Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tuần 15 lớp 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thanh Danh
Ngày gửi: 21h:27' 19-03-2013
Dung lượng: 50.4 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thanh Danh
Ngày gửi: 21h:27' 19-03-2013
Dung lượng: 50.4 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
15
Thứ 2 ngày 28 tháng 11 năm 2012
Toán: 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ.
I/ MỤC TIÊU :
1. Kiến thức : Giúp học sinh :
- •Vận dụng các kiến thức và kĩ năng thực hiện phép trừ có nhớ để tự tìm được cách thực hiện phép trừ dạng : 100 trừ đi một số có một chữ số hoặc có hai chữ số.
•- Thực hành tính trừ dạng “100 trừ đi một số” (trong đó có tính nhẩm với trường hợp 100 trừ đi một số tròn chục có hai chữ số, tính viết và giải bài toán).
2. Kĩ năng : Rèn làm tính nhanh, giải toán đúng chính xác.
3. Thái độ : Phát triển tư duy toán học cho học sinh.
II/ CHUẨN BỊ :
1. Giáo viên : Que tính
2. Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, nháp.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1. Bài cũ : (5’)
2. Dạy bài mới : (25’)Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ 100 - 36
a/ Phép trừ 100 – 36
Nêu vấn đề: Có 100 que tính, bớt đi 36 que tính.Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm thế nào ?
- Giáo viên viết bảng : 100 - 36
- Mời 1 em lên bảng thực hiện tính trừ. Lớp làm nháp.
- Em nêu cách đặt tính và tính ?
- Bắt đầu tính từ đâu ?
- Vậy 100 - 36 = ?
Viết bảng : 100 – 36 = 64
b/ Phép tính : 100 – 5 : Nêu vấn đề :
- Gọi 1 em lên đặt tính và nêu cách tính như trên.
- Ghi bảng : 100 – 5 = 95
Hoạt động 2 : Luyện tập .
Bài 1 :Tính
- Gọi 2 em lên bảng. Lớp tự làm.
- Nhận xét, cho điểm.
Bài 2 : Tính nhẩm (theo mẫu).
- Viết bảng :
Mẫu: 100 – 20 = ?
Nhẩm:10 chục – 2 chục = 8 chục.
Vậy:100 – 20 = 80
- Nhận xét, cho điểm.
Bài 3 : (giảm tải)
3. Củng cố : (5’)Khi đặt tính cột dọc phải chú ý gì ?
-Thực hiện bắt đầu từ đâu ?
- Nhận xét tiết học.
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Học bài.
- 100 trừ đi một số.
- Nghe và phân tích đề toán.
- 1 em nhắc lại bài toán.
- Thực hiện phép trừ 100 – 36
- 1 em lên đặt tính và tính.
- Nhiều em nhắc lại cách đặt tính và tính.
- 100 – 36 = 64.
- Nghe và phân tích đề toán.
- 1 em nhắc lại bài toán.
- Thực hiện phép trừ 100 - 5
- 1 em lên đặt tính và tính.
- Vậy 100 – 5 = 95
- HS yếu hoàn thành 3 phép tính.
- 2 em lên bảng làm, nêu cách thực hiện các phép tính.
100
- 4 -69
096 031
- Nhận xét.
- Dựa vào mẫu HS thi nhẩm nối tiếp.
- 1 em đọc đề.
- HS trả lời.
………………………………………………………………………………
Tập đọc : HAI ANH EM / (tiết 1.)
I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1. Kiến thức : Đọc.
- •Đọc trôi chảy toàn bài. Nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài.
- •Biết phân biệt lời kể chuyện với ý nghĩ của hai nhân vật (người em và người anh)
•Hiểu : Nghĩa các từ mới: công bằng, kì lạ. Hiểu được tình cảm của hai anh em. Hiểu ý nghĩa của câu chuyện. Câu chuyện ca ngợi tình anh em luôn yêu thương, lo lắng, nhường nhịn nhau.
2. Kĩ năng : Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch.
3.Thái độ : GDKNS: Giáo dục HS biết tình anh em luôn yêu thương, lo lắng, nhường nhịn nhau.
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh : Hai anh em.
2.Học sinh : Sách Tiếng việt.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1.Bài cũ : (5’)
2. Dạy bài mới :(25) Giới thiệu bài.
- Trực quan : Tranh : Tranh vẽ cảnh gì ?
- Hoạt
Thứ 2 ngày 28 tháng 11 năm 2012
Toán: 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ.
I/ MỤC TIÊU :
1. Kiến thức : Giúp học sinh :
- •Vận dụng các kiến thức và kĩ năng thực hiện phép trừ có nhớ để tự tìm được cách thực hiện phép trừ dạng : 100 trừ đi một số có một chữ số hoặc có hai chữ số.
•- Thực hành tính trừ dạng “100 trừ đi một số” (trong đó có tính nhẩm với trường hợp 100 trừ đi một số tròn chục có hai chữ số, tính viết và giải bài toán).
2. Kĩ năng : Rèn làm tính nhanh, giải toán đúng chính xác.
3. Thái độ : Phát triển tư duy toán học cho học sinh.
II/ CHUẨN BỊ :
1. Giáo viên : Que tính
2. Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, nháp.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1. Bài cũ : (5’)
2. Dạy bài mới : (25’)Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ 100 - 36
a/ Phép trừ 100 – 36
Nêu vấn đề: Có 100 que tính, bớt đi 36 que tính.Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm thế nào ?
- Giáo viên viết bảng : 100 - 36
- Mời 1 em lên bảng thực hiện tính trừ. Lớp làm nháp.
- Em nêu cách đặt tính và tính ?
- Bắt đầu tính từ đâu ?
- Vậy 100 - 36 = ?
Viết bảng : 100 – 36 = 64
b/ Phép tính : 100 – 5 : Nêu vấn đề :
- Gọi 1 em lên đặt tính và nêu cách tính như trên.
- Ghi bảng : 100 – 5 = 95
Hoạt động 2 : Luyện tập .
Bài 1 :Tính
- Gọi 2 em lên bảng. Lớp tự làm.
- Nhận xét, cho điểm.
Bài 2 : Tính nhẩm (theo mẫu).
- Viết bảng :
Mẫu: 100 – 20 = ?
Nhẩm:10 chục – 2 chục = 8 chục.
Vậy:100 – 20 = 80
- Nhận xét, cho điểm.
Bài 3 : (giảm tải)
3. Củng cố : (5’)Khi đặt tính cột dọc phải chú ý gì ?
-Thực hiện bắt đầu từ đâu ?
- Nhận xét tiết học.
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Học bài.
- 100 trừ đi một số.
- Nghe và phân tích đề toán.
- 1 em nhắc lại bài toán.
- Thực hiện phép trừ 100 – 36
- 1 em lên đặt tính và tính.
- Nhiều em nhắc lại cách đặt tính và tính.
- 100 – 36 = 64.
- Nghe và phân tích đề toán.
- 1 em nhắc lại bài toán.
- Thực hiện phép trừ 100 - 5
- 1 em lên đặt tính và tính.
- Vậy 100 – 5 = 95
- HS yếu hoàn thành 3 phép tính.
- 2 em lên bảng làm, nêu cách thực hiện các phép tính.
100
- 4 -69
096 031
- Nhận xét.
- Dựa vào mẫu HS thi nhẩm nối tiếp.
- 1 em đọc đề.
- HS trả lời.
………………………………………………………………………………
Tập đọc : HAI ANH EM / (tiết 1.)
I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1. Kiến thức : Đọc.
- •Đọc trôi chảy toàn bài. Nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài.
- •Biết phân biệt lời kể chuyện với ý nghĩ của hai nhân vật (người em và người anh)
•Hiểu : Nghĩa các từ mới: công bằng, kì lạ. Hiểu được tình cảm của hai anh em. Hiểu ý nghĩa của câu chuyện. Câu chuyện ca ngợi tình anh em luôn yêu thương, lo lắng, nhường nhịn nhau.
2. Kĩ năng : Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch.
3.Thái độ : GDKNS: Giáo dục HS biết tình anh em luôn yêu thương, lo lắng, nhường nhịn nhau.
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh : Hai anh em.
2.Học sinh : Sách Tiếng việt.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1.Bài cũ : (5’)
2. Dạy bài mới :(25) Giới thiệu bài.
- Trực quan : Tranh : Tranh vẽ cảnh gì ?
- Hoạt
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất