Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chương II. §1. Lũy thừa

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Peach Mango
    Ngày gửi: 08h:53' 26-11-2021
    Dung lượng: 512.2 KB
    Số lượt tải: 926
    Số lượt thích: 0 người
    GIẢI TÍCH 12

    CHƯƠNG II. HÀM SỐ LŨY THỪA,
    HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT
    Tiết 22,23: BÀI 1. LŨY THỪA
    A. Kiểm tra kiến thức cũ:
    1. Nêu định nghĩa an với, nN* và nêu các tính chất của nó?
    2. Áp dụng: Tính giá trị của biểu thức:
    ĐN
    Giải:
    1.Định nghĩa an với, nN*:
    * Các tính chất:
    2. Áp dụng: Tính giá trị của biểu thức:
    I. KHÁI NIỆM LŨY THỪA:
    Cho nN*, khi đó:
    1) Lũy thừa với số mũ nguyên:
    * Với a  0, ta có:
    * Với aR, ta có:
    Chú ý:
    * 00 và 0-n
    không có nghĩa, còn
    * Lũy thừa với số mũ nguyên có các tính chất tương tự như lũy thừa với số mũ nguyên dương.
    a là cơ số
    n là lũy thừa
    BÀI 1 : LŨY THỪA
    I. KHÁI NIỆM LŨY THỪA:
    VD1: Tính giá trị của biểu thức:
    BÀI 1 : LŨY THỪA
    Nếu n lẻ phương trình có nghiệm duy nhất
    với mọi số thực b
    b) Nếu n chẵn:
    + Với b<0: PT vô nghiệm;
    + Với b = 0 : PT có 1 nghiệm x = 0;
    + Với b>0 PT có hai nghiệm đối nhau.
    2) Phương trình xn = b:
    BÀI 1 : LŨY THỪA
    I. KHÁI NIỆM LŨY THỪA:
    1) Lũy thừa với số mũ nguyên:
    Vấn đề: Cho nN*. phương trình: an = b, đưa đến hai bài toán ngược nhau:
    3) Căn bậc n:
    Bài toán tính lũy thừa của một số
    Bài toán lấy căn bậc n của một số
    a. Khái niệm:
    Cho bR, nN* (n2).
    Số a được gọi là căn bậc n của số b  an = b
    BÀI 1 : LŨY THỪA
    3) Căn bậc n:
    a. Khái niệm:
    Cho bR, nN* (n2).
    Số a được gọi là căn bậc n của số b  an = b
    * Khi n – lẻ và bR:
    Tồn tại duy nhất căn bậc n của b, KH:
    * Khi n – chẵn và
    b<0:không tồn tại căn bậc n của b
    b>0:có 2 căn bậc n trái dấu
    b=0:có 1 căn bậc n của b là số 0
    BÀI 1 : LŨY THỪA
    b) Tính chất của căn bậc n:
    Ví dụ 2: Tính
    Với n lẻ
    Với n chẵn
    BÀI 1 : LŨY THỪA
    3) Căn bậc n:
    a. Khái niệm:
    4) Lũy thừa với số mũ hữu tỉ:
    Lũy thừa của a với số mũ r là số ar xác định bởi
    Ví dụ 3: Tính
    BÀI 1 : LŨY THỪA
    (Với a>0,n 2)
    *Ví dụ 4: Rút gọn biểu thức
    BÀI 1 : LŨY THỪA
    * Đặc biệt:
    *Ví dụ 4: Rút gọn biểu thức
    BÀI 1 : LŨY THỪA
    5) :Lũy thừa với số mũ vô tỷ
    Định nghĩa
     
     
    BÀI 1 : LŨY THỪA
     
    Hoàn thành các công thức sau:
    II. TÍNH CHẤT CỦA LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC:
    TÍNH CHẤT
     
    BÀI 1 : LŨY THỪA
    Ví dụ 5: Rút gọn các biểu thức sau (a > 0)
    BÀI 1 : LŨY THỪA
    Câu 1. Giá trị của biểu thức là:

    A. B. C. D.
    Câu 2. Giá trị của biểu thức là:

    A.10 B. 11 C.12 D.13
    Câu 3. Giá trị của biểu thức là:


    A. B. C. D.
    LUYỆN TẬP LŨY THỪA
    Câu 4. Giá trị của biểu thức là:


    A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
    LUYỆN TẬP LŨY THỪA
    Câu 7: Giá trị của biểu thức C = là:

    A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
    Câu 5: Giá trị của biểu thức A =

    Là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
    Câu 6: Giá trị của biểu thức B=

    Là: A. 0 B.1 C.2 D.3
    Câu 8: Giá trị của biểu thức D = là:

    A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
    LUYỆN TẬP LŨY THỪA
    Câu 9: Rút gọn biểu thức A =

    Ta được kết quả :

    A. a + b B. b - a C. D.
    LUYỆN TẬP LŨY THỪA
    Câu 10: Rút gọn biểu thức


    Ta được kết quả : A. a B. C. D.a.b
    LUYỆN TẬP LŨY THỪA
    Củng cố
    *Lũy thừa với số mũ nguyên
    *Lũy thừa với số mũ hữu tỉ
    Với aR, n N*
    Ta có:
    BÀI 1 : LŨY THỪA
    TÍNH CHẤT CỦA LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC:
     
    BÀI 1 : LŨY THỪA
    Củng cố
    HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
    1/ Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5 (SGK- trang 55, 56).
    3/ Chuẩn bị bài kết tiếp: Hàm số lũy thừa
    BÀI 1 : LŨY THỪA
    3/ Bài tập về nhà:
    1/ Tính giá trị biểu thức :
    2/ Rút gọn các biểu thức sau:
    HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
    1/ Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5 (SGK- trang 55, 56).
    2/ Chuẩn bị bài kết tiếp: Hàm số lũy thừa
    CẢM ƠN
    QUÝ THẦY CÔ
     
    Gửi ý kiến