Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 2: NỘI NĂNG- NGUYÊN LÍ I NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Ngọc Truyền
    Ngày gửi: 14h:13' 28-08-2024
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 419
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 2

    NỘI NĂNG - ĐỊNH LUẬT I CỦA
    NGUYÊN LÝ ĐỘNG LỰC HỌC

    NỘI NĂNG - ĐỊNH LUẬT I CỦA NGUYÊN LÝ
    ĐỘNG LỰC HỌC
    I. NỘI NĂNG

    1. Nội năng là gì?
    Trong nhiệt động lực học, người ta gọi
    tổng động năng và thế năng của các
    phân tử cấu tạo nên vật là nội năng của
    vật.
    Kí hiệu : U
    Đơn vị : Jun ( J )
    1. Nội năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?
    * Nội năng của một vật: U = f(T,V)

    CHỦ ĐỀ: CƠ SỞ NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
    I. NỘI NĂNG
    1. Nội năng là gì?
    2. Độ biến thiên nội năng (ΔU):

    Độ biến thiên nội năng của một vật là phần nội năng
    tăng thêm hay giảm bớt trong một quá trình.
    ΔU = U2 – U1

    * ΔU >

    0 → U tăng

    * ΔU <

    0 → U giảm

    Nêu các cách làm thay đổi nội năng của vật

    Thảo luận nhóm
    1. Trong quá trình thực hiện công có sự chuyển hóa từ dạng năng
    lượng nào sang dạng năng lượng nào hay không?
    2. Trong quá trình truyền nhiệt có sự chuyển hóa từ dạng năng
    lượng nào sang dạng năng lượng nào hay không?
    3. Dựa vào kết quả thực nghiệm hãy so sánh sự thực hiện công và
    sự truyền nhiệt:
    + Giống nhau
    + Khác nhau ( nội năng thay đổi do đâu, có sự chuyển hóa năng
    lượng như thế nào?

    CHỦ ĐỀ: CƠ SỞ NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
    I. NỘI NĂNG
    II. CÁC CÁCH LÀM THAY ĐỔI NỘI NĂNG
    1. Thực hiện công:

    CHỦ ĐỀ: CƠ SỞ NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
    II. CÁC CÁCH LÀM THAY ĐỔI NỘI NĂNG
    2. TRUYỀN NHIỆT

    1. Thực hiện công:

    2. Truyền nhiệt:

    - Ngoại lực thực hiện công
    lên vật.

    -Ngoại lực không thực
    hiện công lên vật.

    - Có sự chuyển hóa năng
    lượng từ cơ năng sang nội
    năng.

    -Không có sự chuyển hóa
    năng lượng từ dạng này
    sang dạng khác.

    CHỦ ĐỀ: CƠ SỞ NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
    I. NỘI NĂNG
    II. CÁC CÁCH LÀM THAY ĐỔI NỘI NĂNG
    1. Thực hiện công:
    2. Truyền nhiệt
     Nhiệt lượng: số đo độ biến thiên nội năng trong quá trình truyền
    nhiệt (là phần nội năng mà vật nhận được hay mất đi
    khi truyền nhiệt )
    Trong đó :

    ∆U = Q
    Q=mc∆t

    m: khối lượng của chất(kg)
    c: nhiệt dung riêng của chất (J/kg.K hoặc J/kg.độ)
    ∆t: độ biến thiên nhiệt độ (0C hay K)
    Phương trình cân bằng nhiệt

    Qthu = Qtỏa

    Thực hiện công
    và truyền nhiệt

    Thực hiện công

    U = U1 + U2 = Q + A
    Truyền nhiệt

    TN2
    TN1
    TN3

    U1 = A

    U2 = Q

    II. Nguyên lí I nhiệt động lực học.
    1. Phát biểu nguyên lí.
    - Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và
    nhiệt lượng mà vật nhận được.
    - Hệ thức: ∆U = A + Q
    Em hãy cho biết lượng khí trong xilanh ở
    thí nghiệm bên: thu hay truyền nhiệt
    lượng; nhận hay thực hiện công?

    II NGUYÊN LÍ I NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
    Phát biểu nguyên lí:
    Độ biến thiên nội năng của vật
    bằng tổng công và nhiệt lượng mà
    vật nhận được

    - Quy ước về dấu:
    ∆U > 0: Nội năng của vật tăng;
    ∆U < 0: Nội năng của vật giảm;
    Q > 0: Vật nhận nhiệt lượng;
    Q < 0: Vật truyền nhiệt lượng;
    A > 0: Vật nhận công;
    A < 0: Vật thực hiện hiện công.

    - Hệ thức: ∆U = A + Q

    Q>0

    Q<0

    vật
    A>0

    A<0

    CÁC HỆ THỨC SAU DIỄN TẢ NHỮNG QUÁ TRÌNH NÀO?

    U=Q

    Truyền nhiệt

    Q>0 Vật nhận nhiệt
    Q<0 Vật truyền
    nhiệt

    ∆U=Q khi Q>0 :
    Nhận nhiệt lượng để tăng nội
    năng.
    ∆U=Q khi Q<0 :
    Truyền nhiệt lượng cho vật khác
    làm nội năng bị giảm.

    CÁC HỆ THỨC SAU DIỄN TẢ NHỮNG QUÁ TRÌNH NÀO?

    Truyền nhiệt và
    U=Q + A thực hiện công
    Q>0

    Vật nhận nhiệt

    A<0

    Vật sinh công

    ∆U=Q+A khi Q>0 và A<0
    Nhận nhiệt lượng và thực
    hiện công làm nội năng
    bị thay đổi.

    CÁC HỆ THỨC SAU DIỄN TẢ NHỮNG QUÁ TRÌNH NÀO?

    Truyền nhiệt và
    U=Q + A thực hiện công
    Q>0
    A>0

    Vật nhận nhiệt
    Vật nhận công

    ∆U=Q+A khi Q>0 và A>0:
    Nhận nhiệt lượng và công
    làm tăng nội năng.

    Câu 1: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công
    thì Q và A trong hệ thức ∆U = A + Q phải có giá trị nào
    sau đây?
    A. Q < 0 và A > 0;

    B. Q > 0 và A > 0;

    C.
    C.QQ>>00và
    vàAA<<0;
    0;

    D. Q < 0 và A < 0;

    Câu 3: Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng
    tích khi nhiệt độ tăng?
    A. ∆U = Q với Q >> 0;
    0;

    B. ∆U = Q + A với A > 0;

    C. ∆U = Q + A với A < 0;

    D. ∆U = Q với Q < 0;

    ?

    Câu 2: Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt
    lượng 100 J. Khí nở ra thực hiện công 70 J đẩy pittông
    lên. Độ biến thiên nội năng của khí là:

    A.
    B.
    C.
    D.

    170 J
    30 J
    - 30 J
    - 170 J

    Hướng dẫn
    Theo đề : Q = 100 J ; A = - 70 J
    Theo nguyên lí I NĐLH ta có:
    U = Q + A = 100 – 70 = 30 J

    VD: Cung cấp cho khí trong
    xilanh nhiệt lượng 1,5J. Khí
    giãn nở đẩy pittông đoạn 5 cm
    với lực 2N. Tính biến thiên nội

    Bµi 1: Cung cấp cho khí trong xilanh nhiệt lượng
    3200J. Nội năng của khí tăng 800J, và khí giãn
    nở đẩy pittông đoạn 3,2 cm. Tính lực đẩy.
    Vật nhận nhiệt lượng Q>0
    và thực hiện công A<0

    → A = ∆U - Q = 800 - 3200 = -2400J
    → F = -A/∆l = 2400/0,032 = 75000N

    Bµi 2: Cung cấp cho khí trong xilanh nhiệt lượng 2400J.
    Khí giãn nở đẩy pittông đoạn 4 cm với lực 18000N.
    Tính biến thiên nội năng.
    Vật nhận nhiệt lượng Q>0
    và thực hiện công A<0

    A = -F.∆l = -18000.0,04 = -720J
    ∆U = Q + A = 2400 - 720 = 1680J

    Bµi 3: Cung cấp cho khí trong xilanh nhiệt lượng
    1800J. Nội năng của khí tăng 1400J, và khí giãn
    nở đẩy pittông với lực 15000N. Tính đoạn dịch
    chuyển của pittông.
    Vật nhận nhiệt lượng Q>0
    A = Q - ∆U = 1400 – 1800 = -400J
    và thực hiện công A<0
    ∆l = -A/F = 400/15000 = 0,027m
    Bµi 4: Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho khí
    trong một xi lanh. Biết nội năng của khí tăng
    400J, và khí giãn nở đẩy pittông đoạn 3,6 cm với
    lực 12000N.
    Vật nhận nhiệt lượng Q>0
    A = -F.∆l = -12000.0,036 = -432J
    và thực hiện công A<0
    Q = ∆U - A = 400 + 432 = 832J

    Bµi 5: Cung cấp nhiệt lượng 840J cho khí trong
    xilanh. Khí giãn nở thêm 110 cm3, với áp suất
    không đổi 2,4.106N/m2. Tính biến thiên nội năng.
    Vật nhận nhiệt lượng Q>0
    A = -p.∆V = -2,4.106.110.10-6 = -264J
    và thực hiện công A<0
    ∆U = Q + A = 840 - 264 = 576J
    Bµi 6: Cung cấp nhiệt lượng 2100J cho khí trong
    xilanh. Nội năng của khí tăng 1800J, khí giãn nở
    với áp suất không đổi 1,8.106N/m2. Tính thể tích
    tăng thêm.
    Vật nhận nhiệt lượng Q>0
    A = Q - ∆U = 1800 - 2100 = -300J
    và thực hiện công A<0
    ∆V = -A/p = 300/2,4.106 = 125.10-6m3

    Bµi 7: Cung cấp nhiệt lượng 2400J cho khí trong
    xilanh. Nội năng của khí tăng 1800J, khí giãn nở
    thêm 350 cm3 với áp suất không đổi. Tính áp
    suất.
    Vật nhận nhiệt lượng Q>0 A = Q - ∆U = 1800 - 2400 = -600J
    và thực hiện công A<0
    p = -A/∆V = 600/350.10-6 = 1,7.106N/m3
    Bµi 8: Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho khí
    trong xilanh. Biết nội năng của khí tăng 1200J,
    thể tích của khí tăng 750 cm3, với áp suất không
    đổi 2,5.106N/m2.
    Vật nhận nhiệt lượng Q>0
    A = -p.∆V = -2,5.106 .750.10-6= -1875J
    và thực hiện công A<0
    Q = ∆U - A = 1200 + 1875 = 3075J
     
    Gửi ý kiến