Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Quần xã thực vật

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thành Đạo (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:27' 04-01-2013
    Dung lượng: 16.0 MB
    Số lượt tải: 291
    Số lượt thích: 0 người
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    Chương II
    QUẦN XÃ SINH VẬT
    BÀI 40:
    QUẦN XÃ SINH VẬT VÀ MỘT SỐ
    ĐẶC TRƯNG CỦA QUẦN XÃ
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    I. Khái niệm quần xã sinh vật:
    Quần xã sinh vật rừng ẩm thường xanh nhiệt đới
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    Quần xã sinh vật trong một bãi cỏ
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    Quần xã sinh vật trong một thửa ruộng
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    I. Khái niệm quần xã sinh vật:
    QXSV là một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, được hình thành trong quá trình lịch sử, cùng sống trong một không gian xác định vào một thời gian xác định, nhờ các mối quan hệ tương hỗ mà gắn bó với nhau như một thể thống nhất và có cấu trúc tương đối ổn định.
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    Một bể cá cảnh

    Không phải !

    Quần xã sinh vật?
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình





    So sánh quần thể sinh vật
    và quần xã sinh vật:

    Tập hợp các cá thể thuộc 1 loài
    Lịch sử lâu dài
    Lịch sử lâu dài
    Xác định
    Xác định
    Quan hệ cùng loài
    Quan hệ cùng loài và khác loài
    Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    II. Một số đặc trưng của quần xã sinh vật
    1.Đặc trưng về thành phần loài :
    a. Độ đa dạng loài:
    Sa mạc Sahara ở phía bắc Châu Phi
    Rừng ẩm nhiệt đới

    Quần xã sinh vật nào đa dạng hơn?

    Quần xã sinh vật rừng nhiệt đới
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    Rừng ẩm thường xanh nhiệt đới
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình

    Làm thế nào để bảo vệ tính đa dạng của quần xã sinh vật?

    Ý nghĩa tính đa dạng của quần xã sinh vật?

    Quần xã sinh vật càng đa dạng thì tính ổn định của quần xã càng tăng cường !
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    Loài ưu thế
    Cỏ lồng vực
    Trâu rừng
    b. Loài ưu thế và loài đặc trưng:
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    loài đặc trưng
    Cá cóc Tam đảo
    Rồng komodo ở Indonexia

    Cây gì vậy?

    Cây bao báp ở châu Phi
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    Phân bố thẳng đứng
    2. Đặc trưng về phân bố cá thể
    trong không gian quần xã
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    PHÂN BỐ NGANG
    VÙNG BỜ VÙNG VEN BÒ VUØNG KHÔI
    * Ý nghĩa của sự phân bố cá thể trong không gian quần xã?
    Tận dụng nguồn sống của môi trường
    Giảm cạnh tranh.
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    Vi khuẩn nốt sần và cây họ đậu
    Phong lan và cây gỗ
    Chim sáo và trâu
    Quan hệ nhất thiết phải có giữa 2 hay nhiều loài, cùng có lợi.
    Khi 2 loài sống chung 1 bên có lợi, 1 bên không lợi không hại
    2 loài cùng có lợi khi có nhau nhưng không nhất thiết phải sông chung ,
    III. Quan hệ các loài trong quần xã sinh vật:
    1. Các mối quan hệ sinh thái:
    a. Quan hệ hỗ trợ:
    Ý nghĩa
    Ví dụ
    Có lợi cho cả 2 loài về dinh dưỡng và nơi ở
    Tăng khả năng dinh dưỡng, khả năng chống chịu
    Tăng khả năng dinh dưỡng, giúp bảo vệ và phát tán của 1 loài
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    b. Quan hệ đối kháng:

    Tầm gởi và cây gỗ
    Giun đũa và người
    Lúa và cỏ dại
    Cú và chồn
    Tảo giáp và tôm cá. Tỏi tiết chất phytonxxit ức chế VSV xung quanh
    Bò ăn cỏ,
    Sói ăn thỏ
    Các loài tranh giành nhau nguồn sống, không gian sống (cùng có hại)
    Loài này sống trên cơ thể loài khác và gây hại loài đó
    1 số loài SV có chất tiết ra môi trường xung quanh và vô tình gây hại các SV khác
    Loài này sử dụng loài khác làm thức ăn
    Ví dụ
    Ý nghĩa
    Giữ cân bằng sinh thái, ảnh hưởng dến phân ly ổ sinh thái và nơi ở
    Đôi khi có lợi cho vật chủ (tăng sức đề kháng)
    Được lợi dụng để ức chế sự phát triển của sinh vạt khác
    Giữ cân bằng sinh thái, loại trừ dịch bệnh, phát tán gen giữa các quần thể
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    2. Hiện tượng khống chế sinh học

    Thế nào là hiện tượng khống chế sinh học?
    Khái niệm: Là hiện tượng số lượng cá thể của 1 loài bị khống chế ở mức nhất định, không tăng quá cao hoặc giảm quá thấp do tác động của các mối quan hệ hỗ trợ hay đối kháng trong quần xã
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình



    b. Ý nghĩa:
    - Tạo trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã
    - Giúp con người chủ động kiểm soát các loài theo hướng có lợi, mà không gây mất cân bằng sinh thái.
    Ví dụ:
    Dùng ong mắt đỏ diệt sâu đục thân lúa,
    Dùng ong ký sinh diệt bọ dừa.
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    Củng cố
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    Điền tên của quan hệ sinh thái giữa 2 loài

    +: có lợi , -: bị hại , o : không lợi không hại )
    Loài A
    Loài B
    +
    +
    Loài A
    Loài B
    +
    Loài A
    Loài B
    o
    +
    Loài A
    Loài B
    o
    -
    Cộng sinh
    hoặc hợp tác
    Kí sinh hoặc sinh vật này ăn sinh vật khác
    -
    Hội sinh
    Ức chế - cảm nhiễm
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    Tò vò mà nuôi con nhện,
    Đến khi nó lớn, nó quyện nhau đi.
    Tò vò ngồi khóc tỉ ti:
    Nhện ơi! Nhện hỡi! Mày đi đằng nào?

    Quan hệ tò vò và nhện là hỗ trợ ?

    Vật ăn thịt và con mồi !
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    1. Quần xã là
    A. một tập hợp các sinh vật cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định.
    B. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, gắn bó với nhau như một thể thống nhất, thích nghi với môi trường sống.
    C. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khu vực.
    D. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định.
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    2. Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã do
    A. số lượng cá thể nhiều. B. sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.
    C. có khả năng tiêu diệt các loài khác.
    D.số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoặc hoạt động mạnh
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    3. Quan hệ giữa nấm Penicinium với vi khuẩn thuộc quan hệ
    A. hợp tác.
    B. cạnh tranh.
    C. ức chế- cảm nhiễm.
    D. hội sinh.
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    4. Quan hệ giữa động vật ăn cỏ với vi khuẩn phân rã xelulôzơ thuộc quan hệ
    A. hợp tác.
    B.cạnh tranh.
    C. cộng sinh.
    D.hội sinh.
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    5. Chim nhỏ kiếm mồi trên thân các loài thú móng guốc sống ở đồng cỏ là mối quan hệ
    A. hợp tác.
    B. cộng sinh.
    C. hội sinh.
    D. ức chế cảm nhiễm
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    6.Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể này bị số lượng cá thể của quần thể khác kìm hãm là hiện tượng
    A. cạnh tranh giữa các loài.
    B. cạnh tranh cùng loài.
    C.khống chế sinh học.
    D. đấu tranh sinh tồn.
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    Dặn dò:
    * Học bài và trả lời câu hỏi SGK.
    * Nghiên cứu bài số 41
    Chúc các em học tốt
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    Quan hệ cộng sinh
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    Quan hệ hợp tác
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    Quan hệ hội sinh
    GV: Nguyễn Thị Thanh Bình
    Quan hệ đối kháng:
     
    Gửi ý kiến