Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KTĐK.CKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Thị Tú Anh (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:15' 06-11-2015
    Dung lượng: 57.9 KB
    Số lượt tải: 15
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học số 1 Trà Sơn
    Lớp: 4...........
    Họ và tên:........................................

    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
    NĂM HỌC: 2014 -2015
    Môn : Toán
    Thời gian: 40 phút
    
    
    Điểm:





    Lời phê:
    
    
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ trước câu trả lời đúng:

    Câu 1: Phân số chỉ phần được tô màu là:
    A.  B.  C. 
    Câu 2: Phân số nào lớn hơn 1?
    A.  B.  C. 
    Câu 3: Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống
    A. 2 phút 35 giây = 155 giây
    B. 150 giây = 2 giờ 50 phút

    II. PHẦN TỰ LUẬN:
    Câu 1: Tính:
    a.  +  = ................................................................................................................
    b. -  = .................................................................................................................
    c.  x  = .................................................................................................................
    d. :  = ...................................................................................................................
    Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    a. 5 tạ 8 kg = ........... kg b. 6 dm2 = ……… cm2
    c. 2000 kg = ............ tấn d. 4 dm2 15 cm2 = ……… cm2
    Câu 3: Tính diện tích hình thoi. Biết độ dài các đường chéo là 5dm và 20 dm.
    Bài giải:
    ...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ..............................................................................................................................................
    Câu 4: Mẹ hơn con 30 tuổi. Tính tuổi mẹ và tuổi con. Biết rằng tuổi con bằng  tuổi mẹ.
    Bài giải
    ...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ..............................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................















    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN - LỚP 4
    CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2014-2015
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    * Khoanh đúng mỗi câu ghi 1 điểm: (Từ câu 1 đến câu 2)
    Câu 1: B
    Câu 2: A
    Câu 3: (1 điểm) Điền đúng vào mỗi ghi 0,5 điểm
    A. 2 phút 35 giây = 155 giây
    B. 150 giây = 2 giờ 50 phút

    II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
    Câu 1: ( 2 điểm) Đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm
    a.  +  =  +  =  = 
    b.  -  =  = 
    c.    =  = 
    d.  :  =    =  = 
    Câu 2: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    a. 5 tạ 8 kg = ........... kg b. 6 dm2 = ……… cm2
    c. 2000 kg = ............ tấn d. 4 dm2 15 cm2 = ……… cm2
    Câu 3: (1 điểm)
    Bài giải:
    Diện tích hình thoi là: (0,25 điểm)
    5 x 20 : 2 = 50 (dm2) (0,5 điểm)
    Đáp số: 50 dm2 (0,25 điểm)
    Câu 4: (3 điểm)
    Bài giải:
    Hiệu số phần bằng nhau là: (0,25 điểm)
    5 – 2 = 3 (phần) (0,5 điểm)
    Tuổi con là: (0,25 điểm)
    30 : 3 x 2 = 20 (tuổi) (0,75 điểm)
    Tuổi mẹ là: (0,25 điểm)
    20 + 30 = 50 (tuổi) (0,5 điểm)
    Đáp số : Mẹ : 50 tuổi
    Con 20 tuổi


     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓