụ : Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số : y = log3x .
    + Tập xác định : D = (0 : +)
    + Sự biến thiên
    Vì a = 3 nên Hàm số luôn đồng biến trên D và

    lim (log3 x )  

    x  

    lim (log3 x )  

    x 0

    37

    +Đồ thị :
    Cho x = 1 => y = 0.
    Cho x = 3 => y = 1

    38

    y
    3

    2



    1

    1

    -1

    x
    2

    3

    4

    5

    6

    7

    -1

    -2

    y= log3x
    39

    4

    y

    y = 3x

    y=x

    3

    2

    y = log3x

    1

    x
    -4

    -3

    -2

    -1

    1

    2

    3

    4

    5

    -1

    -2

    NHẬN XÉT :
    Đồ thị hàm số mũ y = ax và đồ thị hàm số logarit
    y=logax đối xứng nhau qua đường phân giác
    của góc phần tư thứ nhất y = x
    40

    Câu 2 : Hàm số nào đồng biến trên tập xác định
    của nó ?
    A
    B

    C

    y = 2-x

    1
    y log 2  
     x

    y log 2 x
    x

    D

    3

    e e
    y
    2

    S
    S
    S

    x

    41

    A) y = 2-x =(1/2)x => Hàm số nghịch biến trên R

    1
    B ) y log 2    log 2 x
     x

    C ) y log 2 x
    x

    3

    e e
    D) y 
    2

    x

    => Hàm số nghịch biến (0; +  )
    => Hàm số nghịch biến (0; +  )
    x

    e e
     y'
    2

    x

     0 x  R

    => Hàm số đồng biến R

    42

    HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ :
    + Làm bài tập : từ bài 47 đến bài 56 SGK trang 112, 113 .
    + Bài tập làm thêm :
    Bài 1 : Tìm tập xác định của hàm số :
     1 
    b) y log 5 

    a) y = ln( - x2 + 5x – 6)
     6 x 

    Bài 2 : Tính đạo hàm các hàm số sau :
    x

    1
    cos 2 x
    x 1
    a) y e

    b) y 2

    x
    d ) y ln tan
    2

    c) y  x  1
    2



    2

    e) y ln x  x  1

    x


    43

    EM CÓ BIẾT ?

    John Napier
    (1550 – 1617)
    Ông đã bỏ ra 20 năm ròng
    rã mới phát minh được hệ
    thống logarittme. . .
    Việc phát minh ra
    logarithme đã giúp cho Toán
    học Tính toán tiến một bước
    dài, nhất là trong các phép
    tính Thiên văn .
    44

    Tìm hiểu
    về sự phân
    rã của
    chất
    phóng xạ
    Tìm hiểu
    thêm về ứng
    dụng của hàm
    số mũ trong
    thực tế

    TÌM TÒI, MỞ RỘNG

    0
    1

    0
    3

    0
    2

    0
    4

    Dân số thế
    giới được tính
    theo công thức
    nào?

    Tìm hiểu về lãi
    suất ngân hàng

    46
     
    Gửi ý kiến