Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Sóng cơ Bài 8 Mô tả sóng KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Mai
Ngày gửi: 07h:42' 13-12-2023
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Mai
Ngày gửi: 07h:42' 13-12-2023
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ THAM GIA TIẾT HỌC VẬT LÍ CÙNG
LỚP 11A2 – TRƯỜNG THPT CHƯƠNG MỸ A
Tiết 18: BÀI 8: MÔ TẢ SÓNG (TIẾT 1)
1
Gv: Nguyễn Thi Tuyết Mai
Tổ: Lí – Hoá – Sinh - CN
1
2
NỘI DUNG CHÍNH
I
THÍ NGHIỆM TẠO SÓNG MẶT NƯỚC
II
GIẢI THÍCH SỰ TẠO THÀNH SÓNG
CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG
CỦA SÓNG
III
3
HOẠT ĐỘNG NHÓM
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
04:11
03:11
02:11
01:11
00:11
NHIỆM VỤ
Bắt đầu
1) Hình dạng của mặt nước trước và sau khi nguồn thực hiện dao động?
2) Miếng xốp trên mặt nước chuyển động như thế nào?
NHÓM 2
3) Sự truyền sóng là gì?
4) Đánh dấu nguồn song O, phương dao động (ký hiệu Ou), phương
truyền song (Ký hiệu Ox) trên hình 8.1
5) Vẽ dạng hình ảnh mặt nước khi quan sát qua thành kênh thẳng đứng.
Dự đoán vị trí các điểm: Đỉnh sóng, lõm sóng, biên độ sóng, bước sóng
4
HOẠT ĐỘNG NHÓM
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
04:11
03:11
02:11
01:11
00:11
Bắt đầu
Hình dạng mặt nước khi quan sát qua
thành kênh thẳng đứng
NHÓM 2
5
6
Luyện tập
Câu hỏi số 1
Câu hỏi số 4
Câu hỏi số 2
Câu hỏi số 5
Câu hỏi số 3
Câu hỏi số 6
7
Câu 1. Chọn phát biểu SAI khi nói về sóng cơ học:
A. Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền
trong môi trường vật chất theo thời gian.
B. Sóng cơ học là quá trình lan truyền năng lượng
trong môi trường vật chất.
C. Sóng cơ học là quá trình lan truyền trong không
gian của các phần tử vật chất.
D. Sóng cơ học là sự lan truyền pha dao động trong
môi trường vật chất đàn hồi.
8
Câu 2. Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần
trong các môi trường:
A. Rắn, khí, lỏng.
B. Khí, lỏng, rắn.
C. Rắn, lỏng, khí.
D. Lỏng, khí, rắn.
9
Câu 3. Cường độ âm được xác định bởi:
A. Áp suất tại một điểm trong môi trường khi
có sóng âm truyền qua.
B. Năng lượng mà sóng âm truyền qua một
đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền
âm trong một đơn vị thời gian.
C. Bình phương biên độ âm tại một điểm
trong môi trường khi có sóng âm truyền qua.
D. Áp suất, và biên độ âm.
10
Câu 4. Chọn phát biểu đúng. Vận tốc truyền
âm:
A. Có giá trị cực đại khi truyền trong chân không
và bằng 3.108 m/s.
B. Tăng khi mật độ vật chất của môi trường giảm.
C. Tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn.
D. Giảm khi nhiệt độ của môi trường tăng.
11
Câu 5. Bước sóng:
A. Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha.
B. Là quãng đường sóng truyền đi được trong một
chu kì.
C. Là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một
phương truyền sóng dao động cùng pha.
D. A và B đều đúng.
12
Câu 6. Tại một điểm O trên mặt nước có một nguồn dao động
điều hoà với tần số 2 Hz. Từ điểm O có những gợn sóng tròn
lan rộng ra xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế
tiếp nhau là 20cm. Tôc độ truyền sóng trên mặt nước là:
A. 20m/s
B. 30m/s
C. 40m/s
D. 80m/s
13
Vận dụng
1. Giải thích tại sao khi có nguồn sóng trên mặt nước lại xuất hiện các vòng
tròn cách đều nhau lan dần ra xa?
14
Vận dụng
Trên mặt hồ yên lặng, một người làm cho con thuyền dao
động tạo ra sóng trên mặt nước. Thuyền thực hiện được 24
dao động trong 40 s, tạo ra một ngọn sóng cao 12 cm so với
mặt hồ yên lặng và ngọn sóng tới bờ cách thuyền 10 m sau 5
s. Với số liệu này, hãy xác định:
a) Chu kì dao động của thuyền.
b) Tốc độ lan truyền
của sóng.
c) Bước sóng.
d) Biên độ sóng.
15
m
à
l
i
à
B
a. Chu kì dao động: T =
b. Tốc độ lan truyền của sóng: v =
c. Bước sóng: λ = v.T = 2. =
d. Biên độ sóng bằng độ cao của ngọn
sóng so với mặt hồ yên lặng: A =
12cm
16
N - Học phần sóng cơ,
Ô
các đặc trưng của
sóng.
LU
YỆ
N
DẶN DÒ
Làm bài tập trong
SGK, sách bài tập.
g
n
ộ
r
Mở
-
Nêu ví dụ chứng tỏ sự truyền sóng là truyền năng lượng.
Tìm hiểu và giải thích một số tính chất đơn giản của âm
thanh và ánh sáng.
17
MỞ RỘNG: Giải thích tại sao khi khi tại một mũi nhọn O dao động điều hoà với tần số 2Hz, chạm vào
mặt nước, thì trên mặt nước lại xuất hiện vòng tròn sóng lan dần ra xa, cách đều nhau 10cm.
Xét trên hai phương truyền sóng Ox và Oy vuông góc nhau. Gọi M thuộc Ox và cách O một đoạn 60cm và
N thuộc Oy cách O 80cm. Bằng quan sát hoặc tính toán hãy xác định số điểm dao động cùng pha với O
trên đoạn thẳng MN, tính cả M và N)
18
Cảm ơn quý Thầy Cô và
các em!
LỚP 11A2 – TRƯỜNG THPT CHƯƠNG MỸ A
Tiết 18: BÀI 8: MÔ TẢ SÓNG (TIẾT 1)
1
Gv: Nguyễn Thi Tuyết Mai
Tổ: Lí – Hoá – Sinh - CN
1
2
NỘI DUNG CHÍNH
I
THÍ NGHIỆM TẠO SÓNG MẶT NƯỚC
II
GIẢI THÍCH SỰ TẠO THÀNH SÓNG
CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG
CỦA SÓNG
III
3
HOẠT ĐỘNG NHÓM
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
04:11
03:11
02:11
01:11
00:11
NHIỆM VỤ
Bắt đầu
1) Hình dạng của mặt nước trước và sau khi nguồn thực hiện dao động?
2) Miếng xốp trên mặt nước chuyển động như thế nào?
NHÓM 2
3) Sự truyền sóng là gì?
4) Đánh dấu nguồn song O, phương dao động (ký hiệu Ou), phương
truyền song (Ký hiệu Ox) trên hình 8.1
5) Vẽ dạng hình ảnh mặt nước khi quan sát qua thành kênh thẳng đứng.
Dự đoán vị trí các điểm: Đỉnh sóng, lõm sóng, biên độ sóng, bước sóng
4
HOẠT ĐỘNG NHÓM
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
04:11
03:11
02:11
01:11
00:11
Bắt đầu
Hình dạng mặt nước khi quan sát qua
thành kênh thẳng đứng
NHÓM 2
5
6
Luyện tập
Câu hỏi số 1
Câu hỏi số 4
Câu hỏi số 2
Câu hỏi số 5
Câu hỏi số 3
Câu hỏi số 6
7
Câu 1. Chọn phát biểu SAI khi nói về sóng cơ học:
A. Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền
trong môi trường vật chất theo thời gian.
B. Sóng cơ học là quá trình lan truyền năng lượng
trong môi trường vật chất.
C. Sóng cơ học là quá trình lan truyền trong không
gian của các phần tử vật chất.
D. Sóng cơ học là sự lan truyền pha dao động trong
môi trường vật chất đàn hồi.
8
Câu 2. Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần
trong các môi trường:
A. Rắn, khí, lỏng.
B. Khí, lỏng, rắn.
C. Rắn, lỏng, khí.
D. Lỏng, khí, rắn.
9
Câu 3. Cường độ âm được xác định bởi:
A. Áp suất tại một điểm trong môi trường khi
có sóng âm truyền qua.
B. Năng lượng mà sóng âm truyền qua một
đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền
âm trong một đơn vị thời gian.
C. Bình phương biên độ âm tại một điểm
trong môi trường khi có sóng âm truyền qua.
D. Áp suất, và biên độ âm.
10
Câu 4. Chọn phát biểu đúng. Vận tốc truyền
âm:
A. Có giá trị cực đại khi truyền trong chân không
và bằng 3.108 m/s.
B. Tăng khi mật độ vật chất của môi trường giảm.
C. Tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn.
D. Giảm khi nhiệt độ của môi trường tăng.
11
Câu 5. Bước sóng:
A. Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha.
B. Là quãng đường sóng truyền đi được trong một
chu kì.
C. Là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một
phương truyền sóng dao động cùng pha.
D. A và B đều đúng.
12
Câu 6. Tại một điểm O trên mặt nước có một nguồn dao động
điều hoà với tần số 2 Hz. Từ điểm O có những gợn sóng tròn
lan rộng ra xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế
tiếp nhau là 20cm. Tôc độ truyền sóng trên mặt nước là:
A. 20m/s
B. 30m/s
C. 40m/s
D. 80m/s
13
Vận dụng
1. Giải thích tại sao khi có nguồn sóng trên mặt nước lại xuất hiện các vòng
tròn cách đều nhau lan dần ra xa?
14
Vận dụng
Trên mặt hồ yên lặng, một người làm cho con thuyền dao
động tạo ra sóng trên mặt nước. Thuyền thực hiện được 24
dao động trong 40 s, tạo ra một ngọn sóng cao 12 cm so với
mặt hồ yên lặng và ngọn sóng tới bờ cách thuyền 10 m sau 5
s. Với số liệu này, hãy xác định:
a) Chu kì dao động của thuyền.
b) Tốc độ lan truyền
của sóng.
c) Bước sóng.
d) Biên độ sóng.
15
m
à
l
i
à
B
a. Chu kì dao động: T =
b. Tốc độ lan truyền của sóng: v =
c. Bước sóng: λ = v.T = 2. =
d. Biên độ sóng bằng độ cao của ngọn
sóng so với mặt hồ yên lặng: A =
12cm
16
N - Học phần sóng cơ,
Ô
các đặc trưng của
sóng.
LU
YỆ
N
DẶN DÒ
Làm bài tập trong
SGK, sách bài tập.
g
n
ộ
r
Mở
-
Nêu ví dụ chứng tỏ sự truyền sóng là truyền năng lượng.
Tìm hiểu và giải thích một số tính chất đơn giản của âm
thanh và ánh sáng.
17
MỞ RỘNG: Giải thích tại sao khi khi tại một mũi nhọn O dao động điều hoà với tần số 2Hz, chạm vào
mặt nước, thì trên mặt nước lại xuất hiện vòng tròn sóng lan dần ra xa, cách đều nhau 10cm.
Xét trên hai phương truyền sóng Ox và Oy vuông góc nhau. Gọi M thuộc Ox và cách O một đoạn 60cm và
N thuộc Oy cách O 80cm. Bằng quan sát hoặc tính toán hãy xác định số điểm dao động cùng pha với O
trên đoạn thẳng MN, tính cả M và N)
18
Cảm ơn quý Thầy Cô và
các em!
 






Các ý kiến mới nhất