Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KEYS 3 ĐỀ E VÀO 10 - CHUYÊN HƯNG YÊN 2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 06h:40' 17-07-2013
    Dung lượng: 28.9 KB
    Số lượt tải: 531
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HƯNG YÊN

    ĐỀ THI CHÍNH THỨC .

    
    HƯỚNG DẪN CHẤM
    ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
    NĂM HỌC 2013 - 2014
    Môn: TIẾNG ANH
    (Dành cho thí sinh thi vào lớp chuyên Tiếng Anh)

    
    
    (Hướng dẫn chấm gồm 02 trang)

    Part A: Phonetics (0,5 điểm) Mỗi từ xác định đúng được 0,1 điểm
    1. D. describe
    2. B. encourage
    3. C. misunderstand
    4. A. intelligent
    5. D. continuous
    
    * Lưu ý: Thí sinh chỉ cần viết đáp án A, B, C hoặc D

    Part B: Vocabulary and grammar (3,0 điểm)
    I. (2,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,1 điểm

    1. A. do they
    2. C. In spite of
    3. C. must
    4. B. widely
    5. A. have finished
    
    6. B. teaching
    7. C. and
    8. A. at which
    9. C. Were she to leave
    10. B. under
    
    11. B. take part in
    12. B. overlooking
    13. B. cause
    14. D. tell
    15. B. average
    
    16. B. break
    17. B. lively
    18. A. fairly
    19. C. Thank you …
    20. D. It’s exciting
    
    
    * Lưu ý: Thí sinh chỉ cần viết đáp án A, B, C hoặc D
    II. (1,0 điểm) Mỗi từ viết đúng được 0,1 điểm

    1. homeless
    2. hardly
    3. permission
    4. retirement
    5. effectively
    
    6. unpredictable
    7. satisfaction
    8. rebuilt
    9. unreliability
    10. increasingly
    
    
    Part C: Reading (2,5 điểm)
    I. (1,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,1 điểm
    1. B. meet
    2. D. immediately
    3. D. differences
    4. A. common
    5. D. vocabulary
    
    6. C. from
    7. A. each
    8. C. matter
    9. B. on
    10. A. likely
    
    * Lưu ý: Thí sinh chỉ cần viết đáp án A, B, C hoặc D

    II. (0,5 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,1 điểm
    1. A. people’s attitude to food
    2. C. people have different ...
    3. A. people almost …
    4. D. it doesn’t smell
    5. B. there is …

    
    
    III. (1,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,1 điểm
    1. have
    2. are
    3. the
    4. last
    5. would
    
    6. be
    7. to
    8. than
    9. take
    10. which/ that
    
    
    Part D: Writing (4,0 điểm)

    I. (1,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,1 điểm
    1. C
    2. B
    3. B
    4. B
    5. C
    
    6. C
    7. B
    8. B
    9. D
    10. A
    
    
    II. (1,0 điểm) Mỗi câu viết đúng được 0,2 điểm
    1. If Alice hadn’t been delayed in the traffic, she would be here by now. (PREVENTED)
    ( The traffic PREVENTED ALICE FROM BEING HERE on time.
    2. It’s a long time since our last conversation. (SPOKEN)
    ( We haven’t SPOKEN TO EACH OTHER FOR a long time.
    3. I was strongly impressed by the performance of that young singer. (IMPRESSION)
    ( The performance of that singer MADE A STRONG IMPRESSION ON me.
    4. John failed to find the source of the River Nile. (SUCCEED)
    ( John didn’t SUCCEED IN FINDING the source of the River Nile.
    5. Without tourism, this area wouldn’t have much income. (DEPENDS)
    ( This area DEPENDS (LARGELY / MOSTLY) ON TOURISM FOR its income.

    * Nếu có sai sót, tuỳ theo mức độ Giám khảo có thể trừ 1/2 số điểm thành phần.
    III. (2,0 điểm) Mỗi câu viết đúng được 0,2 điểm
    1. Roger used to play tennis better than he does now.
    2. If I had enough money with me now, I would buy that coat.
    3. She found it difficult to finish her work by lunchtime.
    4. He is a more persuasive speaker than his brother.
    5
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓