Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TronNgauNhien_HoanViTheoNhom.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ngãi.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiếng Anh 8 . Bài tập Unit 8

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thanh Chung
    Ngày gửi: 22h:06' 14-04-2020
    Dung lượng: 41.5 KB
    Số lượt tải: 22
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 8: ENGLISH SPEAKING COUNTRIES

    A. VOCABULARY:
    - aborigines (n) : thổ dân
    - absolutely (adv) : tuyệt đối, chắc chắn
    - accent (n) : giọng điệu
    - awesome (adj) : tuyệt vời
    - cattle station (n) : trại gia súc
    - ghost (n) : ma
    - haunt (v) : ám ảnh
    - icon (n) : biểu tượng
    - kangaroo (n) :chuột túi
    - koala (n) : gấu túi
    - kilt (n) : váy ca-rô của đàn ông Scotland
    - legend (n) : huyền thoại
    - loch = lake (n) : hồ (phương ngữ ở Scotland)
    - official (adj) : chính thống/ chính thức
    - parade (n) : cuộc diễu hành
    - puzzle (n) : trò chơi đố
    - schedule (n) : lịch trình, thời gian biểu
    - state (n) : bang
    - unique (n) : độc đáo, riêng biệt
    - spectacle (n) : quang cảnh, cảnh tượng
    - spectacular (adj) : hùng vĩ, thu hút
    B. PRONUNCIATION:
    *Stress in words ending in –ese and –ee:
    - Đối với những từ tận cùng của nó là “-ese” hay “-ee” thì dấu nhấn thường rơi vào âm cuối.
    Example: train’nee, ag’ree, Chi’nese, Japan’nese.
    C. GRAMMAR:
    I. Present simple tense:
    * Form: (+) S + V(s/es)
    (-) S + don’t/doesn’t + V
    (?) Do/ Does + S + V?
    - Yes, S + do/does
    - No, S + don’t/ doesn’t
    * Usage:
    Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả:
    - Thói quen hàng ngày.
    Ex: I get up at 6 o’clock every day.
    - Sự việc hay sự thật hiển nhiên.
    Ex: The Earth goes around the Sun.
    - Sự việc sẽ xảy ra trong tương lai theo thời gian biểu hay lịch trình.
    Ex: The train to Bristol leaves at 11.15 from platform four.
    Our school year starts next week, on September 5th.
    * Note:
    - Adverbs of time are often used: every day/ week, always, usually, often, never, seldom, once a week, twice a month, ……
    II. Present continuous tense.
    * Form: (+) S + am/ is/ are + V-ing
    (-) S + am/ is/ are + not + V-ing
    (?) Am/ Is/ Are + S + V-ing?
    - Yes, S + am/ is/ are
    - No, S + am/ is/ are + not
    * Usage:
    Thì hiện tại tiếp diễn dùng để tả:
    - Hành động đang diễn ra lúc nói.
    Ex: I’m having a bath now.
    - Hành động xảy ra ở tương lai.
    Ex: She is going to the cinema tonight
    - Diễn tả sự than phiền (đi với always).
    Ex: He is always making noise.
    * Note:
    - Adverbs of time are often used: at the moment, at present, now, right now, currently,this week/ month/ year; Look!, Listen!, Be quiet!, …….
    III. Present perfect tense.
    * Form: (+) S + have/ has + PP
    (-) S + haven’t/ hasn’t + PP
    (?) Have/ Has + S + PP?
    - Yes, S + have/ has
    - No, S + haven’t/ hasn’t
    * Usage:
    Chúng ta dùng thì hiện tại hoàn thành để diễn tả:
    - Hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại.
    Ex: I have learnt English for five years.
    - Hành động vừa mới xảy ra.
    Ex: She has just received a letter from her father.
    * Note:
    Adverbs of time are often used: just, already, for, since, ever, never, not….yet, so far, before, once, twice, three times, …..
    Ex: I’ve collected plenty of information.
    C. EXERCISES:
    I. Choose the correct answers.
    1. Another name for Wales is ……………..
    A. SaxonB. Celtic C. Cymru D. Galle
    2. You can see ………..on the Canadian national flag.
    A. the maple leafB. the red lef C. the rose D. the oak tree
    3. In 1893, ………………became the first country in the world to give all women the right to vote.
    A. CanadaB. New Zealand C. America D. singapore
    4. …………. has a unique culture with traditions such as bagpipes, kilts and highland dancing.
    A. England B. Wales
     
    Gửi ý kiến