Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    SƯU TẦM 1 ĐỀ THI KHỐI A -VẬT LÝ 2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: tailieu.vn ( pdf & word )
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 13h:53' 16-02-2012
    Dung lượng: 399.5 KB
    Số lượt tải: 253
    Số lượt thích: 0 người


    ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2011
    Môn thi : VẬT LÝ – Mã đề   817 (Thời gian làm bài : 90 phút)

    Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10-34J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng
    trong chân không c = 3.108 m/s; 1u = 931,5 MeV/c2.
    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
    Câu 1: Đặt điện áp u =  U 2 cos 2  ft   (U không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch
    mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi
    tần số là f1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch có giá trị lần lượt là 6 và 8 Khi tần số
    là f2 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1. Hệ thức liên hệ giữa f1 và f2 là

    A. f2 =
    2
    3 f1.
    
    B. f2 =
    3
    2  f1.
    
    C. f2 =
    3
    4 f1.
    
    D. f2 =
    4
    3 f1.
    Câu 2: Lần lượt đặt các điện áp xoay chiều u1 = U 2 cos(100 t  1) ; u2 =U 2 cos(120 t  2 )  và
    u3 =U 2 cos(110 t  3 )   vào  hai đầu  đoạn mạch gồm  điện trở  thuần  R,  cuộn cảm thuần có  độ  tự
    cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch có biểu thức
    tương ứng là: i1 =  I 2 cos100 t ; i2 =  I 2 cos(120 t 
    2
    3
    )  và i3 =  I `    2 cos(110 t 
    2
    3
    ) . So sánh
    I và I’, ta có:
    A. I = I’. B. I =  I ` 2 . C. I < I’. D. I > I’.
    Câu 3: Giả sử trong một phản ứng hạt  nhân, tổng khối  lượng của các  hạt trước phản ứng nhỏ  hơn
    tổng khối lượng các hạt sau phản ứng là 0,02 u. Phản ứng hạt nhân này
    A. thu năng lượng 18,63 MeV. B. thu năng lượng 1,863 MeV.
    C. tỏa năng lượng 1,863 MeV. D. tỏa năng lượng 18,63 MeV.
    7
    ra với cùng tốc độ và theo các phương hợp với phương tới của prôtôn các góc bằng nhau là 600. Lấy
    khối lượng của mỗi hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của nó. Tỉ số giữa tốc độ của prôtôn và
    tốc độ của hạt nhân X là
    A. 4. B. 1
    C. 2.                                D. 1
    Câu 5: Khi êlectron ở  quỹ đạo  dừng thứ n thì  năng lượng của  nguyên tử  hiđrô   được xác định bởi
    công thức En =
    13, 6
    n2
    (eV) (với n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô   chuyển từ quỹ
    đạo dừng n =  3 về quỹ đạo dừng n = 1 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 1. Khi êlectron
    chuyển từ quỹ đạo dừng n = 5 về quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 2.
    Mối liên hệ giữa hai bước sóng 1 và 2 là
    A. 272 = 1281. B. 2 = 51. C. 1892 = 8001. D. 2 = 41.
    Câu 6: Khi nói về tia phát biểu nào sau đây sai?
    A. Tia  không phải là sóng điện từ.
    B. Tia  có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.
    C. Tia  không mang điện.
    D. Tia  có tần số lớn hơn tần số của tia X.
    Câu 7: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào
    A. hiện tượng tán sắc ánh sáng. B. hiện tượng quang điện ngoài.
    C. hiện tượng quang điện trong. D. hiện tượng phát quang của chất rắn.
    Câu  8:  Trong  nguyên  tử  hiđrô,  bán  kính  Bo  là  r0  =  5,3.10-11m.  Ở  một  trạng  thái  kích  thích  của
    nguyên tử  hiđrô,  êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có  bán kính là  r = 2,12.10-10m.  Quỹ đạo
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓