Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tiếng Anh 7 Bài tập về nhà Unit 8.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Chung
Ngày gửi: 22h:04' 14-04-2020
Dung lượng: 43.4 KB
Số lượt tải: 394
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Chung
Ngày gửi: 22h:04' 14-04-2020
Dung lượng: 43.4 KB
Số lượt tải: 394
Số lượt thích:
0 người
UNIT 8: FILMS
A. VOCABULARY:
- science fiction (sci-fi) (n) : phim khoa học viễn tưởng
- romantic comedy (n) : phim hài tình cảm
- thriller (n) : phim li kì
- documentary (n) : phim tài liệu
- animation (n) : phim hoạt hình
- action movie (n) : phim hành động
- horror movie (n) : phim kinh dị
- musical film (n) : phim ca nhạc
- drama film (n) : phim truyền hình dài tập
- sitcom (n) : phim hài tình huống
- hilarious (adj) : vui nhộn, hài hước
- violent (adj) : bạo lực
- boring (adj) : nhàm chán
- bored (adj) : cảm thấy chán
- embarrassing (adj) : gây lúng túng, xấu hổ
- embarrassed (adj) : cảm thấy xấu hổ, lúng túng
- frightening (adj) : đáng sợ
- frightened (adj) : hoảng sợ
- exhausting (adj) : gây mệt mỏi
- exhausted (adj) : mệt mỏi, kiệt sức
- confusing (adj) : gây bối rối, khó hiểu, nhầm lẫn
- confused (adj) : cảm thấy bối rối, khó hiểu, nhầm lẫn
- annoying (adj) : phiền phức, gây khó chịu
- annoyed (adj) : khó chịu, bực mình
- moving (adj) : cảm động
- gripping (adj) : hấp dẫn
B. PRONUNCIATION:
* -ed (Verb endings)
Đuôi –ed sau các động từ được phát âm như sau:
- /t/ : p, k, sh, ch, gh, th, ss, c, x
Ex: helped, looked, washed, watched, laughed, breathed, kissed, danced, fixed.
- /id/ : t, d
Ex: wanted, needed.
- /d/: các trường hợp còn lại
Ex: called, cleaned, offered, damaged, loved, used, followed, enjoyed, amazed.
C. GRAMMAR:
I. Although, despite, in spite of: (Mặc dù)
- Although + S + V + (O)
Ex: Althoughhe is so young, he performs excellently.
- Despite/ In spite of + anoun/ a noun phrase
Ex: Despite/ In spite of being so young, he performs excellently.
Or: Despite/ In spite of his young age, he performs excellently.
II. However/Nevertheless (Tuy nhiên, tuy thế mà)
Ex: He is so young. However/ Nevertheless, he performs excellently.
III. -Ed and –ing adjectives: Cacs tính từ có đuôi “ed” và “ing”
* Chúng ta có thể tạo ra tính từ bằng cách thêm đuôi –ed hoặc –ing ở cuối một số động từ.
Ex: interested, interesting, bored, boring, …..
* Chúng ta có thể sử dụng những tính từ có đuôi –ed để diễn tả cảm xúc của một người.
Ex: The film was long, and I was bored.
* Chúng ta có thể sử dụng những tính từ có đuôi –ing để diễn tả những sự vật, sự việc hoặc người mà gây ra những cảm giác đó cho người khác.
Ex: The film was long, and boring.
D. EXERCISES:
I. Find the word which has a diffferent sound in the part underlined.
1. A. ended B. loved C. cleaned D. bored
2. A. cooked B. clicked C. talked D. naked
3. A. needed B. developed C. wanted D. included
4. A. escaped B. liked C. decided D. washed
5. A. moved B. gripped C. remembered D. encouraged
II. Choose the correct answer.
1. I am very interested ……………. Learning English.
A. toB. in C. at D. for
2. In the party last night, she looked ……………. In a red dress.
A. love B.lovely C. lovingD. lovelily
3. Is Minh …………. with the final semester’s result?
A. satisfyB. satisfied C. satisfying D. be satisfying
4. The ending of the film is ……………. All audiences are very sad.
A. disappointed B. satisfying C. disappointingD. satisfied
5. This is a ……………… film and it makes me cry a lot.
A. funny B. moving C. comedyD. excited
6. …………… he is a CEO and earns a lot of money, he is very mean.
A. Because B. AlthoughC. Despite D. Because of
7. This is a(n) ............... on real life during wars in Viet nam in 1945.
A. horror film B. sci-fiC. comedyD
A. VOCABULARY:
- science fiction (sci-fi) (n) : phim khoa học viễn tưởng
- romantic comedy (n) : phim hài tình cảm
- thriller (n) : phim li kì
- documentary (n) : phim tài liệu
- animation (n) : phim hoạt hình
- action movie (n) : phim hành động
- horror movie (n) : phim kinh dị
- musical film (n) : phim ca nhạc
- drama film (n) : phim truyền hình dài tập
- sitcom (n) : phim hài tình huống
- hilarious (adj) : vui nhộn, hài hước
- violent (adj) : bạo lực
- boring (adj) : nhàm chán
- bored (adj) : cảm thấy chán
- embarrassing (adj) : gây lúng túng, xấu hổ
- embarrassed (adj) : cảm thấy xấu hổ, lúng túng
- frightening (adj) : đáng sợ
- frightened (adj) : hoảng sợ
- exhausting (adj) : gây mệt mỏi
- exhausted (adj) : mệt mỏi, kiệt sức
- confusing (adj) : gây bối rối, khó hiểu, nhầm lẫn
- confused (adj) : cảm thấy bối rối, khó hiểu, nhầm lẫn
- annoying (adj) : phiền phức, gây khó chịu
- annoyed (adj) : khó chịu, bực mình
- moving (adj) : cảm động
- gripping (adj) : hấp dẫn
B. PRONUNCIATION:
* -ed (Verb endings)
Đuôi –ed sau các động từ được phát âm như sau:
- /t/ : p, k, sh, ch, gh, th, ss, c, x
Ex: helped, looked, washed, watched, laughed, breathed, kissed, danced, fixed.
- /id/ : t, d
Ex: wanted, needed.
- /d/: các trường hợp còn lại
Ex: called, cleaned, offered, damaged, loved, used, followed, enjoyed, amazed.
C. GRAMMAR:
I. Although, despite, in spite of: (Mặc dù)
- Although + S + V + (O)
Ex: Althoughhe is so young, he performs excellently.
- Despite/ In spite of + anoun/ a noun phrase
Ex: Despite/ In spite of being so young, he performs excellently.
Or: Despite/ In spite of his young age, he performs excellently.
II. However/Nevertheless (Tuy nhiên, tuy thế mà)
Ex: He is so young. However/ Nevertheless, he performs excellently.
III. -Ed and –ing adjectives: Cacs tính từ có đuôi “ed” và “ing”
* Chúng ta có thể tạo ra tính từ bằng cách thêm đuôi –ed hoặc –ing ở cuối một số động từ.
Ex: interested, interesting, bored, boring, …..
* Chúng ta có thể sử dụng những tính từ có đuôi –ed để diễn tả cảm xúc của một người.
Ex: The film was long, and I was bored.
* Chúng ta có thể sử dụng những tính từ có đuôi –ing để diễn tả những sự vật, sự việc hoặc người mà gây ra những cảm giác đó cho người khác.
Ex: The film was long, and boring.
D. EXERCISES:
I. Find the word which has a diffferent sound in the part underlined.
1. A. ended B. loved C. cleaned D. bored
2. A. cooked B. clicked C. talked D. naked
3. A. needed B. developed C. wanted D. included
4. A. escaped B. liked C. decided D. washed
5. A. moved B. gripped C. remembered D. encouraged
II. Choose the correct answer.
1. I am very interested ……………. Learning English.
A. toB. in C. at D. for
2. In the party last night, she looked ……………. In a red dress.
A. love B.lovely C. lovingD. lovelily
3. Is Minh …………. with the final semester’s result?
A. satisfyB. satisfied C. satisfying D. be satisfying
4. The ending of the film is ……………. All audiences are very sad.
A. disappointed B. satisfying C. disappointingD. satisfied
5. This is a ……………… film and it makes me cry a lot.
A. funny B. moving C. comedyD. excited
6. …………… he is a CEO and earns a lot of money, he is very mean.
A. Because B. AlthoughC. Despite D. Because of
7. This is a(n) ............... on real life during wars in Viet nam in 1945.
A. horror film B. sci-fiC. comedyD
 






Các ý kiến mới nhất