Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ngữ văn 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trí Dũng (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:59' 14-12-2012
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 34
    Số lượt thích: 0 người
    Nhiệt liệt chào mừng
    các thầy giáo - cô giáo
    về dự giờ thăm lớp

    Câu 1: Nghĩa của từ là gỡ? Có mấy cách giải thích nghĩa của từ?
    - Nghĩa của từ là nội dung (sự vật, tính chất, hoạt động, quan hệ . . .) mà từ biểu thị
    Kiểm tra bài cũ
    - Có hai cách giải nghĩa từ
    + Đưa ra những từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa với từ cần giải thích
    + Trình bày khái niệm mà từ biểu thị
    Trả lời:
    Tiết 19. Từ nhiều nghĩa và hiện tUượng chuyển nghĩa của từ
    I. Từ nhiều nghĩa
    1. Ví dụ
    Cái gậy có một chân
    Biết giúp bà khỏi ngã.
    Chiếc com-pa bố vẽ
    Có chân đứng, chân quay.
    Cái kiềng đun hàng ngày
    Ba chân xoè trong lửa.
    Chẳng bao giờ đi cả
    Là chiếc bàn bốn chân.
    Riêng cái võng Truường Sơn
    Không chân, đi khắp nưuớc.
    (Vũ Quần Phuương)
    Những cái chân
    Em hãy cho biết có mấy sự vật có chân được nhắc tới trong bài thơ?
    Trong bài thơ có mấy sự vật không có chân?
    a. Ví dụ 1:
    Tiết 19. Từ nhiều nghĩa và hiện tưUợng chuyển nghĩa của từ
    I. Từ nhiều nghĩa
    1. Ví dụ
    Cái gậy có một chân
    Biết giúp bà khỏi ngã.
    Chiếc com-pa bố vẽ
    Có chân đứng, chân quay.
    Cái kiềng đun hàng ngày
    Ba chân xoè trong lửa.
    Chẳng bao giờ đi cả
    Là chiếc bàn bốn chân.
    Riêng cái võng Trưuờng Sơn
    Không chân, đi khắp nuước.
    (Vũ Quần Phưuơng)
    Những cái chân
    Sự vật có chân: cái gậy, chiếc compa, cái kiềng, chiếc bàn.
    - Sự vật không có chân: cái võng.
    * Nhận xét :
    a. Ví dụ 1:
    Tiết 19. Từ nhiều nghĩa và hiện tUượng chuyển nghĩa của từ
    I. Từ nhiều nghĩa
    = > Từ " chân" là từ có nhiều nghĩa
    1. Ví dụ :
    - Đôi chân của anh bộ đội đi khắp nước.
    - Chân mèo có móng vuốt rất sắc
    Bộ phận dưuới cùng của cơ thể người, động vật dùng để đi đứng
    b. Ví dụ 2:
    Sự vật có chân: cái gậy, chiếc compa, cái kiềng, chiếc bàn.
    Bộ phận dưuới cùng của một số đồ vật có tác dụng nâng đỡ các bộ phận khác
    * Ngoài ra còn một số tổ hợp chứa từ "chân": chân tưuờng, chân núi, chân mây...
    Bộ phận duưới cùng của số sự vật tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền
    a. Ví dụ 1:
    Tiết 19. Từ nhiều nghĩa và hiện tưUợng chuyển nghĩa của từ
    I. Từ nhiều nghĩa
    1. Ví dụ :
    Em hãy cho biết nghĩa của một số từ sau?
    Bút:
    đồ dùng để viết, vẽ
    Sông cái:
    sông lớn đổ thẳng ra biển
    Tỏi tây:
    loài rau thuộc loại tỏi, nhưung lớn hơn tỏi, ăn đuược cả lá lẫn củ
    Nhận xét
    Từ có một nghĩa
    Tiết 19. Từ nhiều nghĩa và hiện tưUợng chuyển nghĩa của từ
    I. Từ nhiều nghĩa
    1. Ví dụ :
    2. Bài học
    Sau khi tìm hiểu nghĩa của các từ: chân, bút, sông cái, tỏi tây, em có nhận xét gì về nghĩa của từ?
    => Từ có thể có một nghĩa hay nhiều nghĩa.
    Tiết 19. Từ nhiều nghĩa và hiện tUượng chuyển nghĩa của từ
    I. Từ nhiều nghĩa
    1. Ví dụ :
    2. Bài học
    => Từ có thể có một nghĩa hay nhiều nghĩa.

    Em lấy ví dụ về từ nhiều nghĩa?
    Mũi
    Chỉ bộ phận cơ thể nguười, động vật.VD: Mũi nguười, mũi hổ
    Chỉ bộ phận phía trưuớc của phuương tiện giao thông đưuờng thuỷ. VD: Mũi tàu, mũi thuyền . . .
    Chỉ bộ phận nhọn sắc của vũ khí. VD: Mũi dao, mũi lê . . .
    Chỉ bộ phận của lãnh thổ. VD: Mũi Né, mũi Cà Mau.. .
    Tiết 19. Từ nhiều nghĩa và hiện tưUợng chuyển nghĩa của từ
    I. Từ nhiều nghĩa
    II. Hiện tuượng chuyển nghĩa của từ
    1. Vớ d?:
    (1)Bộ phận dưuới cùng của cơ thể ngưuời, động vật dùng để đi đứng. Vd: chân đau, chân mèo, chân hổ...
    (2)Bộ phận dưuới cùng của của một số đồ vật có tác dụng nâng đỡ các bộ phận khác. Vd: chân bàn, chân ghế, chân kiềng....
    (3)Bộ phận dưuới cùng của số sự vật tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền. Vd: chân núi, chân tưuờng, chân cột
    * NhËn xÐt:
    Nghĩa của từ “chân”:
    Nghĩa gốc
    Nghĩa chuyển
    Hiện tưuợng chuyển nghĩa của từ
    Tiết 19. Từ nhiều nghĩa và hiện tưUợng chuyển nghĩa của từ
    I. Từ nhiều nghĩa
    1. Ví dụ :
    II. Hiện tưuợng chuyển nghĩa của từ
    2. Bài học
    - Chuyển nghĩa là hiện tưuợng thay đổi nghĩa của từ, tạo ra những từ nhiều nghĩa.
    Trong từ nhiều nghĩa có:
    + Nghĩa gốc là nghĩa xuất hiện từ đầu, làm cơ sở để hình thành các nghĩa khác.
    + Nghĩa chuyển là nghĩa được hình thành trên cơ sở của nghĩa gốc.
    Tiết 19. Từ nhiều nghĩa và hiện tưUợng chuyển nghĩa của từ
    I. Từ nhiều nghĩa
    II. Hiện tưuợng chuyển nghĩa của từ
    Cái gậy có một chân
    Biết giúp bà khỏi ngã.
    Chiếc com-pa bố vẽ
    Có chân đứng, chân quay.
    Cái kiềng đun hàng ngày
    Ba chân xoè trong lửa.
    Chẳng bao giờ đi cả
    Là chiếc bàn bốn chân.
    Riêng cái võng Trưuờng Sơn
    Không chân, đi khắp nưuớc.
    (Vũ Quần Phưuơng)
    Những cái chân
    Thông thưuờng, trong câu, từ chỉ có một nghĩa nhất định. Tuy nhiên trong một số truường hợp từ có thể đưuợc hiểu đồng thời theo cả nghĩa gốc lẫn nghĩa chuyển
    Bài thơ "Những cái chân" từ chân đuược dùng với nghĩa nào?
    Từ "chân" trong bài thơ đưuợc dùng với nghĩa chuyển.
    Tiết 19. Từ nhiều nghĩa và hiện tưUợng chuyển nghĩa của từ
    I. Từ nhiều nghĩa
    1. Ví dụ :
    II. Hiện tuượng chuyển nghĩa của từ
    2. Bài học
    - Chuyển nghĩa là hiện tưuợng thay đổi nghĩa của từ tạo ra những từ nhiều nghĩa.
    Trong từ nhiều nghĩa có:
    + Nghĩa gốc là nghĩa xuất hiện từ đầu, làm cơ sở để hình thành các nghĩa khác.
    + Nghĩa chuyển là nghĩa được hình thành trên cơ sở của nghĩa gốc.
    - Thông thuường, trong câu, từ chỉ có một nghĩa nhất định. Tuy nhiên trong một số truường hợp từ có thể đuược hiểu đồng thời theo cả nghĩa gốc lẫn nghĩa chuyển
    Tiết 19. Từ nhiều nghĩa và hiện tưUợng chuyển nghĩa của từ
    I. Từ nhiều nghĩa
    II. Hiện tưuợng chuyển nghĩa của từ
    Bài tập
    Nối cột A với cột B tuương ứng với các nghĩa của từ "xuân"
    Mùa đầu năm vào tháng giêng, tháng 2, tháng 3 âm lịch
    Cột A
    Cột B
    Sự tuươi đẹp
    Chỉ tuổi của con ngưuời
    Chỉ sự trẻ trung, tuổi trẻ
    Mùa xuân là tết trồng cây
    Làm cho đất nuước càng ngày càng xuân
    Ông ấy năm nay hơn 60 xuân
    Tuổi xuân chẳng tiếc sá chi bạc đầu
    Tiết 19. Từ nhiều nghĩa và hiện tưUợng chuyển nghĩa của từ
    I. Từ nhiều nghĩa
    II. Hiện tưuợng chuyển nghĩa của từ
    1. Ví dụ :
    2. Bài học
    3. Lưuu ý
    - Giữa các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có cơ sở ngữ nghĩa chung.
    VD: Từ " chân" có điểm chung là bộ phận dưuới cùng tiếp xúc với đất.
    Cần phân biệt từ nhiều nghĩa với từ đồng âm:
    Từ đồng âm các nghĩa không liên quan đến nhau (chỉ giống nhau về ngữ âm)
    Ví dụ:
    Bàn(1) học của tôi làm bằng gỗ xoan.
    Bố tôi đang bàn(2) công việc
    Đội tuyển Việt Nam thắng đội tuyển Lào 4 bàn(3)
    Bàn(1): Đồ dùng thưuờng làm bằn gỗ, mặt phẳng, có chân để bày vật dụng, học tập.
    Bàn(2): Trao đổi ý kiến về việc gì đó
    Bàn(3): Lần đưa bóng vào lưuới để tính đưuợc thua.
    Tiết 19. Từ nhiều nghĩa và hiện tưUợng chuyển nghĩa của từ
    I. Từ nhiều nghĩa
    II. Hiện tưuợng chuyển nghĩa của từ
    1. Ví dụ :
    2. Bài học
    3. Lưuu ý
    * Phân biệt từ nhiều nghĩa và từ đồng âm
    Từ nhiều nghĩa
    Từ đồng âm
    Các nghĩa của từ phải có mối liên hệ với nhau (có nét giống nhau)
    Các nghĩa không liên quan đến nhau (chỉ giống nhau về ngữ âm)
    * Từ nhiều nghĩa phải đưuợc đặt trong hoàn cảnh, tình huống, câu văn cụ thể.
    Tiết 19. Từ nhiều nghĩa và hiện tưUợng chuyển nghĩa của từ
    I. Từ nhiều nghĩa
    II. Hiện tuượng chuyển nghĩa của từ
    III. Luyện tập
    Bài tập 1: Hãy tìm ba từ chỉ bộ phận cơ thể ngưuời và kể ra một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của từ?
    đầu
    - Phần trên nhất của cơ thể ngưuời hay phần trưuớc của thân loài vật, có chứa hệ thần kinh trung uương, phần lớn giác quan.VD: đau đầu, nhức đầu
    - Chỉ bộ phận ở trên cùng, đầu tiên
    VD: đầu danh sách, đầu bảng . . .
    - Là bộ phận quan trọng nhất.
    VD: đầu đàn, đầu đảng. . .
    Tiết 19. Từ nhiều nghĩa và hiện tưUợng chuyển nghĩa của từ
    I. Từ nhiều nghĩa
    II. Hiện tuượng chuyển nghĩa của từ
    III. Luyện tập
    Bài tập 2. Dùng bộ phận của cây cối để chỉ bộ phận của cơ thể ngưuời?
    - Lá:
    - Quả:
    - Búp:
    lá phổi, lá gan, lá lách, lá mỡ.
    quả tim, quả thận
    Búp ngón tay.
    Tiết 19. Từ nhiều nghĩa và hiện tUượng chuyển nghĩa của từ
    I. Từ nhiều nghĩa
    II. Hiện tuượng chuyển nghĩa của từ
    III. Luyện tập
    Bài tập 3. Dưuới đây là một số hiện tuượng chuyển nghĩa của từ tiếng Việt. Hãy tìm thêm trong mỗi hiện tuượng chuyển nghĩa đó ba ví dụ minh hoạ.
    a. Chỉ sự vật chuyển thành chỉ hành động:
    cân muối ? muối dưa
    b. Chỉ sự hành động chuyển thành chỉ đơn vị:
    + Đang gói bánh ? ba gói bánh
    Cái cưa ? cưa gỗ,
    cái cuốc ? cuốc đất,
    + Đang bó lúa ? gánh ba bó lúa,
    + Đang nắm cơm ? ba nắm cơm
    Tiết 19. Từ nhiều nghĩa và hiện tUượng chuyển nghĩa của từ
    III. Luyện tập
    Bài tập 4:
    Đọc đoạn trích dưới đây và trả lời câu hỏi:
    a. Tác giả đoạn trích nêu lên mấy nghĩa của từ “Bụng”? đó là những nghĩa nào? Em có đồng ý với tác giả không?
    a1: Bộ phận cơ thể người hoặc động vật chứa dạ dày, ruột.
    a3: Phần phình to ở giữa một số vật. VD: Bụng chân
    b. Nghĩa của từ “ Bụng”
    a2: Biểu tuượng của ý nghĩa sâu kín, không bộc lộ ra dối với ngưuời, việc nói chung.
    Nghia c?a a1
    Nghia c?a a2
    Nghia c?a a3
    - ăn cho ấm bụng:
    - Anh ấy tốt bụng:
    - Chạy nhiều, bụng chân rất săn chắc:
    Dặn dò
    - Học thuộc ghi nhớ SGK
    - Làm các bài tập trong sách bài tập
    - Đọc trưuớc bài "Chữa lỗi dùng từ"
    cám ơn các thầy giáo, cô giáo
    và các em
    đã tham dự tiết học này!

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓