Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KTĐK.CKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Thị Tú Anh (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:16' 06-11-2015
    Dung lượng: 40.0 KB
    Số lượt tải: 16
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học số 1 Trà Sơn
    Lớp: 5...........
    Họ và tên:........................................

    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
    NĂM HỌC: 2014 -2015
    Môn : Toán
    Thời gian: 40 phút
    
    
    Điểm:





    Lời phê:
    
    
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
    * Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: “Không đơn vị, bảy phần trăm” được viết là:
    A. 0,7 B. 0,07 C. 0,007
    Câu 2. Số 18,05 viết thành hỗn số là:
    A. 18 B. 1 C. 18
    Câu 3: Tỉ số phần trăm của 14 và 25 là:
    A. 14,25% B. 0,56% C. 56%

    II. PHẦN TỰ LUẬN:
    Câu 1: Tính

    a) 43,75% + 18,05% = .......... b) 83,41% - 26,12% = ..........

    Câu 2: Đặt tính rồi tính
    a) 2,3 x 7,6
    ..............................
    ..............................
    ..............................
    ..............................
    ..............................
    ..............................
    ..............................

    b) 17,55 : 3,9
    ..............................
    ..............................
    ..............................
    ..............................
    ..............................
    ..............................
    ..............................
    
    Câu 3: Tính thể tích hình lập phương có cạnh 2,3dm.
    Bài giải:
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    Câu 4: Tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 7m, chiều cao 1,5m.
    Bài giải:
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    Câu 5: Một ca nô đi từ A đến B với vận tốc 47,6km/giờ. Ca nô khởi hành lúc 7 giờ và đến B lúc 12 giờ. Tính độ dài quãng đường AB.
    Bài giải:
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................




    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN - LỚP 5
    CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2014-2015
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
    - Từ câu 1 đến câu 3 khoanh đúng mỗi câu 1 điểm
    Câu 1: B
    Câu 2: A
    Câu 3: C
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
    Câu 1: (1 điểm) Tính
    a) 43,75% + 18,05% = 61,8% b) 83,41% - 26,12% = 57,29%
    Câu 2: (1 điểm) Đặt tính rồi tính
    a) b)







    Câu 3: (1điểm) Bài giải:

    Thể tích hình lập phương là: (0,25 điểm)
    2,3 x 2,3 x 2,3 = 12,167 (dm3) (0,5 điểm)
    Đáp số: 12,167 dm3 (0,25 điểm)

    Câu 4: (2 điểm) Bài giải:
    Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là: (0,5 điểm)
    (12 + 7) x 2 x 1,5 = 57 (m2) (1 điểm)
    Đáp số: 57m2 (0,5 điểm)
    Hoặc:
    Chu vi mặt đáy là: (0,25 điểm)
    (12 + 7) x 2 = 38 (m) (0,5 điểm)
    Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là: (0,25 điểm)
    38 x 1,5 = 57m2 (0,5 điểm)
    Đáp số: 57m2 (0,5 điểm)

    Câu 5: (2 điểm) Bài giải:
    Thời gian ca nô đi hết quãng đường AB là: (0,25 điểm)
    12 giờ - 7 giờ = 5 (giờ) (0,5 điểm)
    Độ dài quãng đường AB là: (0,25 điểm)
    47,6 x 5 = 238 (km) (0,5 điểm)
    Đáp số: 238 km (0,5 điểm)
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓