Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    luyen tap Lien ket cong hoa tri

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Violet
    Người gửi: Trần Quang Diệu (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:17' 26-12-2012
    Dung lượng: 676.5 KB
    Số lượt tải: 310
    Số lượt thích: 0 người
    1
    TIẾT 26
    LUYỆN TẬP:
    LIÊN KẾT HÓA HỌC
    2
    A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
    I. So sánh liên kết ion và liên kết cộng hóa trị
    * Giống nhau:
    Các nguyên tử liên kết với nhau để đạt được cấu
    hình bền của nguyên tử khí hiếm gần nó nhất.
    * Khác nhau:
    - Liên kết ion: Có sự cho và nhận (e)
    - Liên kết cộng hóa trị: Có sự góp (e) dùng chung
    3
    Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
    Liên kết cộng hoá trị là liên kết được tạo nên giữa giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
    Cặp Electron dùng chung không bị lệch về phía nguyên tử nào
    Cặp Electron dùng chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
    Cho và nhận Electron
    Từ 0,0 đến < 0,4
    Từ 0,4 đến < 1,7
    ≥1,7
    Bền
    Bền
    4
    LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
    Liên kết cộng hóa trị không cực

    - VD: H2 , N2
    - Đôi (e) chung không lệch về nguyên tử nào
    Liên kết cộng hóa trị có cực

    - VD: HCl, H2O
    - Đôi (e) chung lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
    5
    B - BÀI TẬP
    6
    Bài 3:
    Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các chất sau đây: O2; NH3, CH4. Nhận xét phân tử nào phân cực mạnh nhất.
    Đáp án
    7
    BÀI 1
    a/ Viết phương trình biểu diễn sự hình thành các ion sau:
    Na Na+
    Mg Mg2+
    Cl Cl-
    S S2-
    b/ Viết cấu hình (e) của Na+ , Mg2+ ; Cl- ; S2- và nhận xét về cấu hình của các ion trên
    Na(z=11); Mg(z=12); Cl(z=17); S(z=16).
    ĐÁP ÁN
    8
    BÀI 2
    Xác định loại liên kết trong các phân tử sau:
    HCl, KBr, CH4 , Cl2O7 .

    Biết giá trị độ âm điện của H = 2,2 ; Cl = 3,16 K = 0,82 ; O = 3,44 ; C = 2,55; Br = 2,96
    0 đến < 0,4
    0,4 đến < 1,7
    >= 1,7
    Đáp án
    9
    BÀI 1
    a/ Na Na+ + 1e
    Mg Mg2+ + 2e
    Cl + 1e Cl-
    S + 2e S2-
    b/ Cấu hình (e) của ion Na+ , Mg2+ : 1s22s22p6
    Cấu hình (e) của ion Cl- ; S2- : 1s22s22p63s23p6

    10
    BÀI 2
    *HCl:
    = 3,16 – 2,2 = 0,96
    Liên kết CHT có cực.
    *KBr:
    = 2,96 – 0,82 = 2,14
    Liên kết ion
    *CH4 :
    = 2,55 – 2,2 = 0,35
    *Cl2O7: = 3,44 – 3,16 = 0,28
    Liên kết CHT không cực
    0 đến < 0,4
    0,4 đến < 1,7
    >= 1,7
    11
    C
    H
    H
    H
    H
    Bài 3
    12
    Bài 4:
    Cho cation M2+ và anion A2- đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 . Hãy xác định vị trí của M và A trong bảng tuần hoàn
    Đáp án
    13
    M2+: 1s22s22p6
    M : 1s22s22p63s2.
    M ở chu kì 3; nhóm IIA
    A2-: 1s22s22p6
    A: 1s22s22p4
    A ở chu kì 2 ; nhóm VIA
    Bài 4
    14
    BÀI TẬP VỀ NHÀ
    Ôn tập các qui tắc xác định số oxi hóa.
    Xác định điện hóa trị, công hóa trị và số oxi hóa của các nguyên tố trong các chất sau. Em có nhận xét gì về kết quả đó
    15
    cảm ơn các thầy, cô và các em đã theo dõi
    16
    Natri và Clo
    11+
    17+
    Na+
    Cl-
    +
    -
    Hút
    Liên kết ion được tạo thành (NaCl)
    17
    Magie và Oxy
    12+
    8+
    Mg2+
    O2-
    2+
    2-
    Hút
    Liên kết ion được tạo thành (MgO)
    18
    H
    H2
    H
    19
    H2O
    H
    H
    O
     
    Gửi ý kiến