Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KTĐK.CKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Thị Tú Anh (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:15' 06-11-2015
    Dung lượng: 105.8 KB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người

    Điểm:


    Lời phê:
    
    
    Trường Tiểu học số 1 Trà Sơn
    Lớp: 3...........
    Họ và tên:........................................

    
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
    NĂM HỌC: 2014 -2015
    Môn : Toán
    Thời gian: 40 phút
    
    
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
    * Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

    Câu 1: Diện tích của miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 6cm là :
    A. 48 cm2 B. 28 cm2 C. 14 cm2
    Câu 2: Số liền sau của số 73468 là :
    A.73470 B. 73467 C. 73469
    Câu 3: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
    A. 2 giờ 30 phút
    B. 6 giờ 10 phút
    C. 6 giờ kém 10 phút
    II. PHẦN TỰ LUẬN:
    Bài 1: Đặt tính rồi tính :

    a) 42538 + 36247
    …………….
    …………….
    …………….
    …………….
    b) 63582 – 43157
    …………….
    …………….
    …………….
    …………….
    c) 3071 x 6
    …………….
    …………….
    …………….
    …………….
    d) 15468 : 3
    …………….
    …………….
    …………….
    …………….
    
    
    Câu 2: Viết các số 7856 ; 7487 ; 7865 ; 7678 theo thứ tự từ bé đến lớn.
    ………………………….………………………………………………………….
    Bài 3: Tính giá trị của biểu thức 6 + 14 x 5
    ……………………………………………………………………………………...
    Câu 4:
    6812 … 6712 37081 … 37080
    ?
    5916 … 6057 8000 + 900 … 8900


    Bài 5: Có 35 cái cốc như nhau được xếp đều vào 7 hộp. Hỏi 3670 cái cốc cùng loại thì xếp được vào bao nhiêu hộp như thế ?
    Bài giải:
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...…………………………………………………………………….……………….……………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………..






















    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN - LỚP 3
    CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2014-2015
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 1 điểm
    Câu 1: A
    Câu 2: C
    Câu 3: B
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
    Câu 1: (2 điểm) Mỗi phép tính đặt và làm tính đúng được 0,5 điểm. Nếu HS chỉ đặt tính đúng nhưng sai kết quả, mỗi phép tính được 0,25 điểm. HS đặt tính sai mà kết quả đúng không được điểm.

    42538 63582 3071 15468 3
    + - x
    36247 43157 6



    Câu 2: (1 điểm) Viết các số 7856 ; 7487 ; 7865 ; 7678 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
    …………………………………………………………………………………….
    Bài 3: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức 6 + 14 x 5
    6 + 14 x 5 = 6 + 70 = 76
    Câu 4: (1 điểm)
    6812 … 6712 37081 … 37080

    5916 … 6057 8000 + 900 … 8900

    Câu 5: (2 điểm) Bài giải
    Số cốc được xếp trong mỗi hộp là: (0,25 điểm)
    35 : 7 = 5 (cốc) (0,75điểm)
    Số hộp cần có để xếp 3670 cái cốc là : (0,25điểm)
    3670 : 5 = 734 (hộp) (0,5 điểm)
    Đáp số: 734 hộp (0,25 điểm)
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓