Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
KTĐK.CKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Tú Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:14' 06-11-2015
Dung lượng: 82.2 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Tú Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:14' 06-11-2015
Dung lượng: 82.2 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học số 1 Trà Sơn
Lớp: 2...........
Họ và tên:........................................
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
NĂM HỌC: 2014 -2015
Môn : Toán
Thời gian: 40 phút
Điểm:
Lời phê:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
* Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng (Từ câu 1 đến câu 3)
Câu 1: Số 125 đọc là ?
A. Một trăm hai mươi năm
B. Một trăm hai lăm
C. Một trăm hai mươi lăm
Câu 2: Số liền trước số 158 là ?
A. 157
B. 159
C. 160
Câu 3: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 12 giờ
B. 3 giờ
C. 12 giờ 15 phút
II. PHẦN TỰ LUẬN :
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a. 576 + 213
.....................
.....................
.....................
.....................
b. 484 – 174
.....................
.....................
.....................
.....................
Câu 2:
247 ..... 300 358 ...... 372
401 ...... 397 572 ...... 572
Câu 3: Tính
5 x 7 + 45 = .................. 20 : 4 x 8 = ..................
= ..... = .....
Câu 4: Tính chu vi hình tam giác ABC. Biết độ dài các cạnh lần lượt là 5 cm, 7 cm và 8 cm.
Bài giải:
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 5: Thùng thứ nhất đựng 228 lít dầu, thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ nhất 26 lít dầu. Hỏi thùng thứ hai đựng bao nhiêu lít dầu ?
Bài giải:
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN- LỚP 2
CUỐI HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2014-2015
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
* Khoanh đúng mỗi câu ghi 1 điểm (Từ câu 1 đến câu 3)
Câu 1: C
Câu 2: A
Câu 3: B
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: ( 2 điểm ). Đặt tính và thực hiện tính đúng (câu a và câu b) mỗi phép tính đúng ghi 1 điểm.
a. 576
213
789
b. 484
174
310
Câu 2: (1 điểm)
247 ..... 300 358 ...... 372
401 ...... 397 572 ...... 572
Câu 3: (1 điểm) Tính
5 x 7 + 45 = 35 + 45 20 : 4 x 8 = 5 x 8
= 80 = 40
Câu 4: (1 điểm) Bài giải:
Chu vi hình tam giác ABC là: (0,25 điểm)
5 + 7 + 8 = 20 (cm) (0,5 điểm)
Đáp số : 20 cm (0,25 điểm)
Câu 5: (2 điểm) Bài giải:
Số lít dầu thùng thứ hai đựng là : ( 0,5 điểm )
228 + 26 = 254 (l) ( 1điểm )
Đáp số : 254 lít dầu ( 0,5 điểm )
Lớp: 2...........
Họ và tên:........................................
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
NĂM HỌC: 2014 -2015
Môn : Toán
Thời gian: 40 phút
Điểm:
Lời phê:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
* Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng (Từ câu 1 đến câu 3)
Câu 1: Số 125 đọc là ?
A. Một trăm hai mươi năm
B. Một trăm hai lăm
C. Một trăm hai mươi lăm
Câu 2: Số liền trước số 158 là ?
A. 157
B. 159
C. 160
Câu 3: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 12 giờ
B. 3 giờ
C. 12 giờ 15 phút
II. PHẦN TỰ LUẬN :
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a. 576 + 213
.....................
.....................
.....................
.....................
b. 484 – 174
.....................
.....................
.....................
.....................
Câu 2:
247 ..... 300 358 ...... 372
401 ...... 397 572 ...... 572
Câu 3: Tính
5 x 7 + 45 = .................. 20 : 4 x 8 = ..................
= ..... = .....
Câu 4: Tính chu vi hình tam giác ABC. Biết độ dài các cạnh lần lượt là 5 cm, 7 cm và 8 cm.
Bài giải:
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 5: Thùng thứ nhất đựng 228 lít dầu, thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ nhất 26 lít dầu. Hỏi thùng thứ hai đựng bao nhiêu lít dầu ?
Bài giải:
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN- LỚP 2
CUỐI HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2014-2015
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
* Khoanh đúng mỗi câu ghi 1 điểm (Từ câu 1 đến câu 3)
Câu 1: C
Câu 2: A
Câu 3: B
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: ( 2 điểm ). Đặt tính và thực hiện tính đúng (câu a và câu b) mỗi phép tính đúng ghi 1 điểm.
a. 576
213
789
b. 484
174
310
Câu 2: (1 điểm)
247 ..... 300 358 ...... 372
401 ...... 397 572 ...... 572
Câu 3: (1 điểm) Tính
5 x 7 + 45 = 35 + 45 20 : 4 x 8 = 5 x 8
= 80 = 40
Câu 4: (1 điểm) Bài giải:
Chu vi hình tam giác ABC là: (0,25 điểm)
5 + 7 + 8 = 20 (cm) (0,5 điểm)
Đáp số : 20 cm (0,25 điểm)
Câu 5: (2 điểm) Bài giải:
Số lít dầu thùng thứ hai đựng là : ( 0,5 điểm )
228 + 26 = 254 (l) ( 1điểm )
Đáp số : 254 lít dầu ( 0,5 điểm )
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất