Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiet 15. LAM TRON SO

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đình Hảo
    Ngày gửi: 17h:59' 04-10-2011
    Dung lượng: 897.5 KB
    Số lượt tải: 82
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN TỰ TÂN
    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY, CÔ GIÁO VỀ DỰ GiỜ THĂM LỚP
    GV: NGUYỄN ĐÌNH HẢO
    Kiểm tra bài cũ:
    Nêu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?
    Bài toán: Một trường học có số học sinh là 425 em. Số học sinh khá, giỏi là 302 em. Tính tỉ số % học sinh khá, giỏi của trường đó.
    Giải.

    Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn. Ngược lại, mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữu tỉ.
    Tỉ số % học sinh khá, giỏi của trường là
    Khoảng 22 nghìn khán giả đã có mặt ở sân vận động trong trận gặp giữa SLNA và Hà Nội T&T
    Mặt Trăng cách Trái Đất khoảng 400 nghìn kilômét;
    Diện tích bề mặt Trái Đất khoảng 510,2 triệu km2;
    Trong lượng não của người lớn trung bình là 1400g.
    Các số đã được làm tròn giúp ta dễ nhớ, dễ so sánh, dễ tính toán.
    Ngoài ra chúng còn giúp ta ước lượng nhanh kết quả các phép tính. Chẳng hạn có thể ước lượng tích:
    7458.483  7000.500 = 3 500 000 để thấy rằng tích này là một số khoảng 3,5 triệu.
    Tiết 15. § 10. LÀM TRÒN SỐ
    1. Ví dụ:
    VD 1. Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị.
    4,3
    4,3
    4,9
    Kí hiệu “” đọc là “gần bằng” hoặc “xấp xỉ”
    4,9
    4

     5
    Tiết 15. § 10. LÀM TRÒN SỐ
    1. Ví dụ:
    VD 1. Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị.
    4,3  4;
    4,9  5
    Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị, ta lấy số nguyên gần nhất với số đó
    1. Ví dụ:
    VD 1. Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị.
    4,3  4;
    4,9  5
    BT 1. Điền số thích hợp vào ô vuông sau khi đã làm tròn số đến hàng đơn vị.
    5,4 
    5
    5,8 
    6
    4,5 
    5
    4,5
    Tiết 15. § 10. LÀM TRÒN SỐ
    1. Ví dụ:
    VD 1. Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị.
    VD 2. Làm tròn số 54 700 đến hàng nghìn (nói gọn là làm tròn nghìn).
    54 700
    54 700
     55 000
    Tiết 15. § 10. LÀM TRÒN SỐ
    1. Ví dụ:
    VD 1. Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị.
    VD 2. Làm tròn số 54 700 đến hàng nghìn.
    54 700  55 000
    VD 3. Làm tròn số 1,9142 đến chữ số thập phân thứ hai.
    1,9142  1,91
    1,9142
    Tiết 15. § 10. LÀM TRÒN SỐ
    1. Ví dụ:
    1,9142  1,91.
    54 700  55 000;
    2. Qui ước làm tròn số:
    Trường hợp 1. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
    VD: a) Làm tròn số 7,823 đến chữ số thập phân thứ nhất.
    7,8 23
    Bộ phận giữ lại
    Bộ phận bỏ đi
     7,8.
    Tiết 15. § 10. LÀM TRÒN SỐ
    1. Ví dụ:
    1,9142  1,91.
    54 700  55 000;
    2. Qui ước làm tròn số:
    Trường hợp 1. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
    VD: a) Làm tròn số 7,823 đến chữ số thập phân thứ nhất.
    7,823  7,8.
    b) Làm tròn số 643 đến hàng chục.
    64 3
    Bộ phận giữ lại
    Bộ phận bỏ đi
     640
    Tiết 15. § 10. LÀM TRÒN SỐ
    1. Ví dụ:
    1,9142  1,91.
    54 700  55 000;
    2. Qui ước làm tròn số:
    Trường hợp 2. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
    VD: a) Làm tròn số 79,13651 đến chữ số thập phân thứ ba.
    79,136 51
    Bộ phận giữ lại
    Bộ phận bỏ đi
     79,137
    6
    Tiết 15. § 10. LÀM TRÒN SỐ
    1. Ví dụ:
    1,9142  1,91.
    54 700  55 000;
    2. Qui ước làm tròn số:
    Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
    Trường hợp 2.
    VD: a) Làm tròn số 79,13651 đến chữ số thập phân thứ ba.
    79,13651
    Bộ phận giữ lại
    Bộ phận bỏ đi
     79,137
    b) Làm tròn số 8472 đến hàng trăm.
    84 72
     8500
    Tiết 15. § 10. LÀM TRÒN SỐ
    1. Ví dụ:
    2. Qui ước làm tròn số:
    Trường hợp 2. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
    Trường hợp 1. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
    BT 2. a) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ ba.
    79,3826
     79,383
    b) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ hai.
    c) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ nhất.
    79,3826
     79,38
    79,3826
     79,4
    Tiết 15. § 10. LÀM TRÒN SỐ
    § 10. LÀM TRÒN SỐ
    1. Ví dụ:
    2. Qui ước làm tròn số:
    Trường hợp 2. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
    Trường hợp 1. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
    BT 3 . (BT 74/36 SGK)
    Điểm trung bình môn Toán học kì I của bạn Cường:
    7,2(6)  7,3
    1. Ví dụ:
    2. Qui ước làm tròn số:
    Trường hợp 2. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
    Trường hợp 1. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
    BT 4.
    Ước lượng kết quả các phép tính sau:
     20000 . 300 =
    a) 21608 . 293
     10 . 20 = 200
    b) 11,032 . 24,3
     800 : 6 = 133
    c) 762,40 : 6
     60 : 50 = 1,2
    d) 57,80 : 49
    6 000 000
    Tiết 15. § 10. LÀM TRÒN SỐ
    1. Ví dụ:
    2. Qui ước làm tròn số:
    Trường hợp 2. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
    Trường hợp 1. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
    BT 5.
    Một số sau khi làm tròn đến hàng nghìn cho kết quả là 21 000. Số đó có thể lớn nhất là bao nhiêu, nhỏ nhất là bao nhiêu?
    Số lớn nhất là 21 499;
    Số nhỏ nhất là 20 500.
    Tiết 15. § 10. LÀM TRÒN SỐ
    1. Ví dụ:
    2. Qui ước làm tròn số:
    Trường hợp 2. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
    Trường hợp 1. Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
    VỀ NHÀ
    Học bài và làm các BT còn lại SGK.
    BT thêm. Bạn Minh tròn chục số tự nhiên a có chữ số hàng đơn vị là 8, nhưng quên không thay chữ số bỏ đi bởi chữ số 0 nên đã được số b chênh lệch với số a là 1213 đơn vị. Tìm số a.
    Tiết 15. § 10. LÀM TRÒN SỐ
    1. Ví dụ:
    2. Qui ước làm tròn số:
    VỀ NHÀ
    Học bài và làm các BT còn lại SGK.
    BT thêm. Bạn Minh tròn chục số tự nhiên a có chữ số hàng đơn vị là 8, nhưng quên không thay chữ số bỏ đi bởi chữ số 0 nên đã được số b chênh lệch với số a là 1213 đơn vị. Tìm số a.
    HD. Số a có chữ số hàng đơn vị là 8. Nếu làm tròn đúng, số a được làm tròn thành
    Vì bạn Minh đã không viết chữ số 0 ở hàng đơn vị nên
    a + 2
    Ta có a – b = 1213
    Tiết 15. § 10. LÀM TRÒN SỐ
     
    Gửi ý kiến