Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Chương II. §1. Lũy thừa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Peach Mango
Ngày gửi: 08h:53' 26-11-2021
Dung lượng: 512.2 KB
Số lượt tải: 926
Nguồn:
Người gửi: Peach Mango
Ngày gửi: 08h:53' 26-11-2021
Dung lượng: 512.2 KB
Số lượt tải: 926
Số lượt thích:
0 người
GIẢI TÍCH 12
CHƯƠNG II. HÀM SỐ LŨY THỪA,
HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT
Tiết 22,23: BÀI 1. LŨY THỪA
A. Kiểm tra kiến thức cũ:
1. Nêu định nghĩa an với, nN* và nêu các tính chất của nó?
2. Áp dụng: Tính giá trị của biểu thức:
ĐN
Giải:
1.Định nghĩa an với, nN*:
* Các tính chất:
2. Áp dụng: Tính giá trị của biểu thức:
I. KHÁI NIỆM LŨY THỪA:
Cho nN*, khi đó:
1) Lũy thừa với số mũ nguyên:
* Với a 0, ta có:
* Với aR, ta có:
Chú ý:
* 00 và 0-n
không có nghĩa, còn
* Lũy thừa với số mũ nguyên có các tính chất tương tự như lũy thừa với số mũ nguyên dương.
a là cơ số
n là lũy thừa
BÀI 1 : LŨY THỪA
I. KHÁI NIỆM LŨY THỪA:
VD1: Tính giá trị của biểu thức:
BÀI 1 : LŨY THỪA
Nếu n lẻ phương trình có nghiệm duy nhất
với mọi số thực b
b) Nếu n chẵn:
+ Với b<0: PT vô nghiệm;
+ Với b = 0 : PT có 1 nghiệm x = 0;
+ Với b>0 PT có hai nghiệm đối nhau.
2) Phương trình xn = b:
BÀI 1 : LŨY THỪA
I. KHÁI NIỆM LŨY THỪA:
1) Lũy thừa với số mũ nguyên:
Vấn đề: Cho nN*. phương trình: an = b, đưa đến hai bài toán ngược nhau:
3) Căn bậc n:
Bài toán tính lũy thừa của một số
Bài toán lấy căn bậc n của một số
a. Khái niệm:
Cho bR, nN* (n2).
Số a được gọi là căn bậc n của số b an = b
BÀI 1 : LŨY THỪA
3) Căn bậc n:
a. Khái niệm:
Cho bR, nN* (n2).
Số a được gọi là căn bậc n của số b an = b
* Khi n – lẻ và bR:
Tồn tại duy nhất căn bậc n của b, KH:
* Khi n – chẵn và
b<0:không tồn tại căn bậc n của b
b>0:có 2 căn bậc n trái dấu
b=0:có 1 căn bậc n của b là số 0
BÀI 1 : LŨY THỪA
b) Tính chất của căn bậc n:
Ví dụ 2: Tính
Với n lẻ
Với n chẵn
BÀI 1 : LŨY THỪA
3) Căn bậc n:
a. Khái niệm:
4) Lũy thừa với số mũ hữu tỉ:
Lũy thừa của a với số mũ r là số ar xác định bởi
Ví dụ 3: Tính
BÀI 1 : LŨY THỪA
(Với a>0,n 2)
*Ví dụ 4: Rút gọn biểu thức
BÀI 1 : LŨY THỪA
* Đặc biệt:
*Ví dụ 4: Rút gọn biểu thức
BÀI 1 : LŨY THỪA
5) :Lũy thừa với số mũ vô tỷ
Định nghĩa
BÀI 1 : LŨY THỪA
Hoàn thành các công thức sau:
II. TÍNH CHẤT CỦA LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC:
TÍNH CHẤT
BÀI 1 : LŨY THỪA
Ví dụ 5: Rút gọn các biểu thức sau (a > 0)
BÀI 1 : LŨY THỪA
Câu 1. Giá trị của biểu thức là:
A. B. C. D.
Câu 2. Giá trị của biểu thức là:
A.10 B. 11 C.12 D.13
Câu 3. Giá trị của biểu thức là:
A. B. C. D.
LUYỆN TẬP LŨY THỪA
Câu 4. Giá trị của biểu thức là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
LUYỆN TẬP LŨY THỪA
Câu 7: Giá trị của biểu thức C = là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 5: Giá trị của biểu thức A =
Là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 6: Giá trị của biểu thức B=
Là: A. 0 B.1 C.2 D.3
Câu 8: Giá trị của biểu thức D = là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
LUYỆN TẬP LŨY THỪA
Câu 9: Rút gọn biểu thức A =
Ta được kết quả :
A. a + b B. b - a C. D.
LUYỆN TẬP LŨY THỪA
Câu 10: Rút gọn biểu thức
Ta được kết quả : A. a B. C. D.a.b
LUYỆN TẬP LŨY THỪA
Củng cố
*Lũy thừa với số mũ nguyên
*Lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Với aR, n N*
Ta có:
BÀI 1 : LŨY THỪA
TÍNH CHẤT CỦA LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC:
BÀI 1 : LŨY THỪA
Củng cố
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
1/ Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5 (SGK- trang 55, 56).
3/ Chuẩn bị bài kết tiếp: Hàm số lũy thừa
BÀI 1 : LŨY THỪA
3/ Bài tập về nhà:
1/ Tính giá trị biểu thức :
2/ Rút gọn các biểu thức sau:
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
1/ Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5 (SGK- trang 55, 56).
2/ Chuẩn bị bài kết tiếp: Hàm số lũy thừa
CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ
CHƯƠNG II. HÀM SỐ LŨY THỪA,
HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT
Tiết 22,23: BÀI 1. LŨY THỪA
A. Kiểm tra kiến thức cũ:
1. Nêu định nghĩa an với, nN* và nêu các tính chất của nó?
2. Áp dụng: Tính giá trị của biểu thức:
ĐN
Giải:
1.Định nghĩa an với, nN*:
* Các tính chất:
2. Áp dụng: Tính giá trị của biểu thức:
I. KHÁI NIỆM LŨY THỪA:
Cho nN*, khi đó:
1) Lũy thừa với số mũ nguyên:
* Với a 0, ta có:
* Với aR, ta có:
Chú ý:
* 00 và 0-n
không có nghĩa, còn
* Lũy thừa với số mũ nguyên có các tính chất tương tự như lũy thừa với số mũ nguyên dương.
a là cơ số
n là lũy thừa
BÀI 1 : LŨY THỪA
I. KHÁI NIỆM LŨY THỪA:
VD1: Tính giá trị của biểu thức:
BÀI 1 : LŨY THỪA
Nếu n lẻ phương trình có nghiệm duy nhất
với mọi số thực b
b) Nếu n chẵn:
+ Với b<0: PT vô nghiệm;
+ Với b = 0 : PT có 1 nghiệm x = 0;
+ Với b>0 PT có hai nghiệm đối nhau.
2) Phương trình xn = b:
BÀI 1 : LŨY THỪA
I. KHÁI NIỆM LŨY THỪA:
1) Lũy thừa với số mũ nguyên:
Vấn đề: Cho nN*. phương trình: an = b, đưa đến hai bài toán ngược nhau:
3) Căn bậc n:
Bài toán tính lũy thừa của một số
Bài toán lấy căn bậc n của một số
a. Khái niệm:
Cho bR, nN* (n2).
Số a được gọi là căn bậc n của số b an = b
BÀI 1 : LŨY THỪA
3) Căn bậc n:
a. Khái niệm:
Cho bR, nN* (n2).
Số a được gọi là căn bậc n của số b an = b
* Khi n – lẻ và bR:
Tồn tại duy nhất căn bậc n của b, KH:
* Khi n – chẵn và
b<0:không tồn tại căn bậc n của b
b>0:có 2 căn bậc n trái dấu
b=0:có 1 căn bậc n của b là số 0
BÀI 1 : LŨY THỪA
b) Tính chất của căn bậc n:
Ví dụ 2: Tính
Với n lẻ
Với n chẵn
BÀI 1 : LŨY THỪA
3) Căn bậc n:
a. Khái niệm:
4) Lũy thừa với số mũ hữu tỉ:
Lũy thừa của a với số mũ r là số ar xác định bởi
Ví dụ 3: Tính
BÀI 1 : LŨY THỪA
(Với a>0,n 2)
*Ví dụ 4: Rút gọn biểu thức
BÀI 1 : LŨY THỪA
* Đặc biệt:
*Ví dụ 4: Rút gọn biểu thức
BÀI 1 : LŨY THỪA
5) :Lũy thừa với số mũ vô tỷ
Định nghĩa
BÀI 1 : LŨY THỪA
Hoàn thành các công thức sau:
II. TÍNH CHẤT CỦA LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC:
TÍNH CHẤT
BÀI 1 : LŨY THỪA
Ví dụ 5: Rút gọn các biểu thức sau (a > 0)
BÀI 1 : LŨY THỪA
Câu 1. Giá trị của biểu thức là:
A. B. C. D.
Câu 2. Giá trị của biểu thức là:
A.10 B. 11 C.12 D.13
Câu 3. Giá trị của biểu thức là:
A. B. C. D.
LUYỆN TẬP LŨY THỪA
Câu 4. Giá trị của biểu thức là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
LUYỆN TẬP LŨY THỪA
Câu 7: Giá trị của biểu thức C = là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 5: Giá trị của biểu thức A =
Là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 6: Giá trị của biểu thức B=
Là: A. 0 B.1 C.2 D.3
Câu 8: Giá trị của biểu thức D = là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
LUYỆN TẬP LŨY THỪA
Câu 9: Rút gọn biểu thức A =
Ta được kết quả :
A. a + b B. b - a C. D.
LUYỆN TẬP LŨY THỪA
Câu 10: Rút gọn biểu thức
Ta được kết quả : A. a B. C. D.a.b
LUYỆN TẬP LŨY THỪA
Củng cố
*Lũy thừa với số mũ nguyên
*Lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Với aR, n N*
Ta có:
BÀI 1 : LŨY THỪA
TÍNH CHẤT CỦA LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC:
BÀI 1 : LŨY THỪA
Củng cố
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
1/ Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5 (SGK- trang 55, 56).
3/ Chuẩn bị bài kết tiếp: Hàm số lũy thừa
BÀI 1 : LŨY THỪA
3/ Bài tập về nhà:
1/ Tính giá trị biểu thức :
2/ Rút gọn các biểu thức sau:
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
1/ Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5 (SGK- trang 55, 56).
2/ Chuẩn bị bài kết tiếp: Hàm số lũy thừa
CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ
 






Các ý kiến mới nhất