Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
SƯU TẦM TỪ VỰNG E 12 & 5000 TỪ E THÔNG DỤNG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tailieu.vn ( 2 pdf & 1 word )
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 17h:59' 20-02-2012
Dung lượng: 764.1 KB
Số lượt tải: 714
Nguồn: tailieu.vn ( 2 pdf & 1 word )
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 17h:59' 20-02-2012
Dung lượng: 764.1 KB
Số lượt tải: 714
Số lượt thích:
0 người
(Unit 1 HOMELIFE
(cuộc sống gia đình)
( grammar: revision of tenses (ôn tập các thì :HTĐ,HTTD,QKĐ,QKTD,HTHT,HTHTTD)
( từ vựng sgk
Biologist (n): nhà sinh vật học [bai`ɔlədʒist] caring (a): chu đáo
join hands : cùng nhau lettover: thưcù ăn thừa
secure (a): an toàn willing(to do some thing ):sẵn sàng làm gì đó
supportive(of) (n): ủng hộ close-knit (a): quan hệ khăng khít
nures (n): nữ y tá [nə:s] possible (a): có khả năng [`pɔsəbl]
lab (n): phòng thí nghiệm shift (n): ca, kíp [∫ift]
generally (adv):nói chung household (a): trong gia đình;(n): hộ
running (n): sự quản lý;(a): đang chảy responsibility (n): trách nhiệm [ri,spɔnsə`biləti]
suitable (a): thích hợp [`su:təbl] rush (v): vội vã đi gấp [rʌ∫];(n): sự vội vàng
by the time: trước thời gian however : tuy nhiên dress (v): mặc đồ
ell soup (n): súp lươn garbage (n): rác [`gɑ:bidʒ]
secondary (n): trung học pressure (n): sức ép [`pre∫ə(r)]
attempt (n): sự cố gắng;(v): cố gắng [ə`tempt] mischievous (a): tác hại [`mist∫ivəs]
obedient (a): ngoan ngoãn [ə`bi:djənt] obedience (n): sự vâng lời [ə`bi:djəns]
supportive (a): thông cảm [sə`pɔ:tiv] share (v): chia sẽ;(n): cổ phiếu [∫eə]
discuss (v): thảo luận [dis`kʌs] frankly (adv): thẳng thắn [`fræηkli]
solution (n): sự hoà tan [sə`lu:∫n] confidence (n): chuyện riêng [`kɔnfidəns]
safe (a): an toàn [seif] base (v): dựa vào;(n):chân đế [beis]
well-behaved (a): có hạnh kiểm tốt support (v): chống đỡ
separately (adv): tách biệt nhau[`seprətli] relationship (n): mối quan hệ[ri`lei∫n∫ip]
trick (n): trò bịp bợm[trik] annoying (a): làm trái ý[ə`nɔiiη]
decision (n): sự giải quyết [di`siʒn] flight (n): chuyến bay[flait]
( từ vựng bài tập
Sibship (n): anh chị em ruột [`sib∫ip] conclusion (n): sự kết luận [kən`klu:ʒn]
Assumed (a): làm ra vẻ [ə`sju:md] assume (v): cho rằng [ə`sju:m]
driving test (n): cuộc thi bằng lái silence (n): sự im lặng [`sailidʒ]
experiment (n): cuộc thử nghiệm; (v): thí nghiệm [iks`periment]
unexpectedly (adv): bất ngờ [,ʌniks`pektidli] raise (v): đỡ dậy
provide (v): cung cấp [prə`vaid] thoroughly (a): hoàn toàn [`θʌrəli]
graduate (n): người có bằng cấp [`grædʒuət] blossomed (n): sự hứa hẹn
military (n): quân đội [`militri] unfortunately (adv):không may[ʌn`fɔ:t∫ənitli]
thereafter (adv): sau đó overseas (a): nước ngoài [,ouvə`si:z]
serve (v): phục vụ [sə:v] discharge (n): sự dỡ hàng [dis`t∫ɑ:dʒ]
Upon nhờ vào [ə`pɔn] couple (n): cặp [`kʌpl]
Settled (a): không thay đổi [`setld] overjoyed (a):vui mừng khôn xiết [,ouvə`dʒɔid]
Devote (v): hiến dâng [di`vout] phrase (n): lối nói [freiz]
Candidate (n): người xin việc [`kændidit] conscience (n): lương tâm [`kɔn∫ns]
Rebellion (n): cuộc nổi loạn [ri`beljən] gesture (v): làm điệu bộ [`dʒest∫ə]
Judge (v): xét xử;(n): quan toà [`dʒʌdʒ] embark (v): cho lên [im`bɑ:k]
Legacy (n): gia tài [`legəsi] encourage (v): khuyến khích [in`kʌridʒ]
Value (n): giá trị [`vælju:] respect (n): sự tôn trọng [ri`spekt]
Rule (n): luật lệ [ru:l]
(cuộc sống gia đình)
( grammar: revision of tenses (ôn tập các thì :HTĐ,HTTD,QKĐ,QKTD,HTHT,HTHTTD)
( từ vựng sgk
Biologist (n): nhà sinh vật học [bai`ɔlədʒist] caring (a): chu đáo
join hands : cùng nhau lettover: thưcù ăn thừa
secure (a): an toàn willing(to do some thing ):sẵn sàng làm gì đó
supportive(of) (n): ủng hộ close-knit (a): quan hệ khăng khít
nures (n): nữ y tá [nə:s] possible (a): có khả năng [`pɔsəbl]
lab (n): phòng thí nghiệm shift (n): ca, kíp [∫ift]
generally (adv):nói chung household (a): trong gia đình;(n): hộ
running (n): sự quản lý;(a): đang chảy responsibility (n): trách nhiệm [ri,spɔnsə`biləti]
suitable (a): thích hợp [`su:təbl] rush (v): vội vã đi gấp [rʌ∫];(n): sự vội vàng
by the time: trước thời gian however : tuy nhiên dress (v): mặc đồ
ell soup (n): súp lươn garbage (n): rác [`gɑ:bidʒ]
secondary (n): trung học pressure (n): sức ép [`pre∫ə(r)]
attempt (n): sự cố gắng;(v): cố gắng [ə`tempt] mischievous (a): tác hại [`mist∫ivəs]
obedient (a): ngoan ngoãn [ə`bi:djənt] obedience (n): sự vâng lời [ə`bi:djəns]
supportive (a): thông cảm [sə`pɔ:tiv] share (v): chia sẽ;(n): cổ phiếu [∫eə]
discuss (v): thảo luận [dis`kʌs] frankly (adv): thẳng thắn [`fræηkli]
solution (n): sự hoà tan [sə`lu:∫n] confidence (n): chuyện riêng [`kɔnfidəns]
safe (a): an toàn [seif] base (v): dựa vào;(n):chân đế [beis]
well-behaved (a): có hạnh kiểm tốt support (v): chống đỡ
separately (adv): tách biệt nhau[`seprətli] relationship (n): mối quan hệ[ri`lei∫n∫ip]
trick (n): trò bịp bợm[trik] annoying (a): làm trái ý[ə`nɔiiη]
decision (n): sự giải quyết [di`siʒn] flight (n): chuyến bay[flait]
( từ vựng bài tập
Sibship (n): anh chị em ruột [`sib∫ip] conclusion (n): sự kết luận [kən`klu:ʒn]
Assumed (a): làm ra vẻ [ə`sju:md] assume (v): cho rằng [ə`sju:m]
driving test (n): cuộc thi bằng lái silence (n): sự im lặng [`sailidʒ]
experiment (n): cuộc thử nghiệm; (v): thí nghiệm [iks`periment]
unexpectedly (adv): bất ngờ [,ʌniks`pektidli] raise (v): đỡ dậy
provide (v): cung cấp [prə`vaid] thoroughly (a): hoàn toàn [`θʌrəli]
graduate (n): người có bằng cấp [`grædʒuət] blossomed (n): sự hứa hẹn
military (n): quân đội [`militri] unfortunately (adv):không may[ʌn`fɔ:t∫ənitli]
thereafter (adv): sau đó overseas (a): nước ngoài [,ouvə`si:z]
serve (v): phục vụ [sə:v] discharge (n): sự dỡ hàng [dis`t∫ɑ:dʒ]
Upon nhờ vào [ə`pɔn] couple (n): cặp [`kʌpl]
Settled (a): không thay đổi [`setld] overjoyed (a):vui mừng khôn xiết [,ouvə`dʒɔid]
Devote (v): hiến dâng [di`vout] phrase (n): lối nói [freiz]
Candidate (n): người xin việc [`kændidit] conscience (n): lương tâm [`kɔn∫ns]
Rebellion (n): cuộc nổi loạn [ri`beljən] gesture (v): làm điệu bộ [`dʒest∫ə]
Judge (v): xét xử;(n): quan toà [`dʒʌdʒ] embark (v): cho lên [im`bɑ:k]
Legacy (n): gia tài [`legəsi] encourage (v): khuyến khích [in`kʌridʒ]
Value (n): giá trị [`vælju:] respect (n): sự tôn trọng [ri`spekt]
Rule (n): luật lệ [ru:l]
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất