Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    70 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    LUYỆN THI TOEFL -NGỮ PHÁP TỔNG HỢP

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 18h:38' 27-01-2012
    Dung lượng: 648.6 KB
    Số lượt tải: 593
    Số lượt thích: 0 người











    FOR MOR INFORMATION, PLEASE CONTACT
    HTTP://HOCTIENGANH.INFO


    1. Chủ ngữ (subject). 7
     1.1 Danh từ đếm được và không đếm được.
     1.2 Quán từ a (an) và the
     1.3 Cách sử dụng Other và another.
     1.4 Cách sử dụng litter/ a litter, few/ a few
     1.5 Sở hữu cách
     1.6 Some, any
    2. Động từ ( verb)
     2.1 Hiện tại (present)
    2.1.1 Hiệntại đơn giản (simple present)
    2.1.2 Hiện tại tiếp diễn (present progressive)
    2.1.3 Present perfect ( hiện tại hoàn thành)
    2.1.4 Hiện tại hoàn thành tiếp diễn ( preset perfect progressive)
     2.2 Quá khứ ( Past)
    2.2.1 Quá khứ đơn giản (simple past)
    2.2.2 Quá khứ tiếp diễn (Past progresive).
    2.2.3 Quá khứ hoàn thành (past perfect).
    2.2.4 Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (past perfect progressive).
     2.3 Tương lai
    2.3.1 Tương lai đơn giản (simple future)


    2


    TiÕng  Anh  c¬  b¶n


    2.3.2 Tương lai tiếp diễn ( future progressive)
    2.3.3 Tương lai hoàn thành (future perfect)
    3. Sự hoà hợp giữa chủ ngữ và động từ.
     3.1 Chủ ngữ đứng tách khỏi động từ.
     3.2 Các danh từ luôn đòi hỏi động từ và đại từ số it.
     3.3 Cách sử dụng none, no
     3.4 Cách sử dụng cấu trúc either ... or và neither ... nor.
     3.5 Các danh từ tập thể
     3.6 Cách sử dụng A number of/ the number of
     3.7 Các danh từ luôn dùng ở số nhiều.
     3.8 Cách dùng các thành ngữ There is, there are
    4. Đại từ
     4.1  Đại từ nhân xưng chủ ngữ (Subject pronoun)
     4.2  Đại từ nhân xưng tân ngữ
     4.3 Tính từ sở hữu
     4.4  Đại từ sở hữu
     4.5  Đại từ phản thân (reflexive pronoun)
    5. Động từ dùng làm tân ngữ
     5.1  Động từ nguyên thể làm tân ngữ
     5.2 Ving dùng làm tân ngữ
     5.3 3 động từ đặc biệt
     5.4 Các động từ đứng đằng sau giới từ
     5.5 Vấn đề đại từ đi trước động từ nguyên thể hoặc Ving làm tân ngữ.
    6. Cách sử dụng động từ bán khiếm khuyết need và dare




    Kh«ng  häc  -  kh«ng  biÕt.  Häc  råi  -  sÏ  biÕt
    



    3





     6.1 need
     6.2 Dare
    7. Cách dùng động từ to be + infinitive
    8. Câu hỏi
     8.1 Câu hỏi yes và no
     8.2 Câu hỏi thông báo
    8.2.1 who và what làm chủ ngữ.
    8.2.2 Whom và what là tân ngữ của câu hỏi
    8.2.3 Câu hỏi dành cho các bổ ngữ (when, where, why, how)
     8.3 Câu hỏi gián tiếp (embedded questions)
     8.4 Câu hỏi có đuôi
    9. Lối nói phụ hoạ khẳng định và phủ định.
     9.1 Lối nói phụ  hoạ khẳng định.
     9.2 Lối nói phụ hoạ phủ định
    10.  Câu phủ định
    11.  Mệnh lệnh thức
     11.1 Mệnh lệnh thức trực tiếp.
     11.2 Mệnh lệnh thức gián tiếp.
    12.  Động từ khiếm khuyết.
     12.1 Diễn đạt thời tương lai.
     12.2 Diễn đạt câu điều kiện.
    12.2.1 Điều kiện có thể thực hiện được ở thời hiện tại.
    12.2.2 Điều kiện không thể thực hiện được ở thời hiện tại.
    12.2.3 Điều kiện không thể thực hiện được ở thời quá khứ.



    4


    TiÕng  Anh  c¬  b¶n


    12.2.4 Các cách dùng đặc biệt của Will, would và sould trong 
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓