Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    264 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra HKI Tin hoc 12 lan 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trần Quang Diệu
    Người gửi: Trần Quang Diệu (trang riêng)
    Ngày gửi: 01h:27' 04-01-2013
    Dung lượng: 60.0 KB
    Số lượt tải: 289
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THPT Trần Quang Diệu
    KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN THỨ 1 MÔN TIN HỌC 12
    
    Lớp 12…....
    Họ và tên:………………………………………….
    Mã đề thi 111
    
    (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
    Chọn phương án trả lời đúng và điền vào bảng sau
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    
    Đ. Án
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    
    Đ. Án
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 1: Một Hệ CSDL gồm:
    A. CSDL và các thiết bị vật lí. B. Các phần mềm ứng dụng và CSDL.
    C. Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí. D. CSDL và hệ QTCSDL.
    Câu 2: Chế độ trang dữ liệu không cho phép thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây:
    A. Thêm bản ghi mới. B. Xóa bản ghi.
    C. Thêm bớt trường của bảng D. Chỉnh sửa nội dung của bản ghi.
    Câu 3: Muốn đổi bảng THISINH thành tên bảng HOCSINH ta thực hiện :
    A. Nháy chọn tên THISINH / gõ tên HOCSINH.
    B. Nháy phải chuột vào tên THISINH/ Rename / gõ tên HOCSINH.
    C. Trong chế độ thiết kế của bảng THISINH, gõ tên HOCSINH vào thuộc tính caption của trường chính.
    D. File / Rename / gõ tên HOCSINH
    Câu 4: Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:
    A. Bộ nhớ RAM. B. Bộ nhớ ROM . C. Bộ nhớ ngoài. D. Các thiết bị vật lí.
    Câu 5: Trong cửa sổ CSDL, muốn thay đổi cấu trúc 1 bảng ta chọn bảng đó rồi nháy:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 6: Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây?
    A. Chọn Insert → Delete Record rồi chọn Yes. B. Nháy  trên thanh công cụ rồi chọn Yes.
    C. Nháy  trên thanh công cụ rồi chọn Yes. D. Cả a và c đều đúng.
    Câu 7: Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:
    A. Character B. String C. Text D. Currency
    Câu 8: Trong Acess để mở CSDL đã lưu thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:
    A. File/new/Blank Database B. Create table by using wizard
    C. File/open/ D. Create Table in Design View
    Câu 9: Đối tượng nào sau đây được dùng để thiết kế báo cáo:
    A. Table B. Reports C. Queries D. Form
    Câu 10: Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay thường:
    A. Bắt buộc phải viết hoa B. Tùy theo trường hợp
    C. Bắt buộc phải viết thường D. Không phân biệt chữ hoa hay thường.
    Câu 11: Mỗi đối tượng của Access có các chế độ làm việc là:
    A. Trang dữ liệu và thiết kế B. Chỉnh sửa và cập nhật
    C. Thiết kế và bảng D. Thiết kế và cập nhật
    Câu 12: Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm thi:
    A. AutoNumber B. Number C. Yes/No D. Currency
    Câu 13: Nếu so sánh với một ngôn ngữ lập trình như Pascal thì ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu tương đương với thành phần nào?
    A. Các chỉ thị nhập dữ liệu B. Các chỉ thị đóng/ mở tệp
    C. Các công cụ khai báo dữ liệu D. Cả ba thành phần trên
    Câu 14: Data Type có nghĩa là:
    A. Độ rộng trưòng B. Tên trường C. Kiểu dữ liệu D. Mô tả DL
    Câu 15: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng máy tính:
    A. Nguời quản trị CSDL B. Người dùng C. Người lập trình D. Cả ba người trên
    Câu 16: Muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thự hiện lệnh nào sau đây là đúng :
    A. Record/Sort/Sort Ascending B. Tools/Sort/Sort Ascending
    C. Record/Sort/Sort Descending D. Tools/Sort/Sort Descending
    Câu 17: Hai bản thiết kế CSDL quản lý đoàn viên khác nhau duy nhất ở một trường; bản thiêt kế thứ nhất lưu tuổi Đoàn,
     
    Gửi ý kiến