Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiếng Anh 6. Unit 7 Bài tập

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thanh Chung
    Ngày gửi: 16h:15' 08-04-2020
    Dung lượng: 33.7 KB
    Số lượt tải: 246
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 7: TELEVISION (Truyềnhình)
    A/ VOCABULARY:
    - Action film /’æk∫nfɪlm / (n) Phimhànhđộng
    - adventure /ədˈven·tʃər/ (n) cuộcphiêulưu
    - announce /əˈnɑʊns/ (v): thôngbáo
    - audience /ˈɔ·di·əns/ (n): khángiả
    - cartoon /kɑrˈtun/ (n): phimhoạthình 
    - channel         /’t∫ænl/(n) Kênh
    - character /ˈkær·ək·tər/ (n): nhânvật
    - Chat show /t∫æt ∫əʊ/(n) Chươngtrìnhtángẫu
    - clumsy /ˈklʌm·zi/ (adj): vụngvề
    - comedy /ˈkɑː.mə.di/ (n): hàikịch, phimhài
    - cool /kul/ (adj): dễthương
    - cute /kjut/ (adj): xinhxắn
    - Documentary /dɒkju’mentri/(n) Phimtàiliệu
    - documentary /ˌdɑk·jəˈmen·tə·ri/ (n): phimtàiliệu
    - educate /ˈedʒ·əˌkeɪt/ (v): giáodục
    - educational /ˌedʒ·əˈkeɪ·ʃən·əl/ (adj): mangtínhgiáodục
    - entertain /ˌen·tərˈteɪn/ (v): giảitrí
    - event /ɪˈvent/ (n): sựkiện
    - fact /fækt/ (n): thựctế, sựthậthiểnnhiên
    - fair /feər/ (n): hộichợ, chợphiên
    - film /fɪlm/ (n): phimtruyện
    - funny /ˈfʌn i/ (adj): hàihước
    - game show /ˈɡeɪm ˌʃoʊ/ (n): chươngtrìnhtròchơi, buổitruyềnhìnhgiảitrí
    - Historical drama /hɪ’stɒrɪkl’dra:mə/(n) Phim,kịchlịchsử
    - Horror film /’hɒrə(r) fɪlm/(n) Phimkinhdị
    - human /ˈhju·mən/ (adj): thuộcvề con người
    - local /ˈloʊ·kəl/ (adj): mangtínhđịaphương
    - main /meɪn/ (adj): chínhyếu, chủđạo 
    - manner /ˈmænər/ (n): tácphong, phongcách
    - MC ( Master of Ceremony ) /ˈmæstər ʌv ˈser·əˌmoʊ·ni/ (n): ngườidẫnchươngtrình
    - musical /ˈmju·zɪ·kəl/ (n): buổibiểudiễnvănnghệ, vởnhạckịch
    - national /ˈnæʃ·ə·nəl/ (adj): thuộcvềquốcgia
    - newsreader /ˈnjuːzˌriː.dər/ (n): ngườiđọcbản tin trênđài, truyềnhình
    - pig racing /pɪɡ ˈreɪ·sɪŋ/ (n): đualợn
    - programme /ˈproʊ.ɡræm/ (n): chươngtrình                                        
    - reason /ˈrizən/ (n): nguyênnhân
    - Relity show /ri’æləti ∫əʊ/(n) Chươngtrinhtruyềnhìnhthựctế
    - remote control /rɪˈmoʊtkənˈtroʊl/ (n): điềukhiển (ti vi) từxa
    - reporter /rɪˈpɔr·t̬ər/ (n): phóngviên
    - Romantic comedy /rəʊ’mæntɪk ‘kɒmədi/(n) Phimhàilãngmạn
    - schedule /ˈskedʒ.uːl/ (n): chươngtrình, lịchtrình
    - series /ˈsɪər·iz/ (n): phimdàikỳtrêntruyềnhình
    - Soap operas /səʊp ‘ɒprəz/(n) Phimdàitập
    - stupid /ˈstu·pɪd/ (adj): đầnđộn, ngớngẩn
    - The news /ðənju:z/(n) Bản tin thờisự 
    - TV schedule /ti:’vi:’∫edju:l/(n) Lịchphátsóng
    - universe /ˈju·nəˌvɜrs/ (n): vũtrụ 
    - viewer /ˈvju·ər/ (n): ngườixem (ti vi)  
    - weatherman /ˈweð·ərˌmæn/ (n): ngườithôngbáo tin thờitiếttrênđài, ti vi

    B/ÔN LẠI NGỮ PHÁP UNIT 7– PHẦN 1
    I/ Cáctừđểhỏi (Question words)
    *1/ Ý nghĩacủacáctừđểhỏi
    + Who (ai) dùngđểhỏivềngười
    Vídụ:
    Who is the MC of this TV programme?  (Ai làngườidẫnchươngtrìnhtruyềnhìnhnày?)
    + What (cáigì) dùngđểhỏivềsựvật, sựviệc
    Vídụ:
    What is your favourite film?  ( Bộphimyêuthíchcủabạnlàgì?)
    + When (khinào) dùngđểhỏivềthờigian
    Vídụ:
    When does the movie start?  (Khinàobộphimbắtđầu?)
    + Where (ở đâu) dùngđểhỏivềđịađiểm, nơichốn
    Vídụ:
    Where is your house?  (Nhàcủacậu ở đâu?)
    + Why (tạisao) dùngđểhỏivềnguyênnhânvàmụcđích
    Vídụ:
    Why do you like this cartoon?  (Tạisaobạnthíchbộphimhoạthìnhnày?)
    + How (nhưthếnào, bằngcáchnào) dùngđểhỏivềcáchthức, điềukiệnvàchấtlượng.
    Vídụ:
    How is the film?  (Bộphimthếnào?)

    ***Trongđótừđểhỏi “how” cóthểkếthợpvới 1 tínhtừđểtạothànhcáccâuhỏinhư:
    * How long (dàibaonhiêu, baolâu) dùngđểhỏivềđộdàicủasựvật, hoặckhoảngthờigian. Vídụ:
    How long does this programme last?  (Chươngtrìnhnàykéodàibaolâu?)
    * How much/ many (baonhiêu) dùngđểhỏivềsốlượng. Vídụ:
    How many hours a day do you watch television?  (Mộtngàybạnxemtivibaonhiêutiếng?)
    * How often (baonhiêulần, cóthườngxuyênkhông) dùngđểhỏivềsốlầnlặplại hay mứcđộthườngxuyêncủamộthànhđộng hay sựviệc. Vídụ:
    How often do you spend time watching TV?  (Bạncóthườngxuyêndànhthờigianxem TV không?)

    2/ Cấutrúccâusửdụngtừđểhỏi
    + Từđểhỏiđóngvaitròlàchủngữ.
    * Cấutrúc:Wh- + V + ...?
    A: Who holds this contest?  (Ai làngườitổchứccuộcthinàyvậy?) B: Mr. John holds this contest.  (Ngài John tổchứccuộcthinày.)
     
    Gửi ý kiến