Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bai 21 luyen tap tinh chat kim loai

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Violet
    Người gửi: Trần Quang Diệu (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:07' 26-12-2012
    Dung lượng: 996.5 KB
    Số lượt tải: 192
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 21
    LUYỆN TẬP
    TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI
    I-NHỮNG KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    TÍNH CHẤT CHUNG CỦA KIM LOẠI
    CẶP OXI HÓA- KHỬ CỦA KIM LOẠI
    PIN ĐIỆN HÓA
    DÃY THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI
    1-TÍNH CHẤT CHUNG CỦA KIM LOẠI
    Tính chất vật lí
    tính chất
    vật lí chung do
    Các Electron tự
    do trong kim loaị
    gây ra
    Tính dẻo
    Tính dẫn nhiệt
    Tính dẫn điện
    Ag,Cu,Au,Al,Fe
    Ánh kim
    B-TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG

    TÍNH KHỬ
    M Mn+ + ne
    Tác dụng với H2O
    Tác dụng với
    phi kim
    Tác dụng
    Với axit
    HCl,H2SO4loãng
    H+ bị khử
    H2SO4, HNO3 đặc, nguội
    Al,Fe,Cr thụ động
    S+6, N+5 bị khử
    Tác dụng
    Dd muối
    2-Dãy điện hóa của kim loại
    Mn+ + ne M
    K+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+
    K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb

    H+ Cu2+ Ag+ Au3+
    H Cu Ag Au
    Tính oxi hóa của ion kim loại tăng dần
    Tính khử của nguyên tử kim loại giảm dần
    Xét chiều phản ứng: Cu2+ Ag+
    Cu Ag
    3-Pin điện hóa
    Pin điện hóa tạo bởi 2 cặp oxi hóa - khử:
    -Ở cực âm(anot)xảy ra sự oxi hóa chất khử
    Ở cực dương (catot)xảy ra sự khử chất oxi hóa
    Suất điện động của pin EO(pin) = Eo(+) - Eo(-)
    Ví dụ pin điện hóa Zn(-) – Cu(+)


    II-BÀI TẬP 1
    Phản ứng hóa học xảy ra trong
    pin điện hóa Cr-Cu
    2Cr + 3Cu+2 → 2Cr3+ + 3Cu
    Biết EoCu2+/Cu = + 0,34 V ; EoCr3+/Cr = -0,74 V
    Eo của pin điện hóa là
    A.0,40 V
    B. 1,08 V
    C.1,25 V
    D. 2,5 V
    II-BÀI TẬP 2
    Cho các kim loại Ag, Al, Fe, Cu lần lượt tác dụng với axit HCl, HNO3 đặc nguội. Số phản ứng có thể xảy ra là
    A. 2
    B. 3
    C. 4
    D. 6
    II-BÀI TẬP 3
    Cho lần lượt từng kim loại Fe, Cu, Ag tác dụng với các dung dịch muối Fe(NO3)3, CuSO4, AgNO3 dư. Số phản ứng hóa học tối đa có thể xảy ra là(cho thứ tự cặp oxi hóa khử: Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+, Ag+/Ag
    2
    3
    4
    5
    II- BÀI TẬP 4
    Nhúng một thanh Mg vào 200ml dung dịch Fe(NO3)3 1M, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 0,8g. Số gam Mg đã tan vào dung dịch là
    1,4 g
    4,8g
    8,4g
    4,1g
    PHƯƠNG PHÁP KHỐI LƯỢNG TĂNG GIẢM
    Mg + 2Fe(NO3)3 → Mg(NO3)2 +2Fe(NO3)2
    1mol 2mol m giảm 24g
    Mg + Fe(NO3)2 → Mg(NO3)2 + Fe
    1mol 1mol m tăng (56-24) = 32g
    nFe(NO3)3 = 1.0,2 = 0,2mol → n Mg = 0,1mol
    Gọi a = nMg tham gia phản ứng (2)
    m tăng 0,8g = 32a - 0,1.24
    a = (0,8+ 0,2.24):32 = 0,1mol
    m Mg = 24(0,1 + 0,1) = 4,8g
    BÀI TẬP 5
    Cho 4,875gam một kim loại M hóa trị II tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12lit khí NO duy nhất (đktc). Kim loại M là
    Zn
    Mg
    Ni
    Cu
    Phương pháp bảo toàn electron tổng e cho = tổng e nhận
    Cho e: M M2+ + 2e
    Nhận e: N+5 + 3e N+2
    Tổng e cho = Tổng e nhận
    4,875 . 2 = 1,12 .3
    M 22,4
    M = 65 là Zn
    Cho 16,2 gam kim loại M có hoá trị n tác dụng với 0,15 mol O2. Chất rắn thu được sau phản ứng đem hoà tan vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít H2 ở đktc.Kim loại M là
    A.Fe
    B.Al
    C.Ca
    D.Mg
    Bài tập 6
    BÀI GIẢI 6
    Cho e: M Mn+ + ne
    Nhận e: O2 + 4e 2O2-
    2H+ + 2e H2
    Tổng e cho = Tổng e nhận
    16,2 .n 13,44 . 2 + 0,15.4
    M 22,4
    M = 9n n=3; M = 27 là Al
    Bài 7
    Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Fe và Mg trong dung dịch HCI thu được 1 gam khí H2. khi cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan ?
    A. 54,5 gam
    B. 55,5 gam
    C. 56,5 gam
    D. 57,5 gam
    Phương pháp bảo toàn khối lượng
    Tổng khối lượng các chất phản ứng bằng tổng khối lượng chất tạo thành
    m muối = m kim loại + m Cl-
    n Cl- = n HCl = 2n H2 = 1 mol
    Ta có m muối = 20 + 35,5 = 55,5 gam
    BÀI TẬP 8
    Để khử hoàn toàn 45 g hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lít CO (đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là
    A. 39 g
    B. 38 g
    C. 24 g
    D. 42 g
    GIẢI BÀI 8
    n CO = n CO2 = 8,4 / 22,4 = 0,375 mol
    m chất rắn pư + mCO = m sau pư + mCO2
    45 + 0,375 . 28 = m + 44 . 0,375
    m = 39 (g)
    BÀI HỌC CỦA
    CHÚNG TA KẾT
    THÚC Ở ĐÂY!!☺
    Cảm ơn các thầy cô giáo, các em học sinh đã chú ý theo dõi!
    THE END
     
    Gửi ý kiến