Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 20. Mở đầu về hoá học hữu cơ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Văn Giáp
    Ngày gửi: 23h:33' 01-01-2016
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 519
    Số lượt thích: 0 người
    Chương 4
    ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
    CHƯƠNG 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ
    I. Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ
    TỔ TỰ NHIÊN - TRƯỜNG THPT LONG CHÂU SA
    C2H5OH
    CH3COOH
    C12H22O11
    CCl4
    Những hợp chất hữu cơ này có điểm chung gì về thành phần nguyên tố ?
    Hợp chất hữu cơ là gì?
    ( CH2-CH2 )n
    CHƯƠNG 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ
    I. Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ
    A. C2H5OH; C2H7N; CaCO3
    C. C2H4; CO ; CCl4
    B. C6H6; CH3COOH ; C6H12O6
    VD: Dãy chất nào dưới đây đều là hợp chất
    hữu cơ ?
    D. CH3COOH; CO2 ; C6H12O6
    CHƯƠNG 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ
    I. Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ
    - Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon
    ( trừ CO, CO2, muối cacbonat R(HCO3)n , R2(CO3)n, xianua(NaCN,…) , cacbua(CaC2 ….)
    - Hóa học hữu cơ là ngành hóa học nghiên cứu các hợp chất hữu cơ.
    II. Phân loại hợp chất hữu cơ
    Hợp chất hữu cơ thường được phân loại dựa vào đặc điểm nào ?
    - Dựa vào thành phần nguyên tố
    CHƯƠNG 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ
    TỔ TỰ NHIÊN - TRƯỜNG THPT LONG CHÂU SA
    CH4 ;
    C2H4 ;
    C6H6 ;
    C2H5OH;
    CH3COOH;
    CH3Cl
    Chỉ chứa hai nguyên tố C và H
    Ngoài nguyên tố C,H còn có O,Cl
    Cho các hợp chất hữu cơ sau:
    Hiđrocacbon
    Dẫn xuất của hiđrocacbon
    Hãy nhận xét thành phần nguyên tố của các hợp chất trong nhóm (1) và nhóm (2). Từ đó cho biết chúng thuộc loại hợp chất hữu cơ gì ?
    (1)
    (2)
    II. Phân loại hợp chất hữu cơ
    - Dựa vào thành phần nguyên tố
    Hợp chất hữu cơ
    Hiđrocacbon
    Dẫn xuất của hiđrocacbon
    ( Chỉ chứa C,H )
    (Ngoài C,H còn chứa O,N,Cl,S..)
    CHƯƠNG 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ
    Metan
    Etilen
    Axetilen
    Benzen
    (Hiđrocacbon no)
    (Hiđrocacbon không no)
    (Hiđrocacbon thơm)
    (Mạch vòng)
    (Mạch hở)
    Ancol
    Axit
    Dẫn xuất
    halogen
    CH3OH
    CH3COOH
    CH3Cl
    CH3CHO
    Andehit
    Cl
    OH
    COOH
    CHO
    MỘT SỐ DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON
    Nhóm chức
    II. Phân loại hợp chất hữu cơ
    - Dựa vào thành phần nguyên tố
    Hợp chất hữu cơ
    Hiđrocacbon
    Dẫn xuất của hiđrocacbon
    ( Chỉ chứa C,H )
    (Ngoài C,H còn chứa O,N,Cl,S..)
    Hiđro
    cacbon
    no
    Hiđro
    cacbon
    không
    no
    Hiđro
    cacbon
    thơm
    Dẫn
    xuất
    halo
    gen
    Ancol,
    phenol,
    ete
    Anđehit
    xeton
    Amin,
    nitro
    Hợp
    chất
    tạp
    chức,
    polime
    Axit,
    este
    III. Đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ
    Đặc điểm cấu tạo
    Tính chất vật lý
    Tính chất hóa học
    - Chủ yếu là liên kết cộng hóa trị
    - Thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp ( dễ bay hơi )
    - Phần lớn không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
    - Thường kém bền với nhiệt, dễ cháy
    - Phản ứng hóa học của hợp chất hữu cơ thường xảy ra………, theo……… hướng khác nhau trong cùng điều kiện, tạo ra………….sản phẩm
    chậm
    nhiều
    hỗn hợp
    Thùng chứa nhiên liệu của nhà máy xăng dầu đã phát nổ,bốc cháy.
    QUI TRÌNH NẤU RƯỢU GẠO
    Rắc men
    Lên men rượu
    Chưng cất rượu
    IV. Sơ lược về phân tích nguyên tố
    1) Phân tích định tính
    a) Mục đích:
    Xác định nguyên tố có trong hợp chất hữu cơ
    CHƯƠNG 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ
    TỔ TỰ NHIÊN - TRƯỜNG THPT LONG CHÂU SA
    Hỗn hợp glucozo
    và CuO
    Bông trộn CuSO4 khan
    ( màu trắng)
    dd Ca(OH)2
    Thí nghiệm: Xác định định tính C,H có trong glucozo
    Màu trắng chuyển
    sang màu xanh
    bị vẩn đục
    THÍ NGHIỆM
    Màu trắng chuyển sang
    màu xanh
    bị vẩn đục
    CuSO4 + 5H2O CuSO4.5H2O
    ( trắng) ( xanh)
    CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
    Glucozo CO2 + H2O
    + CuO, t0
    Trong phân tử glucozơ có nguyên tố C và H
    Hỗn hợp glucozo và CuO
    b) Nguyên tắc:
    Chuyển các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản
    Sau đó nhận biết chúng bằng các phản ứng đặc trưng.
    IV. Sơ lược về phân tích nguyên tố
    1) Phân tích định tính
    c) Phương pháp tiến hành:
    SP cháy có H2O
    dd Ca(OH)2
    CaCO3 (bị vẩn đục)
    CuSO4 .5H2O
    (hóa xanh)
    CuSO4 khan
    (trắng)
    + CuO, to
    Sản phẩm cháy
    SP cháy có CO2
    Quỳ tím
    ẩm
    hóa xanh
    SP cháy
    có NH3
    IV. Sơ lược về phân tích nguyên tố
    1) Phân tích định tính
    2) Phân tích định lượng
    CHƯƠNG 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ
    a (gam) hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N
    CO2 + H2O + N2
    dd KOH
    N2
    H2SO4 đặc
    CO2+H2O+N2
    CO2 + N2
    m bình tăng =
    m bình tăng =
    + CuO, to
    Tìm mH
    Tìm mC
    Tìm mN
    %H
    %C
    %N
    * Phương pháp tiến hành
    Nếu dẫn sản phẩm cháy chỉ qua bình đựng dd KOH thì khối lượng của bình thay đổi như thế nào ?
    CO2+H2O+N2
    dd KOH
    m bình tăng =
    CHƯƠNG 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ
    VI. HÓA TRỊ CÁC NGUYÊN TỐ TRONG HCHC
    Các bon có hóa trị IV
    Hidro có hóa trị I
    Oxi có hóa trị II
    Nito thường có hóa trị III hoặc V
    Các Halogel(F, Cl, Br, I) thường có hóa trị I.
    - Do 1 cặp electron chung tạo nên
    c
    H
    |
    H?C? H
    |
    H
    Liên kết σ
    VII. LIÊN KẾT HÓA HỌC TRONG HCHC
    - Được biểu diễn bằng 1 gạch nối giữa 2 nguyên tử
    - Là loại liên kết bền vững
    1. Liên kết đơn
    (liên kết σ)
    Sự tạo thành liên kết đơn trong phân tử CH4
    c
    c
    H2C = CH2
    Liên kết π
    Liên kết σ
    VII. LIÊN KẾT HÓA HỌC TRONG HCHC
    2. Liên kết đôi
    Sự tạo thành liên kết đôi trong phân tử C2H4
    - Do 2 cặp electron chung tạo nên
    - Được biểu diễn bằng 2 gạch nối giữa 2 nguyên tử
    - Gồm 1 liên kết б bền và 1 liên kết π kém bền
     Bốn nguyên tử H liên kết với 2 nguyên tử cacbon có liên kết đôi nằm trong cùng một mặt phẳng của 2 nguyên tử cacbon đó
    c
    c
    H C C H
    Liên kết π
    Liên kết σ
    VII. LIÊN KẾT HÓA HỌC TRONG HCHC
    3. Liên kết ba
    Sự tạo thành liên kết ba trong phân tử C2H2
    - Do 3 cặp electron chung tạo nên
    - Được biểu diễn bằng 3 gạch nối giữa 2 nguyên tử
    - Gồm 1 liên kết б bền và 2 liên kết π kém bền
     Hai nguyên tử H liên kết với 2 nguyên tử cacbon có liên kết ba nằm trên đường thẳng nối 2 nguyên tử cacbon có liên kết ba đó.
    VII. LIÊN KẾT HÓA HỌC TRONG HCHC
    VD 1: Chất CH3-CH2-CH3 có số liên kết π và ϭ lần lượt là?
    0 và 8 B. 0 và 10
    C. 1 và 8 D. 1 và 10
    VD 2: Chất CH2=CH-CH=CH2 có số liên kết π và ϭ lần lượt là?
    2 và 9 B. 2 và 11
    C. 1 và 9 D. 1 và 11
    VD 3: Chất CH2=CH-C≡CH có số liên kết π và ϭ lần lượt là?
    2 và 9 B. 2 và 7
    C. 3 và 9 D. 3 và 7
    VD 4: Tính tổng số liên kết, liên kết  trong các chất có CTCT như sau:
    CH≡ CCH2CH3 (A)
    CH2=C=C=CH2 (B)
    CHCC≡CH (C)
    (D)
    A: 9 liên kết  và 2 liê kết 
    B: 7 liên kết , 3 liên kết 
    C: 5 liên kết , 4 liên kết 
    D: 12 liên kết , 3 liên kết 
    VII. LIÊN KẾT HÓA HỌC TRONG HCHC
    CTCT thu gọn và gọn nhất
    CTCT khai triển

    CH3
    CH3
    CH
    CH3
    hoặc
    CH3
    CH
    CH
    CH2
    CH3
    hoặc
    CH3
    CH2
    CH2
    OH
    hoặc
    OH
    VIII. CÔNG THỨC CẤU TẠO
    Gồm: CTCT triển khai, CTCT thu gọn và CTCT gọn nhất
    VIII. CÔNG THỨC CẤU TẠO
    IX. CÔNG THỨC TÍNH SỐ LIÊN KẾT π VÀ SỐ VÒNG(HAY ĐỘ BẤT BÃO HÒA ∆)
    * Cho HCHC A có công thức: CxHyOzNtXu (X là halogen: F, Cl, Br, I)
    Ta có: ∆ =
    2x + t +2 – y- u
    2
    * Lưu ý: 1 liên kết đôi có 1 π => 1π tương đương 1 vòng đơn.
    1 liên kết 3 có 2 π
    VD 1: C4H10 có ∆ = 0 => 0 liên kết π => chỉ có liên kết đơn.
    VD 2: C4H8 có ∆ = 1 => 1 liên kết π => có 1 liên kết đôi hoặc 1 vòng.
    IX. CÔNG THỨC TÍNH SỐ LIÊN KẾT π VÀ SỐ VÒNG(HAY ĐỘ BẤT BÃO HÒA ∆)
    VD 3: C4H6 có ∆ = 2 => 2 liên kết π => có 2 liên kết đôi hoặc 2 vòng hoặc 1 liên kết 3.
    Gợi ý:
    CH2 =C=CH-CH2 ; CH2= CH-CH=CH2;

    CH ≡ C- CH2 –CH3
    VD 4: C3H8O có ∆ = 0 => 0 liên kết π => chỉ có liên kết đơn.
    Gợi ý:
    CH3- CH-CH3
    CH3-CH2-O-CH3
    OH
    CH3-CH2-CH2-OH ;
    X. ẹong ủaỳng - ẹong phaõn
    1. Đồng đẳng:
    a. Ví dụ
    VD1: Dãy đồng đẳng của metan gồm: CH4, C2H6, C3H8, . , có cấu tạo và tính chất tương tự nhau.
    =>TQ: CnH2n+2
    Đồng đẳng là hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhung phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm -CH2- (metylen).
    Nhi?u ch?t đồng đẳng h?p thành dãy đồng đẳng.
    b. Khái niệm
    X. ẹong ủaỳng - ẹong phaõn
    VD2: Dãy đồng đẳng ancol metylic gồm:
    CH3OH, C2H5OH, C3H7OH, .. ,CnH2n+1OH có cấu tạo và tính chất tương tự nhau.
    =>TQ: CnH2n+1OH
    X. ẹong ủaỳng - ẹong phaõn
    2. Đồng phân:
    VD 1: C4H10 có các CTCT:
    CH3 - CH2 - CH2 - CH3
    => C4H10 có 2 đồng phân.
    a, Khái niệm
    Vậy, đồng phân là những chất có cùng CTPT nhưng khác nhau về CTCT.

    Đồng phân là gì?
    X. ẹong ủaỳng - ẹong phaõn
    VD 2: C5H12 có bao nhiêu đồng phân?
    CH3 - CH2 - CH2 - CH2 - CH3
    => C5H12 có 3 đồng phân.
    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
    Giải:
    X. ẹong ủaỳng - ẹong phaõn
    b, Phân loại
    X. ẹong ủaỳng - ẹong phaõn
    * Đồng phân cấu tạo:
    VD 1: C4H10 có 2 đồng phân:
    CH3 - CH2 - CH2 - CH3
    => Mạch thẳng
    => Mạch nhánh
    * Đồng phân c?u t?o:
    VD 2: C5H12 có 3 đồng phân:
    CH3 - CH2 - CH2 - CH2 - CH3
    => Mạch thẳng
    * Đồng phân c?u t?o:
    => Mạch nhánh
    * Đồng phân c?u t?o:
    VD 4: C3H8O có 3 đồng phân:
    CH3CH2CH2-OH => Ancol mạch thẳng
    CH3- CH – CH3 => Đồng phân vị trí nhóm OH ancol
    OH
    CH3-CH2-O-CH3 => Đồng phân chức ete
    1
    2
    * Đồng phân c?u t?o:
    VD 3: C4H8 có 5 đồng phân cấu tạo:
    CH2=CH-CH2-CH3
    CH2=C-CH3
    CH3
    CH3CH=CHCH3
    CH3
    1
    1
    2
    1
    => Mạch thẳng
    => Mạch nhánh
    => Vị trí liên kết đôi
    Mạch vòng
    * Đồng phân hình h?c Cis - Trans(d?ng phn l?p th?):
    Điều kiện để có đồng phân Cis – Trans:
    Chất đó phải có ít nhất 1 liên kết đôi hoặc vòng kém bền.
    2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử cùng liên kết với một Cacbon có nối đôi phải khác nhau.
    VD 1: Xét CH3 - CH = CH – CH3 có đp Cis - Trans
    C = C
    H
    CH3
    H
    CH3
    C = C
    H
    CH3
    CH3
    H




    Đồng phân Cis
    Đồng phân Trans
    * Đồng phân hình h?c Cis - Trans(d?ng phn l?p th?):
    LƯU Ý:
    Hai nhóm lớn cùng phía so với mặt phẳng chứa nối đôi là đồng phân Cis.
    Hai nhóm lớn chéo nhau qua mặt phẳng chứa nối đôi là đồng phân Trans.
    C = C
    H
    CH3
    H
    C2H5
    C = C
    H
    CH3
    C2H5
    H




    Đồng phân Cis
    Đồng phân Trans
    * Đồng phân hình h?c Cis - Trans(d?ng phn l?p th?):
    Điều kiện để có đồng phân Cis – Trans:
    Chất đó phải có ít nhất 1 liên kết đôi hoặc vòng kém bền.
    2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử cùng liên kết với một Cacbon có nối đôi phải khác nhau.
    VD 2: Xét CH2 = CH2
    C = C
    H
    H
    H
    H


    => Không có đp Cis - Trans
    * Đồng phân hình h?c Cis - Trans(d?ng phn l?p th?):
    Điều kiện để có đồng phân Cis – Trans:
    Chất đó phải có ít nhất 1 liên kết đôi hoặc vòng kém bền.
    2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử cùng liên kết với một Cacbon có nối đôi phải khác nhau.
    VD 3: Xét CH2 = CH- CH3
    C = C
    H
    H
    H
    CH3


    => Không có đp Cis - Trans
    VD 4: Cho các chất sau:
    CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3, CH3-C(CH3)=CH-CH3, CH2=CH-CH2-CH=CH2. Số chất có đồng phân hình học là
    3. B. 2. C. 1. D. 4.
    Đề thi TSĐHCĐ khối A 2008
    * Đồng phân hình h?c Cis - Trans(d?ng phn l?p th?):
    VD 5: Cho các chất sau:
    CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH2-CH=C(CH3)2;
    CH3-CH=CH-CH=CH2; CH3-CH=CH2; CH3-CH=CH-COOH. Số chất có đồng phân hình học là
    4. B. 3. C. 2. D. 1.
    Đề thi TSCĐ 2009
    * TÊN MỘT SỐ HĐC CẦN NHỚ:
    * M?t s? g?c Hidrocacbon thu?ng g?p:

     
    Gửi ý kiến