Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 20. Mở đầu về hoá học hữu cơ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm, biên soạn
    Người gửi: Hà Nga
    Ngày gửi: 07h:29' 08-12-2015
    Dung lượng: 858.1 KB
    Số lượt tải: 253
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng quý thầy cô

    và các em học sinh
    Chương4:
    Đại cương về hóa học hữu cơ
    BÀI 20

    MỞ ĐẦU VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
    I. KHÁI NIỆM VỀ HỢP CHẤT HỮU CƠ & HÓA HỌC HỮU CƠ
    NaCl
    C12H22O11
    H2O
    C2H5OH
    CxHy
    Tên gọi “hữu cơ” là một tên gọi lịch sử, có lẽ có từ thế kỷ 19 , khi người ta tin rằng các hợp chất hữu cơ chỉ có thể tổng hợp trong cơ thể sinh vật thông qua cái gọi là vis vitalis – “ lực sống” . Thuyết cho rằng các hợp chất hữu cơ về cơ bản là khác biệt với các “chất hợp vô cơ”, nghĩa là không được tổng hợp thông qua “lực sống” . Năm 1828 Friedrich Wöhler đã tạo ra ure (chất có trong nước tiểu) từ amoni cianat NH4OCN vô cơ . Mặc dù Wöhler luôn thận trọng trong việc tuyên bố rằng ông đã bác bỏ các lý thuyết về sức sống, sự kiện này được coi là một bước ngoặt.[8]

    II. PHÂN LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ
    CH4;
    C2H4;
    C6H6
    CH3Cl;
    C2H5OH;
    C6H5NH2
    Chỉ chứa hai nguyên tố C và H
    Ngoài nguyên tố C,H còn có O,Cl, N
    Nhận xét thành phần nguyên tố trong nhóm
    1 và 2
    1
    2
    Hidrocacbon
    Dẫn xuất Hidrocacbon
    II. PHÂN LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ
    * Dựa vào thành phần nguyên tố
    HỢP CHẤT HỮU CƠ
    DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON
    Chứa C, H và các nguyên tố khác.
    HIĐROCACBON
    chỉ chứa C và H
    Hiđrocacbon
    no
    Hiđrocacbon
    không no
    Hiđrocacbon
    thơm
    Dẫn Xuất Halogen
    Axit,
    Este
    Ancol,
    Phenol,
    Ete
    Anđehit,
    Xeton
    Hợp chất
    Tạp
    chức.,
    Polime
    Amin,
    Nitro
    CH4
    C2H4
    C2H2
    CH3Cl
    C2H5OH
    HCHO
    CH3NH2
    HCOOH
    PVC
    C6H6
    II. PHÂN LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ
    * Dựa vào thành phần nguyên tố
    * Dựa vào mạch Cacbon
    - Hợp chất hữu cơ mạch vòng (kín)
    - Hợp chất hữu cơ mạch không vòng (hở)
    III. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ
    * So sánh hai chất : Rượu etylic (C2H5OH) và muối ăn (NaCl) về
    - Liên kết hóa học
    - Liên kết cộng hóa trị
    - Liên kết ion
    - Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi
    to n/chảy = -114oC
    to sôi = 78,3oC
    to nóng chảy = 801oC
    to sôi = 1465oC
    - Khả năng bốc cháy trong không khí
    - Dễ cháy
    - Không cháy
    III. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ
    1. Đặc điểm cấu tạo :
    - Thành phần : Chủ yếu là nguyên tố phi kim ( bắt buộc có C, thường gặp H, rồi O, N, …)
    - Liên kết cộng hóa trị
    2. Tính chất vật lí :
    Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp ( dễ bay hơi)
    - Phần lớn các hợp chất hữu cơ không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ
    3. Tính chất hóa học :
    - Các hợp chất hữu cơ thường kém bền với nhiệt và dễ cháy
    - Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm, theo nhiều hướng
    IV. SƠ LƯỢC VỀ PHÂN TÍCH NGUYÊN TỐ
    1. Phân tích định tính
    Mục đích:
    Xác định nguyên tố nào có trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ.
    b) Nguyên tắc:
    Chuyển các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản rồi nhận biết chúng bằng các phản ứng đặc trưng. VD : C--> CO2, H--> H2O…
    c) Phương pháp tiến hành:
    Màu trắng chuyển sang
    màu xanh
    Hỗn hợp đường saccarozo và CuO
    Ca(OH)2 bị vẩn đục
    CuSO4 + 5H2O CuSO4.5H2O
    ( trắng) ( xanh)
    CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
    sacarozo CO2 + H2O
    + CuO, t0
    Trong phân tử sacarozo có nguyên tố C và H
    IV. SƠ LƯỢC VỀ PHÂN TÍCH NGUYÊN TỐ
    2. Phân tích định lượng
    Mục đích:
    Xác định % về khối lượng các nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ.
    b) Nguyên tắc:
    - Cân một khối lượng chính xác hợp chất hữu cơ, sau đó chuyển nguyên tố C thành CO2; nguyên tố H thành H2O; nguyên tố N thành N2,…
    - Xác định chính xác khối lượng hoặc thể tích của các chất CO2, H2O, N2,…tạo thành, từ đó tính thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố.
    c) Phương pháp tiến hành:
    a (gam) X (C,H,O,N)
    CO2 + H2O + N2
    + CuO, to
    H2SO4 đặc
    CO2+H2O+N2
    m bình tăng =
    m H2O
    dd KOH
    CO2 + N2
    N2
    m bình tăng =
    m CO2
    IV. SƠ LƯỢC VỀ PHÂN TÍCH NGUYÊN TỐ
    2. Phân tích định lượng
    d) Biểu thức tính:
    mO = a – (mC + mH + mN)
    %O = 100% - (%C + %H +%N)
    CỦNG CỐ
    Hợp chất
    Hiđrocacbon
    Dx hiđrocacbon
    Hợp chất hữu cơ
    Hợp chất
    vô cơ
    X
    X
    X
    X
    X
    X
    X
    Bài tập vận dụng
    Bài 3 (trang 91 – sgk)
    Oxi hoá hoàn toàn 0,60 gam hợp chất hữu cơ A thu được 1,32 gam CO2 và 0,72 gam H2O. Tính thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong phân tử chất A.
    = 60%
    %H = 13,33%
    %O = 26,67%
    =
    0,08 g
    =
    0,36 g
    Cảm
    Ơn
     
    Gửi ý kiến