Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Ôn Tập Hóa 12 HK1 - Cb

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Vũ Lân (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:21' 04-12-2012
Dung lượng: 351.5 KB
Số lượt tải: 324
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Vũ Lân (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:21' 04-12-2012
Dung lượng: 351.5 KB
Số lượt tải: 324
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA HỌC 12
Câu 1: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có CTCT
A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3 C. C3H7COOH D. C2H5COOH
Câu 2: Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 3: Thuỷ phân 8,8g este X có CTPT C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,6g ancol Y và
A. 4,1g muối B. 4,2g muối C. 8,2g muối D. 3,4g muối
Câu 4: Đun sôi hỗn hợp X gồm 12g acid axetic và 11,5g ancol etylic với acid H2SO4 làm xúc tác đến khi kết thúc phản ứng thu được 11,44g este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là:
A. 50% B. 65% C. 66,67% D. 52%
Câu 5: Một số este được làm trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
A. là chất lỏng dễ bay hơi B. có mùi thơm,an toàn với người
C. có thể bay hơi nhanh khi sử dụng D. đều có nguồn gốc từ thiên nhiên
Câu 6: Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm
A. dễ kiếm B. có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng
C. rẻ tiền hơn xà phòng D. có khả năng hoà tan tốt trong nước
Câu 7: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6g một ancol Y. tên gọi của X là
A. etyl fomat B. etyl propionat C. etyl axetat D. propyl axetat
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7g nước. CTPT của X là
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H8O2
Câu 9: Để trung hoà acid tự do có trong 5,6g chất béo cần 6ml dung dịch NaOH 0,1M. Chỉ số acid là
A. 6 B. 2,45 C. 4,29 D, 4,82
Câu 10: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 17,80 gam. B. 18,24 gam. C. 16,68 gam. D. 18,38 gam.
Câu 11: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là
A. metyl fomiat. B. etyl axetat. C. n-propyl axetat. D. metyl axetat.
Câu 12: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường acid thu được axetanđehit . Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A. CH2=CH-COO-CH3. B. HCOO-C(CH3)=CH2.
C. HCOO-CH=CH-CH3. D. CH3COO-CH=CH2.
Câu 13: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 8,56 gam. B. 3,28 gam. C. 10,4 gam. D. 8,2 gam.
Câu 14: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác acid), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là
A. rượu metylic. B. etyl axetat. C. acid fomic. D. rượu etylic.
Câu 15: Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp acid béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 16: Cho các dung dịch: glucozơ, glixerol, acid axetic, etanol. Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt các dung dịch đó ?
A. Cu(OH)2 /OH-, t0 B. [Ag(NH3)2]OH
Câu 1: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có CTCT
A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3 C. C3H7COOH D. C2H5COOH
Câu 2: Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 3: Thuỷ phân 8,8g este X có CTPT C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,6g ancol Y và
A. 4,1g muối B. 4,2g muối C. 8,2g muối D. 3,4g muối
Câu 4: Đun sôi hỗn hợp X gồm 12g acid axetic và 11,5g ancol etylic với acid H2SO4 làm xúc tác đến khi kết thúc phản ứng thu được 11,44g este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là:
A. 50% B. 65% C. 66,67% D. 52%
Câu 5: Một số este được làm trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
A. là chất lỏng dễ bay hơi B. có mùi thơm,an toàn với người
C. có thể bay hơi nhanh khi sử dụng D. đều có nguồn gốc từ thiên nhiên
Câu 6: Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm
A. dễ kiếm B. có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng
C. rẻ tiền hơn xà phòng D. có khả năng hoà tan tốt trong nước
Câu 7: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6g một ancol Y. tên gọi của X là
A. etyl fomat B. etyl propionat C. etyl axetat D. propyl axetat
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7g nước. CTPT của X là
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H8O2
Câu 9: Để trung hoà acid tự do có trong 5,6g chất béo cần 6ml dung dịch NaOH 0,1M. Chỉ số acid là
A. 6 B. 2,45 C. 4,29 D, 4,82
Câu 10: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 17,80 gam. B. 18,24 gam. C. 16,68 gam. D. 18,38 gam.
Câu 11: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là
A. metyl fomiat. B. etyl axetat. C. n-propyl axetat. D. metyl axetat.
Câu 12: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường acid thu được axetanđehit . Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A. CH2=CH-COO-CH3. B. HCOO-C(CH3)=CH2.
C. HCOO-CH=CH-CH3. D. CH3COO-CH=CH2.
Câu 13: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 8,56 gam. B. 3,28 gam. C. 10,4 gam. D. 8,2 gam.
Câu 14: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác acid), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là
A. rượu metylic. B. etyl axetat. C. acid fomic. D. rượu etylic.
Câu 15: Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp acid béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 16: Cho các dung dịch: glucozơ, glixerol, acid axetic, etanol. Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt các dung dịch đó ?
A. Cu(OH)2 /OH-, t0 B. [Ag(NH3)2]OH
 






Các ý kiến mới nhất