Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KTĐK.CKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Thị Tú Anh (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:14' 06-11-2015
    Dung lượng: 82.2 KB
    Số lượt tải: 13
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học số 1 Trà Sơn
    Lớp: 2...........
    Họ và tên:........................................

    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
    NĂM HỌC: 2014 -2015
    Môn : Toán
    Thời gian: 40 phút
    
    Điểm:





    Lời phê:
    
    
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:

    * Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng (Từ câu 1 đến câu 3)
    Câu 1: Số 125 đọc là ?
    A. Một trăm hai mươi năm
    B. Một trăm hai lăm
    C. Một trăm hai mươi lăm
    Câu 2: Số liền trước số 158 là ?
    A. 157
    B. 159
    C. 160
    Câu 3: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
    A. 12 giờ
    B. 3 giờ
    C. 12 giờ 15 phút

    II. PHẦN TỰ LUẬN :
    Câu 1: Đặt tính rồi tính:
    a. 576 + 213
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    b. 484 – 174
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    
    Câu 2:
    247 ..... 300 358 ...... 372

    401 ...... 397 572 ...... 572
    Câu 3: Tính
    5 x 7 + 45 = .................. 20 : 4 x 8 = ..................
    = ..... = .....
    Câu 4: Tính chu vi hình tam giác ABC. Biết độ dài các cạnh lần lượt là 5 cm, 7 cm và 8 cm.

    Bài giải:
    .............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Câu 5: Thùng thứ nhất đựng 228 lít dầu, thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ nhất 26 lít dầu. Hỏi thùng thứ hai đựng bao nhiêu lít dầu ?
    Bài giải:
    .............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................















    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN- LỚP 2
    CUỐI HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2014-2015
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
    * Khoanh đúng mỗi câu ghi 1 điểm (Từ câu 1 đến câu 3)
    Câu 1: C
    Câu 2: A
    Câu 3: B
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
    Câu 1: ( 2 điểm ). Đặt tính và thực hiện tính đúng (câu a và câu b) mỗi phép tính đúng ghi 1 điểm.
    a. 576
    213
    789
     b. 484
    174
    310
    
    
    Câu 2: (1 điểm)
    247 ..... 300 358 ...... 372

    401 ...... 397 572 ...... 572

    Câu 3: (1 điểm) Tính
    5 x 7 + 45 = 35 + 45 20 : 4 x 8 = 5 x 8
    = 80 = 40

    Câu 4: (1 điểm) Bài giải:
    Chu vi hình tam giác ABC là: (0,25 điểm)
    5 + 7 + 8 = 20 (cm) (0,5 điểm)
    Đáp số : 20 cm (0,25 điểm)

    Câu 5: (2 điểm) Bài giải:
    Số lít dầu thùng thứ hai đựng là : ( 0,5 điểm )
    228 + 26 = 254 (l) ( 1điểm )
    Đáp số : 254 lít dầu ( 0,5 điểm )

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓