Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tiếng Anh 6. Unit 7 Bài tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Chung
Ngày gửi: 16h:15' 08-04-2020
Dung lượng: 33.7 KB
Số lượt tải: 246
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Chung
Ngày gửi: 16h:15' 08-04-2020
Dung lượng: 33.7 KB
Số lượt tải: 246
Số lượt thích:
0 người
UNIT 7: TELEVISION (Truyềnhình)
A/ VOCABULARY:
- Action film /’æk∫nfɪlm / (n) Phimhànhđộng
- adventure /ədˈven·tʃər/ (n) cuộcphiêulưu
- announce /əˈnɑʊns/ (v): thôngbáo
- audience /ˈɔ·di·əns/ (n): khángiả
- cartoon /kɑrˈtun/ (n): phimhoạthình
- channel /’t∫ænl/(n) Kênh
- character /ˈkær·ək·tər/ (n): nhânvật
- Chat show /t∫æt ∫əʊ/(n) Chươngtrìnhtángẫu
- clumsy /ˈklʌm·zi/ (adj): vụngvề
- comedy /ˈkɑː.mə.di/ (n): hàikịch, phimhài
- cool /kul/ (adj): dễthương
- cute /kjut/ (adj): xinhxắn
- Documentary /dɒkju’mentri/(n) Phimtàiliệu
- documentary /ˌdɑk·jəˈmen·tə·ri/ (n): phimtàiliệu
- educate /ˈedʒ·əˌkeɪt/ (v): giáodục
- educational /ˌedʒ·əˈkeɪ·ʃən·əl/ (adj): mangtínhgiáodục
- entertain /ˌen·tərˈteɪn/ (v): giảitrí
- event /ɪˈvent/ (n): sựkiện
- fact /fækt/ (n): thựctế, sựthậthiểnnhiên
- fair /feər/ (n): hộichợ, chợphiên
- film /fɪlm/ (n): phimtruyện
- funny /ˈfʌn i/ (adj): hàihước
- game show /ˈɡeɪm ˌʃoʊ/ (n): chươngtrìnhtròchơi, buổitruyềnhìnhgiảitrí
- Historical drama /hɪ’stɒrɪkl’dra:mə/(n) Phim,kịchlịchsử
- Horror film /’hɒrə(r) fɪlm/(n) Phimkinhdị
- human /ˈhju·mən/ (adj): thuộcvề con người
- local /ˈloʊ·kəl/ (adj): mangtínhđịaphương
- main /meɪn/ (adj): chínhyếu, chủđạo
- manner /ˈmænər/ (n): tácphong, phongcách
- MC ( Master of Ceremony ) /ˈmæstər ʌv ˈser·əˌmoʊ·ni/ (n): ngườidẫnchươngtrình
- musical /ˈmju·zɪ·kəl/ (n): buổibiểudiễnvănnghệ, vởnhạckịch
- national /ˈnæʃ·ə·nəl/ (adj): thuộcvềquốcgia
- newsreader /ˈnjuːzˌriː.dər/ (n): ngườiđọcbản tin trênđài, truyềnhình
- pig racing /pɪɡ ˈreɪ·sɪŋ/ (n): đualợn
- programme /ˈproʊ.ɡræm/ (n): chươngtrình
- reason /ˈrizən/ (n): nguyênnhân
- Relity show /ri’æləti ∫əʊ/(n) Chươngtrinhtruyềnhìnhthựctế
- remote control /rɪˈmoʊtkənˈtroʊl/ (n): điềukhiển (ti vi) từxa
- reporter /rɪˈpɔr·t̬ər/ (n): phóngviên
- Romantic comedy /rəʊ’mæntɪk ‘kɒmədi/(n) Phimhàilãngmạn
- schedule /ˈskedʒ.uːl/ (n): chươngtrình, lịchtrình
- series /ˈsɪər·iz/ (n): phimdàikỳtrêntruyềnhình
- Soap operas /səʊp ‘ɒprəz/(n) Phimdàitập
- stupid /ˈstu·pɪd/ (adj): đầnđộn, ngớngẩn
- The news /ðənju:z/(n) Bản tin thờisự
- TV schedule /ti:’vi:’∫edju:l/(n) Lịchphátsóng
- universe /ˈju·nəˌvɜrs/ (n): vũtrụ
- viewer /ˈvju·ər/ (n): ngườixem (ti vi)
- weatherman /ˈweð·ərˌmæn/ (n): ngườithôngbáo tin thờitiếttrênđài, ti vi
B/ÔN LẠI NGỮ PHÁP UNIT 7– PHẦN 1
I/ Cáctừđểhỏi (Question words)
*1/ Ý nghĩacủacáctừđểhỏi
+ Who (ai) dùngđểhỏivềngười
Vídụ:
Who is the MC of this TV programme? (Ai làngườidẫnchươngtrìnhtruyềnhìnhnày?)
+ What (cáigì) dùngđểhỏivềsựvật, sựviệc
Vídụ:
What is your favourite film? ( Bộphimyêuthíchcủabạnlàgì?)
+ When (khinào) dùngđểhỏivềthờigian
Vídụ:
When does the movie start? (Khinàobộphimbắtđầu?)
+ Where (ở đâu) dùngđểhỏivềđịađiểm, nơichốn
Vídụ:
Where is your house? (Nhàcủacậu ở đâu?)
+ Why (tạisao) dùngđểhỏivềnguyênnhânvàmụcđích
Vídụ:
Why do you like this cartoon? (Tạisaobạnthíchbộphimhoạthìnhnày?)
+ How (nhưthếnào, bằngcáchnào) dùngđểhỏivềcáchthức, điềukiệnvàchấtlượng.
Vídụ:
How is the film? (Bộphimthếnào?)
***Trongđótừđểhỏi “how” cóthểkếthợpvới 1 tínhtừđểtạothànhcáccâuhỏinhư:
* How long (dàibaonhiêu, baolâu) dùngđểhỏivềđộdàicủasựvật, hoặckhoảngthờigian. Vídụ:
How long does this programme last? (Chươngtrìnhnàykéodàibaolâu?)
* How much/ many (baonhiêu) dùngđểhỏivềsốlượng. Vídụ:
How many hours a day do you watch television? (Mộtngàybạnxemtivibaonhiêutiếng?)
* How often (baonhiêulần, cóthườngxuyênkhông) dùngđểhỏivềsốlầnlặplại hay mứcđộthườngxuyêncủamộthànhđộng hay sựviệc. Vídụ:
How often do you spend time watching TV? (Bạncóthườngxuyêndànhthờigianxem TV không?)
2/ Cấutrúccâusửdụngtừđểhỏi
+ Từđểhỏiđóngvaitròlàchủngữ.
* Cấutrúc:Wh- + V + ...?
A: Who holds this contest? (Ai làngườitổchứccuộcthinàyvậy?) B: Mr. John holds this contest. (Ngài John tổchứccuộcthinày.)
A/ VOCABULARY:
- Action film /’æk∫nfɪlm / (n) Phimhànhđộng
- adventure /ədˈven·tʃər/ (n) cuộcphiêulưu
- announce /əˈnɑʊns/ (v): thôngbáo
- audience /ˈɔ·di·əns/ (n): khángiả
- cartoon /kɑrˈtun/ (n): phimhoạthình
- channel /’t∫ænl/(n) Kênh
- character /ˈkær·ək·tər/ (n): nhânvật
- Chat show /t∫æt ∫əʊ/(n) Chươngtrìnhtángẫu
- clumsy /ˈklʌm·zi/ (adj): vụngvề
- comedy /ˈkɑː.mə.di/ (n): hàikịch, phimhài
- cool /kul/ (adj): dễthương
- cute /kjut/ (adj): xinhxắn
- Documentary /dɒkju’mentri/(n) Phimtàiliệu
- documentary /ˌdɑk·jəˈmen·tə·ri/ (n): phimtàiliệu
- educate /ˈedʒ·əˌkeɪt/ (v): giáodục
- educational /ˌedʒ·əˈkeɪ·ʃən·əl/ (adj): mangtínhgiáodục
- entertain /ˌen·tərˈteɪn/ (v): giảitrí
- event /ɪˈvent/ (n): sựkiện
- fact /fækt/ (n): thựctế, sựthậthiểnnhiên
- fair /feər/ (n): hộichợ, chợphiên
- film /fɪlm/ (n): phimtruyện
- funny /ˈfʌn i/ (adj): hàihước
- game show /ˈɡeɪm ˌʃoʊ/ (n): chươngtrìnhtròchơi, buổitruyềnhìnhgiảitrí
- Historical drama /hɪ’stɒrɪkl’dra:mə/(n) Phim,kịchlịchsử
- Horror film /’hɒrə(r) fɪlm/(n) Phimkinhdị
- human /ˈhju·mən/ (adj): thuộcvề con người
- local /ˈloʊ·kəl/ (adj): mangtínhđịaphương
- main /meɪn/ (adj): chínhyếu, chủđạo
- manner /ˈmænər/ (n): tácphong, phongcách
- MC ( Master of Ceremony ) /ˈmæstər ʌv ˈser·əˌmoʊ·ni/ (n): ngườidẫnchươngtrình
- musical /ˈmju·zɪ·kəl/ (n): buổibiểudiễnvănnghệ, vởnhạckịch
- national /ˈnæʃ·ə·nəl/ (adj): thuộcvềquốcgia
- newsreader /ˈnjuːzˌriː.dər/ (n): ngườiđọcbản tin trênđài, truyềnhình
- pig racing /pɪɡ ˈreɪ·sɪŋ/ (n): đualợn
- programme /ˈproʊ.ɡræm/ (n): chươngtrình
- reason /ˈrizən/ (n): nguyênnhân
- Relity show /ri’æləti ∫əʊ/(n) Chươngtrinhtruyềnhìnhthựctế
- remote control /rɪˈmoʊtkənˈtroʊl/ (n): điềukhiển (ti vi) từxa
- reporter /rɪˈpɔr·t̬ər/ (n): phóngviên
- Romantic comedy /rəʊ’mæntɪk ‘kɒmədi/(n) Phimhàilãngmạn
- schedule /ˈskedʒ.uːl/ (n): chươngtrình, lịchtrình
- series /ˈsɪər·iz/ (n): phimdàikỳtrêntruyềnhình
- Soap operas /səʊp ‘ɒprəz/(n) Phimdàitập
- stupid /ˈstu·pɪd/ (adj): đầnđộn, ngớngẩn
- The news /ðənju:z/(n) Bản tin thờisự
- TV schedule /ti:’vi:’∫edju:l/(n) Lịchphátsóng
- universe /ˈju·nəˌvɜrs/ (n): vũtrụ
- viewer /ˈvju·ər/ (n): ngườixem (ti vi)
- weatherman /ˈweð·ərˌmæn/ (n): ngườithôngbáo tin thờitiếttrênđài, ti vi
B/ÔN LẠI NGỮ PHÁP UNIT 7– PHẦN 1
I/ Cáctừđểhỏi (Question words)
*1/ Ý nghĩacủacáctừđểhỏi
+ Who (ai) dùngđểhỏivềngười
Vídụ:
Who is the MC of this TV programme? (Ai làngườidẫnchươngtrìnhtruyềnhìnhnày?)
+ What (cáigì) dùngđểhỏivềsựvật, sựviệc
Vídụ:
What is your favourite film? ( Bộphimyêuthíchcủabạnlàgì?)
+ When (khinào) dùngđểhỏivềthờigian
Vídụ:
When does the movie start? (Khinàobộphimbắtđầu?)
+ Where (ở đâu) dùngđểhỏivềđịađiểm, nơichốn
Vídụ:
Where is your house? (Nhàcủacậu ở đâu?)
+ Why (tạisao) dùngđểhỏivềnguyênnhânvàmụcđích
Vídụ:
Why do you like this cartoon? (Tạisaobạnthíchbộphimhoạthìnhnày?)
+ How (nhưthếnào, bằngcáchnào) dùngđểhỏivềcáchthức, điềukiệnvàchấtlượng.
Vídụ:
How is the film? (Bộphimthếnào?)
***Trongđótừđểhỏi “how” cóthểkếthợpvới 1 tínhtừđểtạothànhcáccâuhỏinhư:
* How long (dàibaonhiêu, baolâu) dùngđểhỏivềđộdàicủasựvật, hoặckhoảngthờigian. Vídụ:
How long does this programme last? (Chươngtrìnhnàykéodàibaolâu?)
* How much/ many (baonhiêu) dùngđểhỏivềsốlượng. Vídụ:
How many hours a day do you watch television? (Mộtngàybạnxemtivibaonhiêutiếng?)
* How often (baonhiêulần, cóthườngxuyênkhông) dùngđểhỏivềsốlầnlặplại hay mứcđộthườngxuyêncủamộthànhđộng hay sựviệc. Vídụ:
How often do you spend time watching TV? (Bạncóthườngxuyêndànhthờigianxem TV không?)
2/ Cấutrúccâusửdụngtừđểhỏi
+ Từđểhỏiđóngvaitròlàchủngữ.
* Cấutrúc:Wh- + V + ...?
A: Who holds this contest? (Ai làngườitổchứccuộcthinàyvậy?) B: Mr. John holds this contest. (Ngài John tổchứccuộcthinày.)
 






Các ý kiến mới nhất