Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Luyen tap chuong 3 lien ket hoa hoc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Violet
    Người gửi: Trần Quang Diệu (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:17' 26-12-2012
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 857
    Số lượt thích: 0 người
    ????
    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ VÀ TOÀN THỂ CÁC EM HỌC SINH !
    ????
    1
    Trò chơi ô chữ
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    ĐA 1
    ĐA 2
    ĐA 3
    ĐA 4
    ĐA 5
    ĐA 6
    ĐA 7
    ĐA 8
    Câu 8: Các hạt cấu tạo nên hầu hết
    vỏ nguyên tử là hạt?
    Câu 7: Các nguyên tố có cùng số lớp electron được
    xếp thành một hàng, được gọi là gì?
    Câu 6: Tên nguyên tố có trong thành phần của H2SO4
    Câu 5: Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s2 là?
    Câu 4: Khí gì hấp thụ được tia tử ngoại của mặt trời
    và là lá chắn cho sự sống sinh sôi
    Câu 3 : Đây là hạt có trong hạt nhân của các
    nguyên tố hóa học.
    Câu 2 : Điền từ còn thiếu:
    Khi hình thành liên kết hóa học các phi kim
    Có xu hướng……… electron
    Câu 1 :Tên nguyên tố ở chu kì 3, nhóm VA?
    Tuần 13 Tiết 26

    LUYỆN TẬP:
    VỀ LIÊN KẾT HÓA HỌC
    I / So sánh liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.
    Giữa kim loại và phi kim điển hình.
    - Giữa phi kim - phi kim.
    - Giữa phi kim - H.
    Cho và nhận electron
    Góp chung các electron.
    Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
    Đôi electron
    chung không
    bị lệch về phía
    nguyên tử nào.
    Đôi electron
    chung lệch về
    phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
    Giống nhau:
    Tham gia liên kết để đạt cấu hình bền của khí hiếm.
    Khác nhau:
    A. KiẾN THỨC CẦN NẮM.
    II / Độ âm điện và liên kết hóa học.
    Từ 0,0 đến < 0,4
    Từ 0,4 đến < 1,7
    1,7
    Liên kết cộng hóa trị không cực.
    Liên kết cộng hóa trị có cực.
    Liên kết ion.
    Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa các nguyên tử bằng những cặp electron chung.
    Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa các nguyên tử
    Liên kết cộng hóa trị là liên kết trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về một nguyên tử.
    Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau.
    B. BÀI TẬP
    Câu 1: Chọn định nghĩa đúng nhất của liên kết cộng hóa trị .
    H2O
    CaO
    N2
    CO2
    B. BÀI TẬP
    Câu 2: Chất nào có liên kết ion?
    Những nguyên tử đã nhận electron.
    Những nguyên tử đã nhường electron.
    Những nguyên tử đã nhận thêm proton.
    Những nguyên tử trung hòa về điện.
    B.BÀI TẬP
    Câu 3: Ion dương là :
    CO2 ,HCl ,NH3 ,P2O5
    Na2O ,CO2
    HCl ,NH3, P2O5
    Na2O ,CO2 ,HCl ,NH3
    B. BÀI TẬP
    Câu 4: Trong các chất sau: Na2O ,CO2 ,HCl ,NH3
    P2O5 , dãy nào là hợp chất CHT có cực.
    B . BÀI TẬP
    Hai hạt nhân hút electron rất mạnh.
    Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron
    Mỗi nguyên tử đó nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau.
    Na → Na+ + 1e; Cl + 1e →Cl - ; Na+ + Cl- → NaCl
    Câu 5: Liên kết hoá học trong NaCl được hình thành là do:
    Câu 6: Câu nào đúng, câu nào sai
    B. BÀI TẬP
    Câu 7: Cho nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: 4s2. Ta xác định được?
    B. BÀI TẬP
    Câu 8: Câu nào đúng, câu nào sai khi nói về ion 8O2-
    Câu 9: Đúng hay sai
    Cho 2 nguyên tử có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản như sau:1s22s1 và 1s22s22p5.Khi tạo thành hợp chất hai nguyên tử này kết hợp nhau bằng liên kết ion.
    Câu 10: Đúng hay sai
    Cho độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự sau đây: H < Cl < O < F.Liên kết phân cực nhất là HCl.
    Câu 11: Viết phương trình biểu diễn sự hình thành của các ion sau từ những nguyên tử tương ứng.
    K  K+ Cl  Cl-
    Ca  Ca 2+ S  S2-
    Al Al 3+ N N3-
    Trả lời:
    K  K+ + 1e
    Ca  Ca 2+ + 2e
    Al  Al 3+ + 3e
    Cl + 1e  Cl-
    S + 2e  S2-
    N + 3e  N3-
    Xác định số proton, số e trong các nguyên tử và ion sau:
    19K, 19K+, 20Ca, 20Ca2+, 18Ar, 16S, 16S2-, 7N, 7N3-
    Trả lời
    Câu 12:
    19
    19
    19
    18
    20
    20
    20
    18
    18
    18
    16
    16
    16
    18
    7
    7
    7
    10
    Câu 13 : X, A, Z là những nguyên tử có điện tích hạt nhân là 9, 19, 8.
    Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố đó.
    Dự đoán liên kết hóa học có thể có giữa các cặp X và A, A và Z, X và Z.
    Trả lời:
    a) 9X : 1s22s22p5 ( PK)
    19A: 1s22s22p63s23p64s1( KL)
    8Z: 1s22s22p4 (PK)
    b) X – A : Liên kết ion.
    A – Z : Liên kết ion.
    X – Z : liên kết cộng hóa trị có cực.
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
    Đọc thêm bài: Tinh thể nguyên tử và tinh thể phân tử và so sánh với tinh thể ion ( bài 12).
    Chuẩn bị bài 15 : HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA.
    Cách xác định hóa trị trong hợp chất ion và trong hợp chất cộng hóa trị.
    Các quy tắc xác định số oxi hóa.
    Cách viết số oxi hóa.
     
    Gửi ý kiến