Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Mot so de thi mon toan

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Kiệt
Ngày gửi: 08h:15' 22-06-2009
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Võ Kiệt
Ngày gửi: 08h:15' 22-06-2009
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 ( khối chuyên)
MÔN THI : TOÁN
Thời gian làm bài : 150 phút
-------------------------------
Bài1: ( 1,5 )Tìm x, y ( biết
x2 -25 = y(y+6)
1+x + x2 +x3 = y3
Bài 2: ( 1, 5 ) Cho P =
Tìm điều kiện của x để P có nghĩa.
Rút gọn P.
Bài3: ( 2,5 )Cho Parabol (P) :y= và đường thẳng (D) qua 2 điểm A và B trên (P) có hoành độ lần lượt là -2 và 4
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đó.
Viết phương trình đường (D).
Tìm vị trí của điểm M trên cung AB của (P) tương ứng hoành độ x [-2 , 4] sao cho ( AMB có diện tích lớn nhất .
Bài 4: ( 3, 5 )
Cho hình vuông ABCD có tâm O , vẽ đường d quay quanh O cắt 2 cạnh AD và BC lần lượt ở E và F ( E,F không trùng các đỉnh hình vuông).Từ E và F lần lượt vẽ các đường thẳng song song với BD và AC cắt nhau ở I.
Tìm quỹ tích của điểm I.
Từ I vẽ đường vuông góc với EF tại H.Chứng tỏ rằng H thuộc đường tròn cố định và đường IH đi qua điểm cố định.
Bài 5: ( 1 ) Chứng minh rằng:
HẾT
MA TRẬN ĐỀ DỰ THI
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Phương trình nghiệm nguyên
0.5
0.5
0.5
1.5
Rút gọn biểu thức căn bậc hai
0.5
0.5
0.5
1.5
Hàm số y=ax2
0.5
0.5
1.5
2.5
Bài toán quỹ tích
0.5
0.5
1
2
Bài toán cố định
0.5
0.5
0.5
1.5
Mở rộng phần
căn thức
0.5
0.5
1
Tổng
2.5
3
4.5
10
ĐÁP ÁN
Bài 1: ( 1, 5 )
a) x2 -25 = y(y+6) x2 – ( y +3) 2 = 16 (1)
Và từ (1) Mặt khác và có cùng tính chất chẵn lẽ
nghiệm là các bộ số (4;-3) ; ( -4; -3) ; (5 ; 0) ; ( -5; 0 ) ; ( 5; -6) ; ( -5; -6)
b)Xét x = -1 ; x = 0 y tương ứng
Xét x 0 và x -1 =>x (x+1) >0
=> x3 < y3 < (x+1)3 : Vô lý
=> Bộ số (x ,y) là (0 ; 1) ; ( -1; 0)
Bài 2: ( 1, 5 )
TXĐ 1
Bài 3: ( 2, 5 )
Khảo sát ( tự làm)
A(-2;yA ) (P) ; B(a; yB) (P) => A( -2 ;1)
B( 4 ; 4)
Phương trình (D) : y =
( AMB có AB không đổi => SAMB max MH max ( MH ( AB) lúc đó M (d) //AB và tiếp xúc (P)
(d) : y=
M là tiếp điểm của (d) với (P) => M( 1 ; )
Bài 4 : ( 3, 5 )
Tìm quỹ tích
Thuận:( AEI vuông cân => AE = AI ; ( AOE = (OCF
=>AI = CF => FI //AB=> I AB ( cố định)
* Giới hạn I AB và trừ 2 điểm A và B
* Đảo : Gọi I’ bất kỳ trên AB ( A , B ) .Gọi E’, F’ là điểm đối xứng của I’ qua AC và BD
=>OA là phân giác của ; OB là tia phân giác của
=> => E’ ; O; F’ thẳng hàng
* Kết luận : I AB ngoại trừ 2 điểm A và B
b)AEHI nội tiếp => nội tiếp =>đường tròn đường kính AB =>=> K ở chính giữa cung ( cố định )
Bài 5: ( 1
MÔN THI : TOÁN
Thời gian làm bài : 150 phút
-------------------------------
Bài1: ( 1,5 )Tìm x, y ( biết
x2 -25 = y(y+6)
1+x + x2 +x3 = y3
Bài 2: ( 1, 5 ) Cho P =
Tìm điều kiện của x để P có nghĩa.
Rút gọn P.
Bài3: ( 2,5 )Cho Parabol (P) :y= và đường thẳng (D) qua 2 điểm A và B trên (P) có hoành độ lần lượt là -2 và 4
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đó.
Viết phương trình đường (D).
Tìm vị trí của điểm M trên cung AB của (P) tương ứng hoành độ x [-2 , 4] sao cho ( AMB có diện tích lớn nhất .
Bài 4: ( 3, 5 )
Cho hình vuông ABCD có tâm O , vẽ đường d quay quanh O cắt 2 cạnh AD và BC lần lượt ở E và F ( E,F không trùng các đỉnh hình vuông).Từ E và F lần lượt vẽ các đường thẳng song song với BD và AC cắt nhau ở I.
Tìm quỹ tích của điểm I.
Từ I vẽ đường vuông góc với EF tại H.Chứng tỏ rằng H thuộc đường tròn cố định và đường IH đi qua điểm cố định.
Bài 5: ( 1 ) Chứng minh rằng:
HẾT
MA TRẬN ĐỀ DỰ THI
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Phương trình nghiệm nguyên
0.5
0.5
0.5
1.5
Rút gọn biểu thức căn bậc hai
0.5
0.5
0.5
1.5
Hàm số y=ax2
0.5
0.5
1.5
2.5
Bài toán quỹ tích
0.5
0.5
1
2
Bài toán cố định
0.5
0.5
0.5
1.5
Mở rộng phần
căn thức
0.5
0.5
1
Tổng
2.5
3
4.5
10
ĐÁP ÁN
Bài 1: ( 1, 5 )
a) x2 -25 = y(y+6) x2 – ( y +3) 2 = 16 (1)
Và từ (1) Mặt khác và có cùng tính chất chẵn lẽ
nghiệm là các bộ số (4;-3) ; ( -4; -3) ; (5 ; 0) ; ( -5; 0 ) ; ( 5; -6) ; ( -5; -6)
b)Xét x = -1 ; x = 0 y tương ứng
Xét x 0 và x -1 =>x (x+1) >0
=> x3 < y3 < (x+1)3 : Vô lý
=> Bộ số (x ,y) là (0 ; 1) ; ( -1; 0)
Bài 2: ( 1, 5 )
TXĐ 1
Bài 3: ( 2, 5 )
Khảo sát ( tự làm)
A(-2;yA ) (P) ; B(a; yB) (P) => A( -2 ;1)
B( 4 ; 4)
Phương trình (D) : y =
( AMB có AB không đổi => SAMB max MH max ( MH ( AB) lúc đó M (d) //AB và tiếp xúc (P)
(d) : y=
M là tiếp điểm của (d) với (P) => M( 1 ; )
Bài 4 : ( 3, 5 )
Tìm quỹ tích
Thuận:( AEI vuông cân => AE = AI ; ( AOE = (OCF
=>AI = CF => FI //AB=> I AB ( cố định)
* Giới hạn I AB và trừ 2 điểm A và B
* Đảo : Gọi I’ bất kỳ trên AB ( A , B ) .Gọi E’, F’ là điểm đối xứng của I’ qua AC và BD
=>OA là phân giác của ; OB là tia phân giác của
=> => E’ ; O; F’ thẳng hàng
* Kết luận : I AB ngoại trừ 2 điểm A và B
b)AEHI nội tiếp => nội tiếp =>đường tròn đường kính AB =>=> K ở chính giữa cung ( cố định )
Bài 5: ( 1
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất