Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    232 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra 1 tiết 12 NC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trần Quang Diệu
    Người gửi: Trần Quang Diệu (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:56' 03-01-2013
    Dung lượng: 168.0 KB
    Số lượt tải: 45
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
    TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG DIỆU MÔN: HÓA 12 NÂNG CAO
    NĂM HỌC: 2011- 2012
    Họ tên học sinh:...........................................Lớp:12A....

    Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

    01. { | } ~ 10. { | } ~ 19. { | } ~ 28. { | } ~
    02. { | } ~ 11. { | } ~ 20. { | } ~ 29. { | } ~
    03. { | } ~ 12. { | } ~ 21. { | } ~ 30. { | } ~
    04. { | } ~ 13. { | } ~ 22. { | } ~
    05. { | } ~ 14. { | } ~ 23. { | } ~
    06. { | } ~ 15. { | } ~ 24. { | } ~
    07. { | } ~ 16. { | } ~ 25. { | } ~
    08. { | } ~ 17. { | } ~ 26. { | } ~
    09. { | } ~ 18. { | } ~ 27. { | } ~

     Nội dung đề: 134

    01. Sắp xếp theo chiều tăng dần độ ngọt của các gluxit:
    A. mantozơ < glucozơ < saccarozơ < fructozơ B. Glucozơ < mantozơ < saccarozơ < fructozơ C. Saccarozơ < glucozơ < mantozơ < fructozơ D. Glucozơ < saccarozơ < mantozơ < ftuctozơ
    02. Khi đun nóng 4,45 gam chất béo ( Tristearin) có chứa 20% tạp chất với dd NaOH ta thu được bao nhiêu kg glixerol.Biết hiệu suất phản đạt 85 %.?
    A. .0,3542 kg B. 0,3654 kg C. .0,3128 kg D. 0,2435 kg
    03. Phát biểu nào sau đây không đúng?
    A. Metyl glicozit có thể chuyển từ dạng mạch vòng sang dạng mạch hở.
    B. Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3 trong dd NH3 thu được amoni gluconat.
    C. Fructozơ còn tồn tại ở dạng β-, vòng 5 cạnh ở trạng thái tinh thể.
    D. Khử glucozơ và fructozơ bằng H2 đều thu được sobitol.
    04.Tính chất của xenlulozơ là: chất rắn (1), màu trắng (2), tan trong các dung môi hữu cơ (3), có cấu trúc mạch thẳng (4), khi thuỷ phân tạo thành glucozơ (5), tham gia phản ứng este hoá bởi axit (6), dễ dàng điều chế từ dầu mỏ (7). Những tính chất đúng là :
    A. (1), (3), (5). B. (1), (2), (3), (4), (5), (6). C. (2), (4), (6), (7). D. (1), (2), (4), (5), (6).
    05. Tính chất đặc trưng của saccarozơ là:
    (1). Chất rắn, kết tinh màu trắng; (2). polisaccarit;
    (3). Khi thủy phân tạo thành glucozơ và fructzơ; (4). tham gia phản ứng tráng gương.
    Những tính chất trên tính chất nào là đúng?
    A. 3;4 B. 1;2;3 C. 1;3 D. 1;3;4
    06. X, Y là hợp chất hữu cơ, đồng phân của nhau có công thức phân tử C2H4O2. X tác dụng được với Na và dung dịch NaOH. Y chỉ tác dụng được với NaOH, không tác dụng với Na. Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
    A. CH3COOH và HCOOCH3. B. HO-CH2CHO và HCOOCH3.
    C. CH3COOH và HO-CH2CHO. D. HCOOCH3 và CH3COOH.
    07. Tổng số liên kết  và số vòng trong phân tử este (không chứa nhóm chức nào khác) tạo bởi glixerol và axit benzoic là:
    A. 14 B. 16 C. 3 D. 15
    08. Để trung hòa 15 gam một chất béo có chỉ số axit là 7 cần dùng dung dịch chứa a gam NaOH. Gía trị của a là:
    A. 0,150 B. 0,075 C. 0,280 D. 0,200
    09. Este phenyl axetat CH3COOC6H5 được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?
    A. CH3OH + (C6H5CO)2O (xt, t0). B. CH3OH + C6H5COOH (xt, t0).
     
    Gửi ý kiến